Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học số 1 Vân Hán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940187-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học số 1 Vân Hán
Số hiệu KHLCNT 20210933511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 20:34:00 đến ngày 2021-09-26 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,220,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7333304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;+ Số lượng: 01 người;+ Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học số 1 Vân Hán
Nhà lớp học 2 tầng trường tiểu học số 1 Vân Hán
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long - Công ty TNHH tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang; Địa chỉ: phường Tân Thịnh - Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,91421m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8214m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8214m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1709m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4642m3
6Lát đá bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,6066m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,042100m3
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,7721m3
9Lát nền, sàn - 60x60cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật508,8918m2
10Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0404m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,8308m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,714m3
13Lát nền, sàn gạch - 30x30cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,7354m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,0126m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,085m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4116m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,5135m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,0836m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật319,342m2
21Ốp tường trụ, cột - 30x45cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật226,92m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật644,92m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật677,0792m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật271,69m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật184,484m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật319,342m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.778,17m2
28Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5291tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5291tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,8561m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7202100m2
32Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,82md
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,71m
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,3m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,3m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,91m
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
41Đai nhựaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
42Inox 201 làm lan can hành lang + Cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.186,0449kg
43Sơn tĩnh điện lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.186,0449kg
44Lắp dựng lan can sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,546m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8532m3
46Lát đá bậc cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,0222m2
47Gia công thang sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
48Nắp tôn 0,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lam chắn nắng (Bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,98m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6386m3
51Máng tiểu nam Inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,017kg
52Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
53Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
54Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
55Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
56Sen hoa cửa sổ Inox 201 12x12x1Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật195,4967kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
58Đào đất móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật341,6519m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,4871m3
60Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7632100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3542100m2
62Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1687100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7163tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8876tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,497tấn
66Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0029m3
67Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2264m3
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3067m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,726100m3
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,156100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6772tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,133tấn
73Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,552m3
74Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2672100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,852tấn
76Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,9698m3
77Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6377100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,365tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9926tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6474tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8151m3
82Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4207100m2
83Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4633tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1759tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8091m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
88Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m2
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3588tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1698tấn
91Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0198m3
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2842100m2
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9008m3
94Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5198m3
95Bê tông nền M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7599m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,03051m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,80711m3
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0473m3
99Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0744m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8679m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1048100m2
102Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
103Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6881m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật511cấu kiện
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,08m2
106Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,6m2
107Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3514m3
108Đắp nền móng công trình, nền sân bê tông.Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,14m3
109Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,28m3
110Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5610m
111Lát gạch 40x40cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật422,8m2
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI + PCCC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật720m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật480m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
16Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Đế âm tường 110x65x45Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76cái
20Mặt công tắc, ổ cắm, áptomatTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Phụ kiện lắp đặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
24Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,51m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Chân giữ dây thu sét D10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
32Con sứ chân kim thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
33Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71m3
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m3
35Đóng cọc chống sét, cọc đồng D 16mm có sẵnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Dây thép tiếp địa dẹt đồng 30x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
37Đo kiểm tra hệ thống tiếp đất, chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1TB
38Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
39Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4KgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bình
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,69151m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8795m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2134m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,776m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,37m2
10Quét nước xi măngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,146m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6518m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5888m3
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
43Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt gương soiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
50Giá để téc nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
76Máy bơm nước (bao gồm cả dây điện, van phao)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
D SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1483100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,8818100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,757100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1483100m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9627100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2934100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,98m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,93m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m3
11Ông nhựa thoát nước D90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7333304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;+ Số lượng: 01 người;+ Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≤ 110 CV1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông, hoạt động tốt1
9 Máy phát điện, hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 Kw1
12 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
13 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw3
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
17 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->