Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 21:10:00 đến ngày 2021-09-26 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,211,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2003165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4400633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0488 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0163 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7282 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5875 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3369 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7764 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7764 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1112 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3754 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2306 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4748 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,564 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9421 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7133 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2354 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố ga - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8071 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3475 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1071 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6372 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4769 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào xúc đất để đắp - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,027 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6635 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,327 | m3 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,27 | m2 |
| 40 | Trần nhựa tấm thả 600x600 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,552 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3292 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7696 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 512,5228 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9736 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,456 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6328 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4682 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,344 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,528 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2099 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,007 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,152 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2135 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 609,1625 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6074 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 687,6635 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 490,5745 | m2 |
| 67 | Trát trần sê nô, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9883 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280,7811 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2534 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 743,7582 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.599,2725 | m2 |
| 74 | Đắp trang trí hoa văn mảng tường mặt đứng: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CK |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6173 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6173 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 154,44 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,807 | md |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,57 | m |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5508 | m2 |
| 82 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,845 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,3958 | m2 |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Thang thăm mái, nắp tôn, khóa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0408 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,0094 | kg |
| 93 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,0094 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,304 | m2 |
| 95 | GCLD Chăn nắng thanh nhôm Amstrong hoặc tương đương. | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,793 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2483 | m3 |
| 97 | Trát chân lan can, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,493 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0488 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1478 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 102 | Bê tông chắn nắng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7865 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,934 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,934 | m2 |
| 106 | Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 107 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 108 | GCLD sen hoa INOX 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,839 | kg |
| 109 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,839 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m2 |
| 111 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 112 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 490,8549 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2952 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9136 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7003 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3703 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9426 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5931 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3828 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 123 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7387 | m3 |
| 124 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,128 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4177 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4159 | m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1474 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3316 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7097 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2429 | tấn |
| 132 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1121 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1328 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9753 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5471 | tấn |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4253 | m3 |
| 138 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9424 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0124 | tấn |
| 140 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6849 | m3 |
| 141 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1837 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | tấn |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5285 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2502 | tấn |
| 149 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5238 | m3 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN + THU LÔI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Xà đầu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp át tô mắt phòng 200x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | hộp |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 36 | Ống sứ chân kim thu sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Bình bột chữa cháy ABC - loại 4kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 55 | Bình khí chữa cháy CO2 - loại 5kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 56 | Hộp đựng bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 57 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | MẠNG LAN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16ports | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ mạng các tầng Switch 8ports | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modem tổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Modem tầng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Modem wifi các tầng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | ổ cắm mạng rj45 âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cáp mạng lan CAT6STP4PAIRS | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Cáp mạng lan CAT5ESTP4PAIRS | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 9 | Ống nhựa D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 10 | Vật liệu phụ hoàn thiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| E | KÈ ĐÁ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2556 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,385 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0345 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 355,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | 100m |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3495 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4802 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3978 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6312 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1448 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,745 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4736 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,745 | m2 |
| 25 | INOX 304 làm cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,9902 | kg |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 229,848 | kg |
| 27 | Tấm ALUMINIUN | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 29 | Lắp dựng biển tên | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 30 | Bộ chữ tên trường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Khóa, khuy, bản lề | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6853 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,186 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,743 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0221 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3791 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3471 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,072 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,201 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,061 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,901 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 548,592 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8852 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,548 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,1 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 644,4272 | m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0717 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,736 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,7376 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,4736 | m2 |
| 57 | Nan bê tông (giá thành phẩm bao gồm cả lắp dựng, đánh bóng và lăn sơn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 571,3 | md |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 571 | m2 |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4116 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2834 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,453 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7114 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6785 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8114 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Quả cầu chắn rác, đai giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 25 | Ống thoát nước tràn D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,384 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6496 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3636 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,168 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8164 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1294 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7496 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3138 | m2 |
| 35 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3138 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0634 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,66 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,78 | m |
| 40 | Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 42 | Sắt vuông 14x14 làm sen hoa cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,668 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Đế âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2003165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4400633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi