Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 23:32:00 đến ngày 2021-10-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,815,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52723472E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0544694E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình HTKT, cấp III trở lên bao gồm một số công tác xây lắp chủ yếu như: Thi công san nền, nền K95, K98, móng đường, mặt đường, thi công hệ thống cấp thoát nước, thi công hệ thống hào cống bể kỹ thuật, thi công hệ thống điện, chiếu sáng, an toàn giao thông và các công tác chủ yếu thuộc phạm vi của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 02 công trình trở lên thì bắt buộc phải có một công trình cùng cấp, công trình còn lại là 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 01 công trình thì 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.270.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥154.541.906.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây.Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần đường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình/khảo sát địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng ký thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép >=12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vừa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất ( đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thi công lớp mặt đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công lớp BTN hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị thi công lớp BTN với đơn vị có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành (kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực, sở hữu thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Có Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật Đầu tư xây dựng HTKT khu dân cư dịch vụ xã Tri Phương, huyện Tiên Du 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File excel chiết tính đơn giá chào thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tri Phương
Địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tri Phương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu B1 | |||
| B | Đường giao thông khu B1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I (vét hữu cơ) | Chương V của HSMT | 77,4302 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 82,6 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V của HSMT | 19,1504 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,0194 | 100m3 |
| 5 | Cày xới nền đường cũ (30cm) | Chương V của HSMT | 23,9153 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chương V của HSMT | 23,9153 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 289,017 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của HSMT | 68,5008 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V của HSMT | 6,8369 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V của HSMT | 18,9463 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp taluy | Chương V của HSMT | 2.140,898 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2) | Chương V của HSMT | 76,7674 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) | Chương V của HSMT | 38,3204 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của HSMT | 240,8509 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của HSMT | 240,8509 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của HSMT | 240,8509 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của HSMT | 240,8509 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 77,2806 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 8,7046 | 100m2 |
| 20 | Lát tấm bê tông , XM PCB30 | Chương V của HSMT | 1.545,612 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 14,7791 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 316,5031 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 363,5355 | m3 |
| 24 | Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn cong | Chương V của HSMT | 768,85 | m |
| 25 | Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng | Chương V của HSMT | 3.832,53 | m |
| 26 | Bó vỉa dải phân cách KT 180x530x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng | Chương V của HSMT | 184,62 | m |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 3.832,53 | m |
| 28 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 768,85 | m |
| 29 | Bó vỉa dải phân cách 180x530x1000cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 184,62 | m |
| 30 | Lát gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cm, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 13.673,77 | m2 |
| 31 | Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìm | Chương V của HSMT | 126 | m |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 126 | m |
| 33 | Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nối | Chương V của HSMT | 105 | m |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30 | Chương V của HSMT | 105 | m |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V của HSMT | 869,67 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V của HSMT | 152,25 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 27,8569 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 27,8569 | 100m3/1km |
| C | SAN NỀN KHU B1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 561,3018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường) | Chương V của HSMT | 61,5887 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI KHU B1 | |||
| 1 | Đệm cát đen đầm chặt, hệ số K=0.9 | Chương V của HSMT | 1,5007 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,8881 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 150,072 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 323,8092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 10,3896 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 88,8888 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.760,46 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 519,48 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 3,6941 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 69,264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V của HSMT | 2,4242 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 3,4921 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 1.443 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,2275 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,8712 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hè | Chương V của HSMT | 392 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đường | Chương V của HSMT | 106 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 1.494 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 498 | mối nối |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,1874 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,0133 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát đen đầm k=0.9 | Chương V của HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,6077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 25,3843 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,4099 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 80,8612 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 1,2861 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 10,6628 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 290,5151 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 60,3104 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,0948 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,2492 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 0,7424 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,0379 | tấn |
| 36 | Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnh | Chương V của HSMT | 3.227,7 | kg |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 3,2277 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 3,2277 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 40 | Thép D20 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 314,8308 | kg |
| 41 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,3072 | tấn |
| 42 | Đục lỗ lắp dựng thang | Chương V của HSMT | 440 | lỗ |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,0104 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,24 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,24 | 100m3/1km |
| E | HÀO KỸ THUẬT KHU B1 | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,7752 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đệm cát đen đáy móng ) | Chương V của HSMT | 0,6624 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 1,9645 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 92,2139 | m3 |
| 5 | Chèn sỏi | Chương V của HSMT | 8,1038 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 233,9785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 3,0294 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,4026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 1,4605 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 24,5853 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.009,0094 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 306 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 3,0603 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 68,3242 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Chương V của HSMT | 0,8017 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V của HSMT | 0,3121 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V của HSMT | 4,2381 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V của HSMT | 1,0353 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 937 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm | Chương V của HSMT | 4,78 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mm | Chương V của HSMT | 113,81 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,8054 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,775 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 4,775 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6, tấm đan bảo vệ cống bể. | Chương V của HSMT | 0,5942 | tấn |
| 26 | Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 892,0206 | kg |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,8703 | tấn |
| 28 | Đục lỗ cài thang | Chương V của HSMT | 612 | lỗ |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA B1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 48,105 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm | Chương V của HSMT | 4,9223 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 426 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 355 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 224 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 261 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 150 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục - Đường kính 1800mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 100 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 2.343 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 711 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 900 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 528 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1800mm | Chương V của HSMT | 267 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 781 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 237 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 300 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 176 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Chương V của HSMT | 100 | mối nối |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 19,3458 | 100m3 |
| 23 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,7791 | 100m3 |
| 24 | Đệm cát đen dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,7859 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 2,4665 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 115,5069 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,3816 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 469,3164 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 3,8948 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 37,2784 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.408,9163 | m2 |
| 32 | Láng nền hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 275,2468 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 1,8677 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 40,8353 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8 | Chương V của HSMT | 0,2823 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10 | Chương V của HSMT | 1,8926 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12 | Chương V của HSMT | 3,3502 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D16 | Chương V của HSMT | 0,2657 | tấn |
| 39 | Thép hình L50x50x5 | Chương V của HSMT | 6.623,6218 | kg |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 6,4621 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 6,4621 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 451 | 1cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chống hôi | Chương V của HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm chống hôi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 16,71 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6 | Chương V của HSMT | 0,3746 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V của HSMT | 1,2935 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 194 | 1cấu kiện |
| 48 | Cắt đường làm rãnh | Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (lớp đệm cát đáy rãnh) | Chương V của HSMT | 0,4267 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 64,005 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 143,7196 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,393 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 13,9574 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,1961 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,6929 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6-8 | Chương V của HSMT | 0,0705 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V của HSMT | 0,2723 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V của HSMT | 0,4227 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,608 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 63 | Bộ khung + nắp hố ga bằng gang cầu KT850x850, tải trọng 25T | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 1,2852 | 100m2 |
| 66 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 17,655 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt hàm ếch D6 | Chương V của HSMT | 0,3727 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt hàm ếch D10 | Chương V của HSMT | 1,0762 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 211 | 1cấu kiện |
| 70 | Mua thép D20 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 2.961,9012 | kg |
| 71 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 2,8896 | tấn |
