Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Hoa Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 21:05:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường mâm non Hoa Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Hoa Mai, phường Tràng Minh, quận Kiến An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Đối với hợp đồng là nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận của Chủ đầu tư phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSYC. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Hoa Mai. Địa chỉ: Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 0982801474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường mầm non Hoa Mai, có địa chỉ tại: Địa chỉ: Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Hải Phòng. Số điện thoại: 0982801474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô và mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,749 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,749 | m2 |
| 3 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,749 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,52 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nhựa thông minh lấy ánh sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,56 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518,995 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường hành lang để ốp tường cao 1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 448,786 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,532 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần khu vệ sinh và phòng kho, hành lang tầng 2, trần cầu thang tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,921 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,794 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vôi trên bề mặt dầm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường lan can hành lang bằng BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,722 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây trụ gạch hành lang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,417 | m3 |
| 10 | Xây chèn hèm cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,153 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 3, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,343 | m3 |
| 12 | Trát tường phia ngoài phòng kho tầng 3, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,923 | m2 |
| 13 | Trát tường trong phòng kho tầng 3, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,923 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,648 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,243 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột,và hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,718 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,921 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 556,918 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 515,588 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 369,971 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 515,588 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 926,889 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,902 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,3 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,011 | m2 |
| 4 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,098 | m2 |
| 5 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,198 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| D | CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 493,784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340,424 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tôn nền khu vệ sinh và kho tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,235 | m3 |
| 4 | Láng vữa bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,828 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450,648 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,136 | m2 |
| 7 | Dán chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng tấm nhựa Polime thi công bằng khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,82 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu,khu vệ sinh tầng 2 dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,82 | m2 |
| 9 | Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,314 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 635,769 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120X600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,607 | m2 |
| E | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang tầng 2, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can hành lang tầng 2, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,879 | m2 |
| 3 | Vật liệu + lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 697,366 | kg |
| 4 | Vật liệu + lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 298,848 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,254 | kg |
| F | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát láng Granito cũ bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,348 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,348 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,188 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,188 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,604 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn phản quang 18W 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn led D300 28W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn treo tường 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng3-6modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 12 | Công tác đơn + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tác đôi + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2+E10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2+E6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2+E4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.4mm2+E2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 26 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 27 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | máy |
| 30 | Bơm ga, bảo dưỡng lắp đặt lại máy điều hòa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | máy |
| H | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt (trẻ nhỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,246 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,903 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,354 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,591 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đăt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê PVC D110 (135 độ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 32 | Bịt thông xả tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Ga thu sàn 120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 34 | Phễu thu sàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 35 | Van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự..(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt ≥5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5tấn | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi