Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939812-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:26:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,135,185,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, hệ thống nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường mầm non Lương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định CLXD Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, vận chuyển - đất cấp ITheo HSTK30,5219100m3
2San đất bãi thảiTheo HSTK30,5219100m3
3Đào đất cấp IIITheo HSTK0,18m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK173,1429100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp ITheo HSTK20,2975100m3
2San đất bãi thảiTheo HSTK20,2591100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK6,5852100m3
4San đầm đất độ, chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK86,962100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK1,1054100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK20,6864100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK20,6864100m2
8Cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK3,9086100m3
9Cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK5,4286100m3
10Bê tông viên bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK19,049m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaTheo HSTK3,4299100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mmTheo HSTK0,0703tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0164tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK3261cấu kiện
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,1m3
16Lát hè bằng gạch Block dày 6cmTheo HSTK1.551,64m2
17Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK82,722m3
18Lát tấm đón nướcTheo HSTK102,84m2
19Xây bó bờ gáy vỉa hè gạch bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,21m3
20Láng đệm vữa dưới bó bờ gáy vỉa hè (lần 1) dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK47,4m2
21Láng đệm vữa dưới bó bờ gáy vỉa hè (lần 2) , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK47,4m2
22Trát đỉnh bó bờ gáy vỉa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK32,58m2
23Cây Bàng Đài Loan đường kính 5-7cmTheo HSTK12cây
24Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,13m3
25Đổ đất màu trồng hoaTheo HSTK3,84m3
26Sơn kẻ vạch đườngTheo HSTK81,64m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Gối cống D600Theo HSTK82cái
2Gối cống D800Theo HSTK52cái
3Gối cống D1000Theo HSTK54cái
4Gối cống D300Theo HSTK26cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 600mmTheo HSTK411 đoạn ống
6Nối ống bê tông đường kính 600mmTheo HSTK40mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 800mmTheo HSTK261 đoạn ống
8Nối ống bê tông đường kính 800mmTheo HSTK25mối nối
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 1000mmTheo HSTK271 đoạn ống
10Nối ống bê tông đường kính 1000mmTheo HSTK26mối nối
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m đường kính 300mmTheo HSTK131 đoạn ống
12Nối ống bê tông đường kính 300mmTheo HSTK12mối nối
13Quét nhựa bitum nóngTheo HSTK141,2372m2
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK26cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo HSTK82cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK106cái
17Đào móng đất cấp IIITheo HSTK7,0654100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,2447100m3
19Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK78,02m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK33,03m3
21Ván khuôn móngTheo HSTK0,6046100m2
22Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK13,76m3
23Đào móng - đất cấp IIITheo HSTK1,0222100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6758100m3
25Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK0,1924100m2
26Bê tông lót đáy hố ga M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,73m3
27Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,595m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK20,1705m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK71,0429m2
30Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,44m2
31Bê tông cổ hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,3334m3
32Ván khuôn cổ gaTheo HSTK0,251100m2
33Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0862tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0966100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,3309m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,209tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK101cấu kiện
38Gia công thang sắtTheo HSTK0,136tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK1,0846tấn
40Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,298100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1282100m3
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,96m3
43Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK18,89m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK6,21m3
D CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK116m3
2Lớp nilon ngăn nướcTheo HSTK2.320m2
3Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK232m3
4Cắt khe co giãn sânTheo HSTK71,610m
5Lát sân gạch chống trơn 500x500, XM PCB30Theo HSTK840m2
6Đào móng đất cấp IIITheo HSTK37,7317m3
7Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK17,1508m3
8Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK45,8902m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK12,5772m3
10Ốp đá granit bồn câyTheo HSTK292,0288m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,1448m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,965m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30,88m
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK10,965m2
16Thép INOX 304 làm cánh cổng (thành phẩm)Theo HSTK215,1092kg
17Thép hộp làm biển tên + trong cộtTheo HSTK180,1104kg
18Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo HSTK180,1104kg
19Tấm ALUMINIUMTheo HSTK11,78m2
20Goong cửa, bản lề, khuy khóa cửaTheo HSTK1bộ
21Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK12,92m2
22Lắp dựng biển tênTheo HSTK4,55m2
23Chữ tên công trình bằng mêcaTheo HSTK1ck
24Cọc BTCT 20x20cm, M300Theo HSTK261m
25Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cmTheo HSTK3,045100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,044m3
27Đào móng - đất cấp IITheo HSTK1,65100m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK15,368m3
29Ván khuôn cộtTheo HSTK0,9953100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,408tấn
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,7m3
32Ván khuôn dầm móngTheo HSTK1,957100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4094tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,9713tấn
35Bê tông dầm móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK16,5594m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,6124m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6866m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK72,068m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK12,8471m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK51,1015m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,9325100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0902tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7865tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,6176m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK725,898m2
46Trát gờ hàng rào, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK121,9701m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK166,64m2
48Nam bê tông (giá bao gồm cả vật tư + lắp dựng hoàn thiện + đánh bóng thanh nan bê tông)Theo HSTK645,84md
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.262,0529m2
50Đắp vữa đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK222,8m
E ĐIỆN CẤP NGUỒN CHO DỰ ÁN
1Đào hào cáp đất cấp IIITheo HSTK0,518100m3
2Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,259100m3
3Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2498100m3
4Đào móng đất cấp IIITheo HSTK23,4081m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,632m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK12m3
7Lắp dựng cột bê tôngTheo HSTK81 cột
8Đai cộtTheo HSTK21bộ
9Kẹp cápTheo HSTK23cái
10Bu lông M14Theo HSTK4bộ
11Vỏ tủ điện hạ thế (tủ treo)Theo HSTK11 tủ
12Cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x70mmTheo HSTK900m
13Áp tô mát 3 pha 200ATheo HSTK1cái
14Công tơ 3 phaTheo HSTK1cái
15Tủ điện hạ thế tổngTheo HSTK11 tủ
16Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,34m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2525m3
18Áp tô mát 3 pha 500ATheo HSTK1cái
19Cọc tiếp địa V63x63x6Theo HSTK3cọc
20Dây tiếp địa Thép D16Theo HSTK3m
21ống nhựa HDPE D110Theo HSTK0,1100m
F NGUỒN CẤP NƯỚC CHO DỰ ÁN
1Đào rãnh đặt ống - đất cấp IIITheo HSTK10,875m3
2Đắp cát công trìnhTheo HSTK10,875m3
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Theo HSTK1,2100m
4Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo HSTK0,25100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK1,2100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,25100m
7Tê nhựa hàn DN32Theo HSTK1cái
8Tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK1cái
9Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK9cái
10Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK12cái
11Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK2cái
12Côn nhựa DN32x25Theo HSTK1cái
13Nút bịt DN32Theo HSTK2cái
14Nút bịt DN25Theo HSTK2cái
15Van phao DN32Theo HSTK1cái
16Rắc co PPR DN32Theo HSTK1cái
17Khoan giếng(Khoan, thổi rửa)Theo HSTK1501m khoan
18Chèn sỏiTheo HSTK6m3
19Chèn sétTheo HSTK6m3
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK3cặp bích
21Dây điện 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK60m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK3cái
23Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4(-2)Theo HSTK31 chỉ tiêu
24Thí nghiệm phân tích nước, độ PHTheo HSTK31 chỉ tiêu
25Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CLTheo HSTK31 chỉ tiêu
26Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)Theo HSTK31 chỉ tiêu
27Đào móng đất cấp II - Bệ bảo vệ giếngTheo HSTK3m3
28Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3m2
31Máy hút nước độ hút sâu 30m, P=750W, lưu lượng 3m3/hTheo HSTK3cái
32Ống nhựa UPVC-C3 DN50Theo HSTK1,5100m
33Ống nhựa UPVC-C3 DN76Theo HSTK1,35100m
34Ống nhựa PPR-PN10 - DN32Theo HSTK1,5100m
35Ống nhựa PPR-PN10 - DN40Theo HSTK1,5100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK1,5100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmTheo HSTK1,35100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK1,5100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK1,5100m
40Máy bơm giếng khoan Q=0,6(L/S); H=70(M) + Trõ bơmTheo HSTK3cái
41Van khóa DN40Theo HSTK3cái
42Van 1 chiều DN32Theo HSTK3cái
43Van khóa DN32Theo HSTK3cái
44Rắc co PPR DN40Theo HSTK6cái
45Rắc co PPR DN32Theo HSTK9cái
46Đào móng đất cấp IIITheo HSTK1,0886m3
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1555m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK0,4026m3
49Bê tông bệ máy M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,027m3
50Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệTheo HSTK3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dung31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, đường giao thông, hệ thống nước mưa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng31
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào Còn sử dụng tốt1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
8 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt3
10 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
14 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ (*) Còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->