Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935655-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:07:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,802,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.703933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực), bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của công trình đã làm Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Đức Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM&ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.870.088


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người kí đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.088 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,791100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,79100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,791m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,837m3
12Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
15Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,495m3
17Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
20Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
22Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V54,845m2
23Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,485m3
24Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7061m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
26Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,643m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,001m3
28Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,281m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,92m
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,782m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,226tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,564tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
47Xây mặt bệ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,296m3
48Ván khuôn gỗ mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
49Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
50Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
61Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,981m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,691m3
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,492m2
64Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,607m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9m2
67Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,14m2
68Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,136m2
69Ốp tường bằng gạch giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V54,246m2
70Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
71Lát đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V24,16m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
73Lát nền, sàn gạch granite - 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,894m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,576m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,747m2
76Hoa sen bằng bê tông trang trí đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Chi tiết đao mái, đầu kìm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Chi tiết mặt nguyệt đỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Bộ chữ inox mạ vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" và ngôi saoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Sơn chữ: " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
B NHÀ BIA (SL: 02 CÁI)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,663100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,642m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
14Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
16Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
21Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V30,037m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,671tấn
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569m3
28Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
41Xây mặt bệ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051m3
42Ván khuôn gỗ mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
44Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,25m2
45Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m2
48Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,766m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,972m
50Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,127m2
51Trang trí mặt đứng ban thờ, chân biaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Bia đá nguyên khối khắc chữ chìmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
53Lát nền, sàn gạch Granite - 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,139m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,266m2
55Bia đá, khắc phun chữ đồng bộ bao gồm cả đục hoa văn, khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
56Chi tiết đầu kìm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Chi tiết đỉnh mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
62Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
65Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V2,388m2
C CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,659m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,591m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
28Ốp gạch bông gió KT 200x200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m2
32Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,855m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,532m2
34Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,746m2
35Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,743m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,207m2
38Chi tiết đầu kìm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Chi tiết mặt nguyệt đỉnh mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đắp chữ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
41Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
42Tôn bịt 2 mặt dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
43Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,071m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m2
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RÃNH
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115100m3
2Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.005m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062,2m2
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,093m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,162m2
7Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V128,142m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
14Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
15Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,248m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,28m2
19Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V221m3
E KÈ ĐÁ
1Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,655100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,103100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V113,669100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,187m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,124m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,258m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
13Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285m3
F TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,6981m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,641100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
12Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,409m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
19Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,446m2
20Đắp phào nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,467m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V98,913m2
24Gia công hàng rào thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1,854tấn
25Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V40,964m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,9641m2
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,5011m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,833100m
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333m3
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,778m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
35Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
38Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,677m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
41Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,932m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,603m3
45Ốp gạch bông gió KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
46Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,394m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V309,96m
48Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V485,104m2
49Đắp phào nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,528m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V608,498m2
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8571m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
54Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
56Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,607m3
57Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,957m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,205m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,048m2
69Đắp phào nổi 2 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,021m2
70Ốp tường gạch bông gió KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V72,253m2
G HỐ MỘ CHỜ (SL: 53)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V118,841m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,302100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,293m3
6Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
7Xây hố mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,653m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,583m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
H PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V48,345m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,192m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,107m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - hoàn trả cos sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,49m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,278m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V36,062m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - hoàn trả cos sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
14Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V40,667m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,079m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V29,308m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,024m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
21Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V26,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.703933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực), bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của công trình đã làm Chỉ huy trưởng.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≤70Kg1
4 Đầm dùi ≤1,5KW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn BT ≥150lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít1
8 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW2
9 Máy hàn điện ≤ 23kW1
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->