Gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 18:56:00 đến ngày 2021-09-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,616,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng nhà công vụ Công an thị xã Bình Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước;
- Điện thoại: 0271 3666 314; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thị xã Bình Long. Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thị xã Bình Long Địa chỉ: Số 1, Phạm Ngọc Thạch, Phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3666 314; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ (DÃY A) | |||
| 1 | phá dỡ công trình cũ, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo chương V | 1 | công trình |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,568 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,3065 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 330,4257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 3,3043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 13,217 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 8,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 15,384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,896 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,312 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,6178 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,978 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,694 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,2414 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,4318 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2317 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8501 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,2464 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8465 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4502 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,185 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,312 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,6345 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,829 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 49,1353 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,5 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,04 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,956 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 512,009 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,64 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,4 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 119,16 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,818 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 82,4 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 265,6 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,39 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 694,049 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 193,618 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 375,658 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 512,009 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,64 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 92,16 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 148,24 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 16,38 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,225 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 56,64 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 20,629 | m2 |
| 64 | SXLD con tiện bê tông | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 65 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7765 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7765 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,4298 | 100m2 |
| 69 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo chương V | 120,96 | m2 |
| 70 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 71 | SX cửa đi sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 14,58 | m2 |
| 72 | SX hoa cửa sắt | Mô tả theo chương V | 8,6112 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 74 | SX hoa cửa sắt | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 75 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 27,0288 | m2 |
| 76 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 77 | SXLD ổ khóa tay nắm | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 79,3512 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 36,6912 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 51,06 | m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 360 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 370 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 97 | SXLD Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 111 | SXLD co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 112 | SXLD co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 113 | SXLD co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 114 | SXLD co nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 115 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 116 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 117 | SXLD tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 118 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 119 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 120 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 121 | SXLD dán keo ống | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m |
| 123 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,71 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 128 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,0947 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,408 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,3088 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả theo chương V | 6 | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,4 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 50,4 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| B | NHÀ CÔNG VỤ (DÃY B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 6,568 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,3065 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 330,4257 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 3,3043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 13,217 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 8,387 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 15,384 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,896 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,312 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,6178 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,978 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,694 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,2414 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,4318 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8501 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,2464 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8465 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4502 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,185 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,312 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,6345 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,829 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 49,1353 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,5 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,04 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,956 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 512,009 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,64 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,4 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 119,16 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,818 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 82,4 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 265,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,39 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 694,049 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 193,618 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 375,658 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 512,009 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,64 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 92,16 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 148,24 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 16,38 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,225 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 56,64 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 20,629 | m2 |
| 63 | SXLD con tiện bê tông | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 64 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7765 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7765 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,4298 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo chương V | 120,96 | m2 |
| 69 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) | Mô tả theo chương V | 8,4 | m2 |
| 70 | SX cửa đi sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 14,58 | m2 |
| 71 | SX hoa cửa sắt | Mô tả theo chương V | 8,6112 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 73 | SX hoa cửa sắt | Mô tả theo chương V | 28,08 | m2 |
| 74 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 27,0288 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 76 | SXLD ổ khóa tay nắm | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 79,3512 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 36,6912 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 51,06 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 370 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 96 | SXLD Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 110 | SXLD co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 111 | SXLD co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 112 | SXLD co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 113 | SXLD co nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 114 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 116 | SXLD tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 117 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 118 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 119 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 120 | SXLD dán keo ống | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m |
| 122 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,71 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,0947 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,408 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,3088 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,4 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 50,4 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 140 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa , vận hành máy, điện , hàn , cấp thoát nước.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi