Gói thầu: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940118-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210940095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:56:00 đến ngày 2021-09-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,616,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng nhà công vụ Công an thị xã Bình Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thị xã Bình Long. Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ (DÃY A)
1phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp mặt bằngMô tả theo chương V1công trình
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,933100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,568m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,6658100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,6658100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V3,3065100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V330,4257m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V3,3043100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V13,217100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V8,387m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V15,384m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V14,896m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V4,312m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,44m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V20,6178m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V10,978m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,694m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9296100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9504100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,2414100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,4318100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,5406100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1059tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,2317tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3905tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4778tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,2464tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8465tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1367tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4502tấn
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,185100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,84100m2
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,312m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,6345m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V14,829m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V49,1353m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,5m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V182,04m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V144,956m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V512,009m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,4m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,64m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,4m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V119,16m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V63,818m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V82,4m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V265,6m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,39m
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V694,049m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V193,618m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V375,658m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V512,009m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,64m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V92,16m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V148,24m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V16,38m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,225m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V56,64m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V2,08m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V20,629m2
64SXLD con tiện bê tôngMô tả theo chương V36Cái
65Đắp bánh ú trang trí mái vòmMô tả theo chương V8Cái
66Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7765tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7765tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,4298100m2
69SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả theo chương V120,96m2
70SX cửa đi panô nhôm kính (có kính)Mô tả theo chương V8,4m2
71SX cửa đi sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V14,58m2
72SX hoa cửa sắtMô tả theo chương V8,6112m2
73SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V28,08m2
74SX hoa cửa sắtMô tả theo chương V28,08m2
75SXLD kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V27,0288m2
76SXLD ổ khóa cửaMô tả theo chương V6Bộ
77SXLD ổ khóa tay nắmMô tả theo chương V6Bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V79,3512m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V36,6912m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V51,06m2
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả theo chương V6bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V12bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V6bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V6cái
85Lắp đặt Dimmer quạt trầnMô tả theo chương V6bộ
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V18cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V12cái
91Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V70m
92Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V100m
93Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V220m
94Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V360m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V370m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V10hộp
97SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V6bộ
99Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V6cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V6cái
101Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V6cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
103Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V6bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V6cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,8100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V1,2100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,7100m
111SXLD co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V12cái
112SXLD co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V16cái
113SXLD co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
114SXLD co nhựa PVC D27Mô tả theo chương V16cái
115SXLD tê nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
116SXLD tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V6cái
117SXLD tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
118SXLD tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V13cái
119SXLD tê rút nhựa PVC D34-27Mô tả theo chương V6cái
120SXLD khóa nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
121SXLD dán keo ốngMô tả theo chương V11cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,76100m
123SXLD cầu chắn rác D100Mô tả theo chương V16Cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo chương V24cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2816100m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,71m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2191100m3
128Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,0947m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,408m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,2m3
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,3088m3
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,0518tấn
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,037100m2
134Cung cấp ống buy làm giếng thấmMô tả theo chương V6
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V16cấu kiện
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50,4m2
137Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V50,4m2
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,12100m
139Co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,03100m
141Co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V2cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,06100m
143Co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V12cái
B NHÀ CÔNG VỤ (DÃY B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,933100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,568m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,6658100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,6658100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V3,3065100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V330,4257m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V3,3043100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V13,217100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V8,387m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V15,384m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V14,896m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V4,312m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,44m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V20,6178m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V10,978m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,694m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9296100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9504100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,2414100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,4318100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,5406100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,2317tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3905tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8501tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4778tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,2464tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8465tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1367tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4502tấn
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,185100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,84100m2
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,312m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V2,6345m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V14,829m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V49,1353m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,5m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V182,04m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V144,956m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V512,009m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,4m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,64m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,4m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V119,16m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V63,818m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V82,4m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V265,6m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,39m
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V694,049m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V193,618m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V375,658m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V512,009m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,64m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V92,16m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V148,24m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V16,38m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,225m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V56,64m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V2,08m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V20,629m2
63SXLD con tiện bê tôngMô tả theo chương V36Cái
64Đắp bánh ú trang trí mái vòmMô tả theo chương V8Cái
65Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7765tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7765tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,4298100m2
68SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả theo chương V120,96m2
69SX cửa đi panô nhôm kính (có kính)Mô tả theo chương V8,4m2
70SX cửa đi sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V14,58m2
71SX hoa cửa sắtMô tả theo chương V8,6112m2
72SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V28,08m2
73SX hoa cửa sắtMô tả theo chương V28,08m2
74SXLD kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V27,0288m2
75SXLD ổ khóa cửaMô tả theo chương V6Bộ
76SXLD ổ khóa tay nắmMô tả theo chương V6Bộ
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V79,3512m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V36,6912m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V51,06m2
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả theo chương V6bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V12bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V6bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V6cái
84Lắp đặt Dimmer quạt trầnMô tả theo chương V6bộ
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V18cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V12cái
90Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V70m
91Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V100m
92Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V220m
93Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V360m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V370m
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V10hộp
96SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V6bộ
98Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V6cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V6cái
100Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
102Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,8100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V1,2100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,7100m
110SXLD co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V12cái
111SXLD co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V16cái
112SXLD co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
113SXLD co nhựa PVC D27Mô tả theo chương V16cái
114SXLD tê nhựa PVC D114Mô tả theo chương V2cái
115SXLD tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V6cái
116SXLD tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
117SXLD tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V13cái
118SXLD tê rút nhựa PVC D34-27Mô tả theo chương V6cái
119SXLD khóa nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
120SXLD dán keo ốngMô tả theo chương V11cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,76100m
122SXLD cầu chắn rác D100Mô tả theo chương V16Cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo chương V24cái
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2816100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,71m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2191100m3
127Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,0947m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,408m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,2m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,3088m3
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,0518tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,037100m2
133Cung cấp ống buy làm giếng thấmMô tả theo chương V6cái
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V16cấu kiện
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50,4m2
136Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V50,4m2
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,12100m
138Co nhựa PVC D34Mô tả theo chương V8cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,03100m
140Co nhựa PVC D90Mô tả theo chương V2cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,06100m
142Co nhựa PVC D114Mô tả theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.31
3 Công nhân kỹ thuật: 5 + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
4 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
6 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
7 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
8 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->