| 72 | Đục lỗ cài thang | Chương V của HSMT | 1.890 | lỗ |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 55,819 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III, hệ số MTC:4 (cự ly tạm tính) | Chương V của HSMT | 55,819 | 100m3/1km |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 2,6034 | 100m3 |
| G | CÂY XANH KHU B1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 194,742 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của HSMT | 70,3333 | m3 |
| 3 | Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 100,4764 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 100,4762 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương V của HSMT | 158,5706 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cm | Chương V của HSMT | 419 | cây |
| 7 | Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m | Chương V của HSMT | 45 | cây |
| 8 | Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m | Chương V của HSMT | 42 | cây |
| 9 | Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8m | Chương V của HSMT | 140 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1m | Chương V của HSMT | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1m | Chương V của HSMT | 14 | cây |
| 12 | Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2m | Chương V của HSMT | 60 | cây |
| 13 | Trồng cây thanh táo | Chương V của HSMT | 1.703 | m |
| 14 | Trồng cây rệu đỏ | Chương V của HSMT | 75 | m2 |
| 15 | Trồng cây rệu vàng | Chương V của HSMT | 25 | m2 |
| 16 | Trồng cây cỏ khôn | Chương V của HSMT | 3.755 | m2 |
| 17 | Trồng cây cỏ lạc tiên | Chương V của HSMT | 732 | m2 |
| 18 | Rải lớp nilon lót | Chương V của HSMT | 20,62 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 206,2 | m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 2.062 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,474 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 66,006 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 660,06 | m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 1.128 | m |
| 25 | Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 609 | m |
| 26 | Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốc | Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 27 | Sơn sân cầu lông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của HSMT | 20 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC B1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 10,7717 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (hệ số mái taluy 1:0.25) (tận tụng cát đào) | Chương V của HSMT | 221,3125 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận tụng cát đào) | Chương V của HSMT | 8,4718 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 32,92 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm | Chương V của HSMT | 2,56 | 100 m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D110/50 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 độ ống D50 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa ren - Đường kính50mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu D50/25 | Chương V của HSMT | 512 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 512 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 2,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| I | CẤP ĐIỆN KHU B1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 6,6172 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,6967 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,3938 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Chương V của HSMT | 0,0673 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,3426 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 11,36 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,68 | m2 |
| 10 | Láng nền trạm điện dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 9,2596 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,0143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 0,1063 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 25,118 | 1m3 |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, | Chương V của HSMT | 402,08 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa cho lưới điện | Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Bulong M16x50 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) | Chương V của HSMT | 0,2512 | 100m3 |
| 22 | Rải cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc-1x240mm2 - 12/20 (24.5)Kv | Chương V của HSMT | 15,06 | 100m |
| 23 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp_CBG số 01/2021 BG | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,1409 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 1,0584 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 5,88 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,7203 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 980 | 1cấu kiện |
| 29 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp (vận dụng mã hiệu) | Chương V của HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) | Chương V của HSMT | 2,9596 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 70 | 1 tủ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 30,59 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 11,69 | m3 |
| 36 | Khung móng tủ M16x300 | Chương V của HSMT | 70 | bộ |
| 37 | Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,63 | m2 |
| 38 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, (cự ly tạm tính)- Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1344 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của HSMT | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của HSMT | 511 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của HSMT | 511 | cái |
| 44 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2 | Chương V của HSMT | 9,96 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 8,37 | 100m |
| 46 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2 | Chương V của HSMT | 5,24 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 3,1 | 100m |
| 48 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x185+1x120mm2 (p=8.213 kg/m) | Chương V của HSMT | 1,41 | 100m |
| 49 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x240+1x150mm2 | Chương V của HSMT | 20,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110 | Chương V của HSMT | 30 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Chương V của HSMT | 18,33 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tải | Chương V của HSMT | 40,88 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồi | Chương V của HSMT | 4.599 | m |
| 54 | Làm đầu cáp cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x240+1x150 | Chương V của HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x185+1x120 | Chương V của HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 56 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x150+1x95 | Chương V của HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 57 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x120+1x70 | Chương V của HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 58 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50 | Chương V của HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 59 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35 | Chương V của HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 60 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm_CBG Bắc Giang số 02/2021 | Chương V của HSMT | 217 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,2206 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,085 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,0857 | tấn |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) | Chương V của HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 66 | Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn) | Chương V của HSMT | 70 | bộ |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 6,08 | 1m3 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,378 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,063 | m3 |
