Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Việt Nam - Angieri, quận Thanh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VIỆT NAM ANGIÊRI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Việt Nam - Angieri, quận Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 23:34:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086685E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217337E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp tranh ảnh, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.045.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.135.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu trong vòng 24h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế. Số năm kinh nghiệm được tính đủ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính đủ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VIỆT NAM ANGIÊRI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường Trung học cơ sở Việt Nam - Angieri, quận Thanh Xuân Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 tại trường THCS Việt Nam - Angieri, quận Thanh Xuân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, quỹ phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan của bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng) (Bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc thanh lý; hóa đơn; sao kê ngân hàng) - Các tài liệu chứng năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế năm 2020 (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa - Nhà thầu phải có cam kết trong trường hợp trúng thầu và ký hợp đồng, khi hàng hóa được giao cho chủ đầu tư phải cung cấp đầy đủ: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu trong vòng 24h. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học cơ sở Việt Nam - Angieri, Số 7 Nguyễn Qúy Đức, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. 02438544917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân, số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Xuân, ngõ 116 Nhân Hòa, Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Trần Minh Thủy, Hiệu trưởng trường Trung học cơ sở Việt Nam - Angieri, Số 7 Nguyễn Qúy Đức, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, 02438544917 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 3 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Thước cuộn) | 3 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Bộ thiết bị) | 4 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | quân | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 4 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 10 | tập | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 10 | tập | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Atlat địa lí Việt Nam | 10 | tập | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Địa bàn | 2 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nhiệt kế | 2 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thước dây | 2 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nến (Parafin) rắn | 7 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ống nghiệm | 20 | ống | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | ống | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chậu thủy tinh. | 4 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Cốc loại 1 lít | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 7 | lọ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đũa thủy tinh | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kính hiển vi | 7 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tiêu bản tế bào thực vật | 20 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Kính lúp | 25 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Lam kính | 10 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | La men | 10 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Kim mũi mác | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Panh | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dao cắt tiêu bản | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Pipet | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cồn đốt | 2 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Acid acetic 45% | 2 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Carmin acetic 2% | 5 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Giemsa 2% | 5 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Methylen blue | 5 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Glycerol | 2 | chai | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Chậu lồng (Bôcan) | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Phễu thuỷ tinh loại to | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cặp ép thực vật | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Lọ nhựa | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bể kính | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Túi đinh ghim | 5 | túi | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Găng tay | 1 | túi | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Ống đong | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Ống hút có quả bóp cao su | 20 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Thanh nam châm | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Giá để ống nghiệm | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Lưới thép | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Găng tay cao su | 1 | đôi | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Áo choàng | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ giá đỡ cơ bản | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Biến thế nguồn | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Cảm biến lực | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Sứa) | 1 | lọ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Bạch tuộc) | 1 | lọ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (Ếch) | 1 | lọ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đa dạng thực vật; Đa dạng cá; Đa dạng lưỡng cư; Đa dạng bò sát; Đa dạng chim; Đa dạng thú; Đa dạng sinh học; Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Mô hình | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tranh về nồi cơm điện | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tranh về bếp điện | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tranh về đèn điện | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tranh về quạt điện | 1 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | tệp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | tệp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | tệp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | tệp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | tệp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 3 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 6 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Hộp mẫu các loại vải | 6 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bóng đèn các loại | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ vật liệu cơ khí | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bộ vật liệu điện | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ dụng cụ điện | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Biến thế nguồn | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 4 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Trụ đấm, đá | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Gậy | 1 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bàn cờ, quân cờ | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Còi | 5 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Thước dây | 2 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Biển lật số | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bóng nhồi | 1 | quả | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Sáo (recorder) | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | tờ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 5 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bảng vẽ | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bút lông | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bảng pha màu | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống rửa bút | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Màu oát (Gouache colour) | 1 | hộp | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Lô đồ họa (tranh in) | 5 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 1 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Giá treo tranh | 5 | chiếc | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086685E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217337E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp tranh ảnh, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.045.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.135.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu trong vòng 24h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế. Số năm kinh nghiệm được tính đủ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm được tính đủ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi