Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940231-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán
Số hiệu KHLCNT 20210930533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 21:10:00 đến ngày 2021-09-26 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,800,211,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2003165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4400633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán
Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Vân Hán
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long - Công ty TNHH tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang; Địa chỉ: phường Tân Thịnh - Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ, Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,04881m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0163m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7282m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,5875m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3369m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7764m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7764m2
8Lát đá bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,1112m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3754m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2306m3
11Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4748m3
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,564m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2058tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2077m3
15Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4248m3
16Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,9421m3
17Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,7133m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,23541m3
19Đào móng cột, trụ, hố ga - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,80711m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3475m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1071m3
22Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0713100m2
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,104m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,6372m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,855m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,28m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1995100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1634tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4769m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2276100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật801cấu kiện
36Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,0271m3
37Đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6635m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,327m3
39Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,27m2
40Trần nhựa tấm thả 600x600Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,552m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3292100m3
42Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,7696m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật512,5228m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9736m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật128,456m2
46Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,6328m2
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,84481m3
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2816m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3872m3
50Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4682m3
52Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1373100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
54Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
55Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,344m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,528m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2099m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,007m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,152m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật609,1625m2
64Trát sê nô, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,6074m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật687,6635m2
66Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật490,5745m2
67Trát trần sê nô, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,9883m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,2m
70Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật280,7811m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,2534m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật743,7582m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.599,2725m2
74Đắp trang trí hoa văn mảng tường mặt đứng:Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2CK
75Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6173tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6173tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật154,441m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,16100m2
79Tôn úp nóc, úp xườnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,807md
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,57m
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,5508m2
82Trát thành trong sê nô, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66,845m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,3958m2
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,765100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Đai giữ ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Thang thăm mái, nắp tôn, khóaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1ck
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8415m3
91Lát đá bậc cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,0408m2
92Lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 201Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật457,0094kg
93Sơn tĩnh điện theo trọng lượng sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật457,0094kg
94Lắp dựng lan can sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,304m2
95GCLD Chăn nắng thanh nhôm Amstrong hoặc tương đương.Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,793m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2483m3
97Trát chân lan can, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,493m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,0488m2
99Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6m
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1478100m2
101Gia công, lắp đặt thép lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1087tấn
102Bê tông chắn nắng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7865m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,934m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,934m2
106Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,86m2
107Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,62m2
108GCLD sen hoa INOX 201Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật286,839kg
109Sơn tĩnh điện theo trọng lượng inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật286,839kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,62m2
111Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,824m2
112Đào đất móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật490,8549m3
113Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,2952m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9136100m2
115Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4162100m2
116Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7003100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3703tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9426tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5931tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3828tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3509tấn
123Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,7387m3
124Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,128m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,4177m3
126Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,4159m3
127Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1474100m3
128Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2464100m2
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3316tấn
130Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7097tấn
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2429tấn
132Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,256m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1121100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1328tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9753tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5471tấn
137Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,4253m3
138Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9424100m2
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0124tấn
140Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,6849m3
141Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3925100m2
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1837tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1724tấn
144Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5285m3
145Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1312m3
146Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3201100m2
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2809tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2502tấn
149Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5238m3
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,318100m2
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Lắp đặt ô cắm baTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật550m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật450m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật110m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
19Xà đầu hồiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1ck
20Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt hộp át tô mắt phòng 200x100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85hộp
24Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật800m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 95mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,61m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
30Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Chân giữ dây thu sét D10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
36Ống sứ chân kim thu sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
37Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
39Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
40Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,251m3
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt gương soiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt kệ kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Bình bột chữa cháy ABC - loại 4kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
55Bình khí chữa cháy CO2 - loại 5kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
56Hộp đựng bìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
57Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
D MẠNG LAN NHÀ HIỆU BỘ
1Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16portsTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tủ mạng các tầng Switch 8portsTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Modem tổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Modem tầngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Modem wifi các tầngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6ổ cắm mạng rj45 âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Cáp mạng lan CAT6STP4PAIRSTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
8Cáp mạng lan CAT5ESTP4PAIRSTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170m
9Ống nhựa D16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170m
10Vật liệu phụ hoàn thiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
E KÈ ĐÁ, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2556100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,725m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật299,385m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0345100m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật355,64m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,077100m
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3495100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1495tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4802tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,275m3
12Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0111100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3978m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6312m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1448m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,745m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,88m
22Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
23Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4736m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,745m2
25INOX 304 làm cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật185,9902kg
26Thép hộp mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật229,848kg
27Tấm ALUMINIUNTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,78m2
28Lắp dựng cánh cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,75m2
29Lắp dựng biển tênTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,55m2
30Bộ chữ tên trườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Khóa, khuy, bản lềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2062100m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,186m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,743m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,0221m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4644100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3791tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3471m3
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,072m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,201m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,061m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,901m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật548,592m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,8852m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,548m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,1m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật644,4272m2
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0717m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,463m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1096tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,736m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,7376m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật168,4736m2
57Nan bê tông (giá thành phẩm bao gồm cả lắp dựng, đánh bóng và lăn sơn)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật571,3md
58Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
59Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
60Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật571m2
F NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,91m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0164m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4116m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2834m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,5114m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0699tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9293m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,453m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4743m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9486m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,7114m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6785m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8114m3
19Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7121m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
24Quả cầu chắn rác, đai giữ ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2ck
25Ống thoát nước tràn D50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,384m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,6496m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,3636m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,168m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,475m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,8164m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,1294m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,7496m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,3138m2
35Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,3138m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,0634m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,66m
38Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,78m
40Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
41Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
42Sắt vuông 14x14 làm sen hoa cửa sổTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật115,668kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,62881m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3036100m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Đế âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2003165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4400633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy phát điện hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
15 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->