| 72 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,63 | m3 |
| 73 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 77 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V của HSMT | 23,6935 | kg |
| 78 | Rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 1,9 | 10m |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 80 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,2619 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 100,66 | m3 |
| 83 | Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 84 | Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 89 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50 | Chương V của HSMT | 2,88 | 100m |
| 86 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 2.384,18 | kg |
| 87 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của HSMT | 142 | 1 bộ |
| 88 | Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm) | Chương V của HSMT | 18,944 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V của HSMT | 89 | 1 cột |
| 90 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máy | Chương V của HSMT | 20 | 1 cột |
| 91 | Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máy | Chương V của HSMT | 33 | 1 cột |
| 92 | Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền Bắc | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 93 | Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền Bắc | Chương V của HSMT | 89 | bộ |
| 94 | Bộ đèn chùm CH02-4 cho cột Banian | Chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột | Chương V của HSMT | 142 | bộ |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của HSMT | 142 | bảng |
| 97 | Cầu đấu cáp 4 pha 60A | Chương V của HSMT | 142 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của HSMT | 142 | cái |
| 99 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2 | Chương V của HSMT | 0,1436 | 100m |
| 100 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 50,5906 | 100m |
| 101 | Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 10,519 | 100m |
| 102 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V của HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 103 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V của HSMT | 1.152 | 1 đầu cáp |
| 104 | Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu) | Chương V của HSMT | 5.087,78 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của HSMT | 45,0118 | 100 m |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 83,95 | 1m3 |
| 107 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 1.124,47 | kg |
| 108 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V của HSMT | 23 | 1 bộ |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2 | Chương V của HSMT | 46 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 0,23 | 100 m |
| 111 | Làm đầu cáp 2M10 | Chương V của HSMT | 23 | 1 đầu cáp |
| 112 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của HSMT | 23 | 1 đầu cáp |
| 113 | Bulong M8-12 | Chương V của HSMT | 23 | bộ |
| 114 | Đánh số cột đèn | Chương V của HSMT | 14,2 | 10 cột |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,8395 | 100m3 |
| J | KHU C1 | |||
| K | ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU C1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I (Vét hữu cơ) | Chương V của HSMT | 21,2271 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 3,58 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 83,4985 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của HSMT | 18,0465 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V của HSMT | 1,4082 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V của HSMT | 7,8027 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp taluy | Chương V của HSMT | 881,739 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2) | Chương V của HSMT | 18,5833 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) | Chương V của HSMT | 9,2212 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của HSMT | 57,9998 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của HSMT | 57,9998 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của HSMT | 57,9998 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của HSMT | 57,9998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 19,7586 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 2,2307 | 100m2 |
| 16 | Lát tấm bê tông , XM PCB30 | Chương V của HSMT | 395,172 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,7999 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 80,557 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 95,5824 | m3 |
| 20 | Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn cong (67000/4=16750 đ/md) | Chương V của HSMT | 205,22 | m |
| 21 | Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng | Chương V của HSMT | 980,92 | m |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 980,92 | m |
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 205,22 | m |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cm | Chương V của HSMT | 2.673,786 | m2 |
| 25 | Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìm _CT Đất Việt | Chương V của HSMT | 37,2 | m |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 37,2 | m |
| 27 | Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nối _CT Đất Việt | Chương V của HSMT | 31 | m |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30 | Chương V của HSMT | 31 | m |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V của HSMT | 206,94 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V của HSMT | 29,25 | m2 |
| 31 | Biển báo tam giác A=0.7m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 35 | Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ | Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 36 | Nút bịt D80 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| L | SAN NỀN KHU C1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 126,1102 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường b, độ chặt Y/C K = 0,85(Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường) | Chương V của HSMT | 23,2711 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI KHU C1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,6761 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 35,048 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 66,726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,4264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 20,7592 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 370,7 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 121,32 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,8627 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 16,176 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V của HSMT | 0,5662 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,8155 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 337 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hè | Chương V của HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đường | Chương V của HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường) ( 3 đế cống/ đoạn cống) | Chương V của HSMT | 180 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 60 | mối nối |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,9635 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 8,2536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,3514 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 28,9555 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 7 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,059 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,0297 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V của HSMT | 0,0896 | tấn |
| 34 | Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnh | Chương V của HSMT | 399,2888 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 0,3896 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,3896 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Thép D20 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 27,2076 | kg |
| 39 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,0265 | tấn |
| 40 | Đục lỗ cài thang | Chương V của HSMT | 28 | lỗ |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 43 | Lơp đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,4 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,24 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III. | Chương V của HSMT | 0,733 | 100m3/1km |
| N | HÀO KỸ THUẬT KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,5927 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 (Vận dụng tính đệm cát đáy móng dày 10cm) | Chương V của HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,6035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 28,3271 | m3 |
| 5 | Chèn sỏi | Chương V của HSMT | 2,4894 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 68,6948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,9306 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,1237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,4487 | tấn |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 7,5523 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 296,4747 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 94 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,8078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 18,3818 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Chương V của HSMT | 1,2407 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V của HSMT | 0,0959 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V của HSMT | 1,3019 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V của HSMT | 0,1733 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm | Chương V của HSMT | 0,8 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mm | Chương V của HSMT | 28,15 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 23 | Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 274,0194 | kg |
| 24 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,2673 | tấn |
| 25 | Đục lỗ cài thang | Chương V của HSMT | 94 | lỗ |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,77 | 100m3/1km |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,4065 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm | Chương V của HSMT | 7,4232 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 72 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 90 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 126 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè) | Chương V của HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường) | Chương V của HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 486 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 498 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 159 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 162 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 166 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 53 | mối nối |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 2,4647 | 100m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát đen dày 10cm | Chương V của HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,6536 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 29,9625 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 120,758 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 1,1143 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 8,9436 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 340,6626 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 69,764 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 10,002 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8 | Chương V của HSMT | 0,0624 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10 | Chương V của HSMT | 0,4816 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12 | Chương V của HSMT | 0,8268 | tấn |
| 30 | Thép hình L50x50x5 | Chương V của HSMT | 1.753,283 | kg |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,7105 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,7105 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 36 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 5,145 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6 | Chương V của HSMT | 0,1171 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D12 | Chương V của HSMT | 0,4033 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 41 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 5,091 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt hàm ếch D6 | Chương V của HSMT | 0,1063 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt hàm ếch D10 | Chương V của HSMT | 0,3116 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 45 | Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga | Chương V của HSMT | 768,4425 | kg |
| 46 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,7497 | tấn |
| 47 | Đục lỗ cài thang | Chương V của HSMT | 490 | lỗ |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 49 | Đá dăm đệm đáy móng | Chương V của HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 18,2 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,87 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,994 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,994 | 100m3/1km |
| P | CÂY XANH KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 46,013 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của HSMT | 16,6181 | m3 |
| 3 | Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 23,7404 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 23,7402 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương V của HSMT | 37,4666 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cm | Chương V của HSMT | 99 | cây |
| 7 | Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m | Chương V của HSMT | 20 | cây |
| 8 | Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m | Chương V của HSMT | 20 | cây |
| 9 | Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8m | Chương V của HSMT | 8 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1m | Chương V của HSMT | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1m | Chương V của HSMT | 8 | cây |
| 12 | Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2m | Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 13 | Trồng cây thanh táo | Chương V của HSMT | 550 | m |
| 14 | Trồng cây rệu đỏ | Chương V của HSMT | 33 | m2 |
| 15 | Trồng cây rệu vàng | Chương V của HSMT | 25 | m2 |
| 16 | Trồng cây cỏ khôn | Chương V của HSMT | 1.050 | m2 |
| 17 | Trồng cây cỏ lan chi | Chương V của HSMT | 12,6 | m2 |
| 18 | Rải lớp nilon lót | Chương V của HSMT | 8,17 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 81,7 | m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30 | Chương V của HSMT | 735 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng đá xanh đen KT400x400x40, PCB30 | Chương V của HSMT | 82 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 21,28 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 212,8 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 445 | m |
| 26 | Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30 | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 27 | Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốc | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC KHU C1 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 5,3615 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (tận dụng cát đào) | Chương V của HSMT | 110,1563 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) | Chương V của HSMT | 4,2168 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 7,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V của HSMT | 0,685 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 1,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 7,5 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D110/50 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 độ ống D50 | Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu 50x25 | Chương V của HSMT | 137 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 137 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của HSMT | 0,19 | 100m |
| R | CẤP ĐIỆN KHU C1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,3086 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,8484 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,6003 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Chương V của HSMT | 0,0705 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | Chương V của HSMT | 0,0337 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 1,1713 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 5,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,6298 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V của HSMT | 0,1762 | tấn |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 12,559 | 1m3 |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, | Chương V của HSMT | 201,04 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa cho lưới điện | Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Bulong M16x50 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 12,559 | m3 |
| 22 | Rải cáp Cu/Xlpe/Cts/pvc/data/pvc-3x95mm2 - 12/20 (24.5)Kv cấp điện cột đấu đến TBA | Chương V của HSMT | 4,26 | 100m |
| 23 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,294 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 400 | 1cấu kiện |
| 29 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,1125 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,0079 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) | Chương V của HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V của HSMT | 4,1 | 100 m |
| 38 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x35mm2 tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm trung thế 24KV | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Mua xà, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 633,73 | kg |
| 42 | Lắp đặt bộ xà phụ XP1, XP2 dẫn lèo , trọng lượng 15kg | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ xà phụ XP3, trọng lượng 100kg | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 140kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ xà đỡ cầu chì cắt tải, trọng lượng 100kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van, trọng lượng 100kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ xà đỡ ghế, trọng lượng 100kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng 100kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu, trọng lượng 50kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp cổ dề, cao | Chương V của HSMT | 1 | công/bộ |
| 51 | Cầu chì cắt tải 24KV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cầu dao phụ tải 24.5KV (loại ngoài trời) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Chống sét van 22KV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Sứ đứng 22KV + ty mạ kẽm | Chương V của HSMT | 3 | quả |
| 55 | Sứ đứng Polyme 24kV+ phụ kiện | Chương V của HSMT | 6 | quả |
| 56 | Chống sét thông minh | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ kẹp quai | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Móc đấu hotline (dây 25-70mm2) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa hdpe D85/65 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 20 | 1 tủ |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 8,74 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 64 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,34 | m3 |
| 65 | Khung móng tủ M16x300 | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 66 | Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,18 | m2 |
| 67 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , (cự ly tạm tính)- Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,0384 | 100m3/1km |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của HSMT | 135 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của HSMT | 135 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 13,6 | 1m3 |
| 74 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 318,96 | kg |
| 75 | Làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 8 | 1 bộ |
| 76 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2 | Chương V của HSMT | 4,16 | 100m |
| 77 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2 | Chương V của HSMT | 3,17 | 100m |
| 78 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2 | Chương V của HSMT | 2,97 | 100m |
| 79 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x300+1x185mm2 | Chương V của HSMT | 0,52 | 100m |
| 80 | Cáp từ ATM tổng đến thanh cái trong tủ hạ thế Cu/Xlpe/pvc-3x50mm2 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Cáp từ thanh cái đến công tơ trong tủ hạ thế Cu/xlpe/pvc 3x16mm2 | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110 | Chương V của HSMT | 3,49 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Chương V của HSMT | 7,33 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tải | Chương V của HSMT | 10,8 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồi | Chương V của HSMT | 1.215 | m |
| 86 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x300+1x185 | Chương V của HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 87 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x120+1x70 | Chương V của HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 88 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50 | Chương V của HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 89 | Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35 | Chương V của HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 90 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 93 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 96 | Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn) | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,04 | 1m3 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,189 | 1m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,0315 | m3 |
