Gói thầu: Thi công sửa chữa hàng rào an ninh hàng không khu vực lề Đông, lề Bắc; Đường công vụ phục vụ tuần tra an ninh đầu Đông, đầu Tây; Nhà trực đội bảo trì khu bay - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hàng rào an ninh hàng không khu vực lề Đông, lề Bắc; Đường công vụ phục vụ tuần tra an ninh đầu Đông, đầu Tây; Nhà trực đội bảo trì khu bay - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên Khu bay năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 19:16:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,947,424,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 đồng.Tính chất công việc của hợp đồng: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình dân dụng kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hàn, sơn, nhiệt lạnh, cơ khí...(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan betông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,86 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 420 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv đến 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe gầu đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 14HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa hàng rào an ninh hàng không khu vực lề Đông, lề Bắc; Đường công vụ phục vụ tuần tra an ninh đầu Đông, đầu Tây; Nhà trực đội bảo trì khu bay - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất Sửa chữa hàng rào lề Đông, lề Bắc; đường công vụ đầu Đông, đầu Tây và nhà trực Đội bảo trì khu bay 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên Khu bay năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2.Tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm 3.Tất cả văn bằng chứng chỉ liên quan nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật 4.Tất cả các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. 5.Hợp đồng và Hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. - Phường 2, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Mã bưu điện: 700.000 - Số điện thoại: 028.3848 5383 - Số fax: 028.3848 7172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. - Phường 2, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Mã bưu điện: 700.000 - Số điện thoại: 028.3848 5383 - Số fax: 028.3848 7172. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Tầng 1, Phòng 114 Tòa nhà Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất. Phường 2, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HÀNG RÀO LỀ ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825,72 | m2 |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO LỀ BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312,43 | m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 28km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải phạm vi 28km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,09 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 4,752 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,24 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng hoàn trả hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312,43 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phạm vi 28km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ ĐẦU ĐÔNG, ĐẦU TÂY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường BTN bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu, (tương đương đất cấp IV) (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| D | NHÀ TRỰC ĐỘI BẢO TRÌ KHU BAY | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2045 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km) | 0,165 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sàn đáy bể rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đáy bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5124 | m3 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,905 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,535 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,235 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 20,7 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,535 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm kính đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D200, bóng compact 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A chìm tường: hạt+ đế âm+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi: đế âm + mặt liền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P - 50Ampe - 6KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Cút đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Tê đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Cút UPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Lavobo, vòi, gương treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 2 | Bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đáy bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 57 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9944 | m3 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm bông nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 63 | Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trong nhà bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m2 |
| 64 | Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| E | HÀNG RÀO TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công tấm tôn lượn sóng cao 2,5m (khấu hao 2,0 tháng, 1 lần tháo lắp) và tháo dỡ hàng rào sau khi kết thúc công trình (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tôn (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 3 | Bulon M14x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Bulon M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Sản xuất thép trong block bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép trong block và tháo dỡ sau khi kết thúc công trình (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,02 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện hàng rào tôn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7419 | tấn |
| 11 | Vận chuyển hàng rào tôn từ khu vực 2 sang khu vực 1, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6738 | 10tấn/km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện hàng rào tôn xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,738 | tấn |
| 13 | Bốc khối bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | tấn |
| 14 | Vận chuyển khối bê tông từ khu vực 2 sang khu vực 1, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | 10tấn/km |
| 15 | Bốc khối bê tông từ phương tiện vận chuyển xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào tôn giai đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,738 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 đồng.Tính chất công việc của hợp đồng: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình dân dụng kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hàn, sơn, nhiệt lạnh, cơ khí...(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: ≥23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan betông | công suất ≥0,75kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan sắt cầm tay | công suất ≥1,86 KW | 2 |
| 7 | Máy đục bê tông cầm tay | công suất ≥1.5 KW | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥7 tấn | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 420 m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa | trọng tải ≥7 tấn | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130 cv đến 140 cv | 1 |
| 12 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 13 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 14 | Xe gầu đào | 0.8m3 | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | công suất 14HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi