Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Long - Điểm Đồng Mây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940147-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Long - Điểm Đồng Mây
Số hiệu KHLCNT 20210930204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất 945 triệu đồng), nguồn vốn xổ số kiến thiết 1.500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 19:53:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,751,265,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6268988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253797E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện;
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Long - Điểm Đồng Mây
Trường mầm non Tân Long - Điểm Đồng Mây
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất 945 triệu đồng), nguồn vốn xổ số kiến thiết 1.500 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và Thương mại Thăng Long; Địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng,
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,31421m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7714m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4959m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3142m3
5Lát đá bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,2076m2
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2204m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5144m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,7882m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,4276m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,669m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9777m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,579m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1416m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3594m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150,4075m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,688m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật115,192m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,0032m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,64m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,488m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,636m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật217,1715m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,1952m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,58m
26Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4069tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4069tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,561m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1086100m2
30Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,14md
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,88m
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,8232m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84,8232m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,88m
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Đai nhựaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
42Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1887tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,01361m2
46Inox 304 làm toa khói (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,289kg
47Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Inox 304 làm lan can LC1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,5727kg
49Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,794m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,52521m3
51Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,5931m3
52Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0695m3
53Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1454100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1453tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
56Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5397m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,7363m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,8385m3
59Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,4739m3
60Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1891100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8988tấn
62Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,4888m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3393100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2019tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6464tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7325m3
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1067tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,385m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8536m3
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4429100m2
75Inox 304 làm chắn nắngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,4553kg
76Lắp dựng lan can sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,706m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,036m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,036m2
80Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0851100m2
81Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0653tấn
82Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8468m3
83Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5124m2
84Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,01241m3
85Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,74281m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4018m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
88Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2665m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1027100m2
90Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0903tấn
91Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6586m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật501cấu kiện
93Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,9375m2
94Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
95Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
96Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,779m3
97Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,93m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1561m3
99Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
100Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
101Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m3
102Bu lông neo M16x500Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
103Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1441tấn
104Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1441tấn
105Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4691tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4691tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,33891m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8173100m2
109Tôn úp nóc + nẹp tônTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,68m
110Đèn huỳnh quang máng phản quang 2x36w lắp nổiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Đèn huỳnh quang máng phản quang 1x36w lắp nổiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112ổ cắm đôi âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Công tắc đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Công tắc đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Quạt trần + hộp sốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Automat 1 pha 10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Automat 1 pha 32ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Automat 1 pha 16ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
120Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
121Ống nhựa chìm luồn dây d16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
122Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
123Tủ tủ điện tổng 400x300x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
124Đào móng hố bể, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,69151m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
126Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8795m3
127Ván khuôn móng đáy bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
128Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
129Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2134m3
130Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
131Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,776m2
132Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,37m2
133Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,146m2
134Ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
135Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
136Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6518m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
138Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5888m3
139ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
140ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
141Tê nhựa DN32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Tê nhựa DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
143Tê nhựa ren trong DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
144Cút nhựa DN32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Cút nhựa DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Cút nhựa ren trong DN32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Cút nhựa ren trong DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Kép, man, rắc co, ren nối các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Van phao DN25Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Van xả đáy téc DN50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Van khóa cửa đồng DN32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Van khóa cửa đồng DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Van khóa DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
155Vòi xịt xíTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156LavaboTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Vòi rửa LavaboTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Vòi nước DN20Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
159Téc nước Inox 1,5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
160Giá để téc nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
161Phễu thu nước sàn Inox D60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
163ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
164ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
165ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
166ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
167Tê nhựa D110x90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Tê nhựa D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Tê nhựa D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Tê nhựa D76x60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Tê nhựa D60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Tê nhựa D60/34Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Cút nhựa 135 độ D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
174Cút nhựa D76Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Cút nhựa D60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Giếng khoanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật209,7723m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3163m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,4731m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,8376m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,534m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,5288m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1538100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6181100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5759tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2164tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7154m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9846100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7408m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,7511m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,1619m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,3m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.085,67m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.110,97m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,418m2
24Inox 304 làm cổng + hàng rào (cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.024,4964kg
25Bản lề Inox cánh cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
26Khóa cổng + Chốt cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
27SXLD biển trường bao gồm cả bộ chữ hộp Inox (Trọn bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,065100m3
2Đất san lấp công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.893,08m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,459100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6268988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy phát điện; hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->