| 102 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,315 | m3 |
| 103 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 105 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 107 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa | Chương V của HSMT | 11,8467 | kg |
| 108 | Rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,95 | 10m |
| 109 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 110 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,3633 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 29,33 | m3 |
| 113 | Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT Fusielectric | Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50 | Chương V của HSMT | 0,868 | 100m |
| 116 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 717,97 | kg |
| 117 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của HSMT | 43 | 1 bộ |
| 118 | Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm) | Chương V của HSMT | 5,556 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V của HSMT | 27 | 1 cột |
| 120 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máy | Chương V của HSMT | 4 | 1 cột |
| 121 | Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máy | Chương V của HSMT | 12 | 1 cột |
| 122 | Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền Bắc | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền Bắc | Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 124 | Bộ đèn chùm CH-04 cho cột Banian_CT Hoàng Phát | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột | Chương V của HSMT | 43 | bộ |
| 126 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của HSMT | 43 | bảng |
| 127 | Cầu đấu cáp 4 pha 60A | Chương V của HSMT | 43 | cais |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của HSMT | 43 | cái |
| 129 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2 | Chương V của HSMT | 0,1436 | 100m |
| 130 | Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 13,9379 | 100m |
| 131 | Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 3,493 | 100m |
| 132 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V của HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 133 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V của HSMT | 256 | 1 đầu cáp |
| 134 | Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu) | Chương V của HSMT | 1.408,15 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của HSMT | 12,2685 | 100 m |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 32,85 | 1m3 |
| 137 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của HSMT | 440,01 | kg |
| 138 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V của HSMT | 9 | 1 bộ |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2 | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 0,09 | 100 m |
| 141 | Làm đầu cáp 2M10 | Chương V của HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 142 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 143 | Bulong M8-12 | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 144 | Đánh số cột đèn | Chương V của HSMT | 43 | 10 cột |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,3285 | 100m3 |
| S | CHI PHÍ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm PN10 | Chương V của HSMT | 14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN10 | Chương V của HSMT | 32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 8 | Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D125 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D110 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 18 | Đầu nối bích - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu nối bích - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D125mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào đất chôn ống HPDE D125; D110 | Chương V của HSMT | 21,519 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 26 | Ống thép lồng đoạn ống qua đường D150 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 32 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Hố van đúc sẵn | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 29 | Xây hố đồng hồ tổng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| U | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 4 ngăn (03 CDPT 630A+01 máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 750kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| V | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V của HSMT | 1 | khoản |
| W | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm đường dây trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 35 (22) 1000KVA | Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Chương V của HSMT | 3 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35Kv | Chương V của HSMT | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Chương V của HSMT | 2 | 1 phân đoạn |
| 8 | Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Chương V của HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35Kv | Chương V của HSMT | 6 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Chương V của HSMT | 1 | 1 phân đoạn |
| 13 | Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52723472E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0544694E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình HTKT, cấp III trở lên bao gồm một số công tác xây lắp chủ yếu như: Thi công san nền, nền K95, K98, móng đường, mặt đường, thi công hệ thống cấp thoát nước, thi công hệ thống hào cống bể kỹ thuật, thi công hệ thống điện, chiếu sáng, an toàn giao thông và các công tác chủ yếu thuộc phạm vi của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 02 công trình trở lên thì bắt buộc phải có một công trình cùng cấp, công trình còn lại là 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 01 công trình thì 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.270.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥154.541.906.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây.Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần đường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình/khảo sát địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng ký thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi >= 12 tấn | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=12 Tấn | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 2 |
| 3 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 3 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 3 |
| 5 | Máy san | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vừa 150l | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô 16T-25T | Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm đất ( đầm cóc ) | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ trạm) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Thiết bị thi công lớp mặt đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công lớp BTN hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị thi công lớp BTN với đơn vị có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành (kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực, sở hữu thiết bị) | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Có Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng) | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi