Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 18:26:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,135,185,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, hệ thống nước mưa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường mầm non Lương Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, vận chuyển - đất cấp I | Theo HSTK | 30,5219 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 30,5219 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 173,1429 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 20,2975 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 20,2591 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 6,5852 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ, chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 86,962 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1054 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 20,6864 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 20,6864 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK | 3,9086 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 5,4286 | 100m3 |
| 10 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 19,049 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Theo HSTK | 3,4299 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 326 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,1 | m3 |
| 16 | Lát hè bằng gạch Block dày 6cm | Theo HSTK | 1.551,64 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 82,722 | m3 |
| 18 | Lát tấm đón nước | Theo HSTK | 102,84 | m2 |
| 19 | Xây bó bờ gáy vỉa hè gạch bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,21 | m3 |
| 20 | Láng đệm vữa dưới bó bờ gáy vỉa hè (lần 1) dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 47,4 | m2 |
| 21 | Láng đệm vữa dưới bó bờ gáy vỉa hè (lần 2) , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 47,4 | m2 |
| 22 | Trát đỉnh bó bờ gáy vỉa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 32,58 | m2 |
| 23 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 5-7cm | Theo HSTK | 12 | cây |
| 24 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,13 | m3 |
| 25 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo HSTK | 3,84 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ vạch đường | Theo HSTK | 81,64 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Gối cống D600 | Theo HSTK | 82 | cái |
| 2 | Gối cống D800 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 3 | Gối cống D1000 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 4 | Gối cống D300 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 600mm | Theo HSTK | 41 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông đường kính 600mm | Theo HSTK | 40 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 800mm | Theo HSTK | 26 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông đường kính 800mm | Theo HSTK | 25 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 1000mm | Theo HSTK | 27 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông đường kính 1000mm | Theo HSTK | 26 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 300mm | Theo HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông đường kính 300mm | Theo HSTK | 12 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSTK | 141,2372 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 82 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 106 | cái |
| 17 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 7,0654 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 4,2447 | 100m3 |
| 19 | Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 78,02 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 33,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,6046 | 100m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 13,76 | m3 |
| 23 | Đào móng - đất cấp III | Theo HSTK | 1,0222 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,6758 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK | 0,1924 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót đáy hố ga M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,73 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,595 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,1705 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 71,0429 | m2 |
| 30 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,44 | m2 |
| 31 | Bê tông cổ hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3334 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0862 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0966 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3309 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,209 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,136 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK | 1,0846 | tấn |
| 40 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,298 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1282 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 18,89 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 6,21 | m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 116 | m3 |
| 2 | Lớp nilon ngăn nước | Theo HSTK | 2.320 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 232 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân | Theo HSTK | 71,6 | 10m |
| 5 | Lát sân gạch chống trơn 500x500, XM PCB30 | Theo HSTK | 840 | m2 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 37,7317 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 17,1508 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 45,8902 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 12,5772 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit bồn cây | Theo HSTK | 292,0288 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,1448 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,965 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,88 | m |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 10,965 | m2 |
| 16 | Thép INOX 304 làm cánh cổng (thành phẩm) | Theo HSTK | 215,1092 | kg |
| 17 | Thép hộp làm biển tên + trong cột | Theo HSTK | 180,1104 | kg |
| 18 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK | 180,1104 | kg |
| 19 | Tấm ALUMINIUM | Theo HSTK | 11,78 | m2 |
| 20 | Goong cửa, bản lề, khuy khóa cửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK | 12,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng biển tên | Theo HSTK | 4,55 | m2 |
| 23 | Chữ tên công trình bằng mêca | Theo HSTK | 1 | ck |
| 24 | Cọc BTCT 20x20cm, M300 | Theo HSTK | 261 | m |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm | Theo HSTK | 3,045 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,044 | m3 |
| 27 | Đào móng - đất cấp II | Theo HSTK | 1,65 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 15,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,9953 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,408 | tấn |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 8,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 1,957 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,9713 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 16,5594 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,6124 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6866 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 72,068 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,8471 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 51,1015 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,9325 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0902 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7865 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,6176 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 725,898 | m2 |
| 46 | Trát gờ hàng rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 121,9701 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 166,64 | m2 |
| 48 | Nam bê tông (giá bao gồm cả vật tư + lắp dựng hoàn thiện + đánh bóng thanh nan bê tông) | Theo HSTK | 645,84 | md |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.262,0529 | m2 |
| 50 | Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 222,8 | m |
| E | ĐIỆN CẤP NGUỒN CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp III | Theo HSTK | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2498 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 23,408 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,632 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông | Theo HSTK | 8 | 1 cột |
| 8 | Đai cột | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp | Theo HSTK | 23 | cái |
| 10 | Bu lông M14 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện hạ thế (tủ treo) | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x70mm | Theo HSTK | 900 | m |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Công tơ 3 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện hạ thế tổng | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,34 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2525 | m3 |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 500A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa Thép D16 | Theo HSTK | 3 | m |
| 21 | ống nhựa HDPE D110 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| F | NGUỒN CẤP NƯỚC CHO DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống - đất cấp III | Theo HSTK | 10,875 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 10,875 | m3 |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 7 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 10 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Van phao DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Khoan giếng(Khoan, thổi rửa) | Theo HSTK | 150 | 1m khoan |
| 18 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 19 | Chèn sét | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cặp bích |
| 21 | Dây điện 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4(-2) | Theo HSTK | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Thí nghiệm phân tích nước, độ PH | Theo HSTK | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CL | Theo HSTK | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 26 | Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) | Theo HSTK | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 27 | Đào móng đất cấp II - Bệ bảo vệ giếng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3 | m2 |
| 31 | Máy hút nước độ hút sâu 30m, P=750W, lưu lượng 3m3/h | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Ống nhựa UPVC-C3 DN50 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 33 | Ống nhựa UPVC-C3 DN76 | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR-PN10 - DN32 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR-PN10 - DN40 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 40 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=70(M) + Trõ bơm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Van khóa DN40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 42 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Rắc co PPR DN40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 45 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 46 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 1,0886 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1555 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 0,4026 | m3 |
| 49 | Bê tông bệ máy M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,027 | m3 |
| 50 | Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ | Theo HSTK | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, hệ thống nước mưa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ (*) | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi