Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940319-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210931261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 23:32:00 đến ngày 2021-10-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,815,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52723472E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0544694E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình HTKT, cấp III trở lên bao gồm một số công tác xây lắp chủ yếu như: Thi công san nền, nền K95, K98, móng đường, mặt đường, thi công hệ thống cấp thoát nước, thi công hệ thống hào cống bể kỹ thuật, thi công hệ thống điện, chiếu sáng, an toàn giao thông và các công tác chủ yếu thuộc phạm vi của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 02 công trình trở lên thì bắt buộc phải có một công trình cùng cấp, công trình còn lại là 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 01 công trình thì 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.270.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥154.541.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây.Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần đường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình/khảo sát địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng ký thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép >=12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vừa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất ( đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ trạm)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thi công lớp mặt đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công lớp BTN hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị thi công lớp BTN với đơn vị có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành (kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực, sở hữu thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Có Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Đầu tư xây dựng HTKT khu dân cư dịch vụ xã Tri Phương, huyện Tiên Du
270 Ngày
E-CDNT 3 Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG , địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tri Phương Địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông – Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 19-5; + Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất công trình: Liên danh Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh & Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du – thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; + Đơn vị lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Đông Bắc.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG , địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tri Phương Địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File excel chiết tính đơn giá chào thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tri Phương Địa chỉ: Xã Tri Phương, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tri Phương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu B1
B Đường giao thông khu B1
1Đào nền đường - Cấp đất I (vét hữu cơ)Chương V của HSMT77,4302100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của HSMT82,61m3
3Đào khuôn đườngChương V của HSMT19,1504100m3
4Đào nền đường cũ - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,0194100m3
5Cày xới nền đường cũ (30cm)Chương V của HSMT23,9153100m2
6Lu lèn lại nền đường cũChương V của HSMT23,9153100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT289,017100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT68,5008100m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V của HSMT6,8369100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của HSMT18,9463100m3
11Mua đất đồi đắp taluyChương V của HSMT2.140,898m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2)Chương V của HSMT76,7674100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Chương V của HSMT38,3204100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của HSMT240,8509100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT240,8509100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của HSMT240,8509100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT240,8509100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT77,2806m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT8,7046100m2
20Lát tấm bê tông , XM PCB30Chương V của HSMT1.545,612m2
21Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT14,7791100m2
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT316,5031m3
23Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT363,5355m3
24Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn congChương V của HSMT768,85m
25Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳngChương V của HSMT3.832,53m
26Bó vỉa dải phân cách KT 180x530x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳngChương V của HSMT184,62m
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30Chương V của HSMT3.832,53m
28Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30Chương V của HSMT768,85m
29Bó vỉa dải phân cách 180x530x1000cm, PCB30Chương V của HSMT184,62m
30Lát gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cm, XM PCB30Chương V của HSMT13.673,77m2
31Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìmChương V của HSMT126m
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Chương V của HSMT126m
33Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nốiChương V của HSMT105m
34Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30Chương V của HSMT105m
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V của HSMT869,67m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V của HSMT152,25m2
37Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT27,8569100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của HSMT27,8569100m3/1km
C SAN NỀN KHU B1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT561,3018100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường)Chương V của HSMT61,5887100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI KHU B1
1Đệm cát đen đầm chặt, hệ số K=0.9Chương V của HSMT1,5007100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,8881100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT150,072m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT323,8092m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT10,3896100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT88,8888m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1.760,46m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT519,48m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT3,6941100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT69,264m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V của HSMT2,4242tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V của HSMT3,4921tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT1.4431cấu kiện
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,2275100m3
15Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cmChương V của HSMT0,8712100m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hèChương V của HSMT3921 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đườngChương V của HSMT1061 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường)Chương V của HSMT1.494cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V của HSMT498mối nối
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,1874100m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,0133100m3
22Đệm cát đen đầm k=0.9Chương V của HSMT0,172100m3
23Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,6077100m2
24Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT25,3843m3
25Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT9,4099m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT80,8612m3
27Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT1,2861100m2
28Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT10,6628m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT290,5151m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT60,3104m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,4408100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT9,0948m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V của HSMT0,2492tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V của HSMT0,7424tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 10mmChương V của HSMT0,0379tấn
36Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnhChương V của HSMT3.227,7kg
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT3,2277tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT3,2277tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT621cấu kiện
40Thép D20 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT314,8308kg
41Gia công thang sắtChương V của HSMT0,3072tấn
42Đục lỗ lắp dựng thangChương V của HSMT440lỗ
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,0104100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,24100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,24100m3/1km
E HÀO KỸ THUẬT KHU B1
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V của HSMT4,7752100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đệm cát đen đáy móng )Chương V của HSMT0,6624100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT1,9645100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT92,2139m3
5Chèn sỏiChương V của HSMT8,1038m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT233,9785m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT3,0294100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,4026tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT1,4605tấn
10Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT24,5853m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1.009,0094m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT306m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT3,0603100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT68,3242m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan D6Chương V của HSMT0,8017tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V của HSMT0,3121tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V của HSMT4,2381tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V của HSMT1,0353tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT9371cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mmChương V của HSMT4,78100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mmChương V của HSMT113,81100 m
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,8054100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,775100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIIChương V của HSMT4,775100m3/1km
25Gia công, lắp đặt tấm đan D6, tấm đan bảo vệ cống bể.Chương V của HSMT0,5942tấn
26Mua thép D16 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT892,0206kg
27Gia công thang sắtChương V của HSMT0,8703tấn
28Đục lỗ cài thangChương V của HSMT612lỗ
F THOÁT NƯỚC MƯA B1
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V của HSMT48,105100m3
2Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cmChương V của HSMT4,9223100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT4261 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT3551 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT2241 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT131 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT2611 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT391 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT1501 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT261 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục - Đường kính 1800mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT1001 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của HSMT2.343cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của HSMT711cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V của HSMT900cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmChương V của HSMT528cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1800mmChương V của HSMT267cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V của HSMT781mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V của HSMT237mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V của HSMT300mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmChương V của HSMT176mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmChương V của HSMT100mối nối
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT19,3458100m3
23Đào móng - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,7791100m3
24Đệm cát đen dày 10cmChương V của HSMT0,7859100m3
25Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT2,4665100m2
26Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT115,5069m3
27Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT2,3816m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT469,3164m3
29Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT3,8948100m2
30Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT37,2784m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1.408,9163m2
32Láng nền hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT275,2468m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT1,8677100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT40,8353m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8Chương V của HSMT0,2823tấn
36Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10Chương V của HSMT1,8926tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12Chương V của HSMT3,3502tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D16Chương V của HSMT0,2657tấn
39Thép hình L50x50x5Chương V của HSMT6.623,6218kg
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT6,4621tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT6,4621tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT4511cấu kiện
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chống hôiChương V của HSMT2,13100m2
44Bê tông tấm chống hôi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT16,71m3
45Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6Chương V của HSMT0,3746tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V của HSMT1,2935tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT1941cấu kiện
48Cắt đường làm rãnhChương V của HSMT0,26100m
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (lớp đệm cát đáy rãnh)Chương V của HSMT0,4267100m3
50Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,753100m2
51Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT64,005m3
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT143,7196m3
53Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,393100m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT13,9574m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,1961tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT0,6929tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,2563100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan D6-8Chương V của HSMT0,0705tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V của HSMT0,2723tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V của HSMT0,4227tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT4,608m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT481cấu kiện
63Bộ khung + nắp hố ga bằng gang cầu KT850x850, tải trọng 25TChương V của HSMT3cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT31cấu kiện
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT1,2852100m2
66Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT17,655m3
67Gia công, lắp đặt hàm ếch D6Chương V của HSMT0,3727tấn
68Gia công, lắp đặt hàm ếch D10Chương V của HSMT1,0762tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT2111cấu kiện
70Mua thép D20 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT2.961,9012kg
71Gia công thang sắtChương V của HSMT2,8896tấn
72Đục lỗ cài thangChương V của HSMT1.890lỗ
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT55,819100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III, hệ số MTC:4 (cự ly tạm tính)Chương V của HSMT55,819100m3/1km
75Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,6034100m3
G CÂY XANH KHU B1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChương V của HSMT194,7421m3
2Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của HSMT70,3333m3
3Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT100,4764m2
4Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30Chương V của HSMT100,4762m2
5Đất màu trồng câyChương V của HSMT158,5706m3
6Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cmChương V của HSMT419cây
7Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5mChương V của HSMT45cây
8Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5mChương V của HSMT42cây
9Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8mChương V của HSMT140cây
10Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1mChương V của HSMT6cây
11Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1mChương V của HSMT14cây
12Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2mChương V của HSMT60cây
13Trồng cây thanh táoChương V của HSMT1.703m
14Trồng cây rệu đỏChương V của HSMT75m2
15Trồng cây rệu vàngChương V của HSMT25m2
16Trồng cây cỏ khônChương V của HSMT3.755m2
17Trồng cây cỏ lạc tiênChương V của HSMT732m2
18Rải lớp nilon lótChương V của HSMT20,62100m2
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT206,2m3
20Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30Chương V của HSMT2.062m2
21Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT3,474100m2
22Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT66,006m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT660,06m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30Chương V của HSMT1.128m
25Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30Chương V của HSMT609m
26Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốcChương V của HSMT54cái
27Sơn sân cầu lông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của HSMT20m2
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC B1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất IChương V của HSMT10,7717100m3
2Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (hệ số mái taluy 1:0.25) (tận tụng cát đào)Chương V của HSMT221,3125m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận tụng cát đào)Chương V của HSMT8,4718100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mmChương V của HSMT32,92100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mmChương V của HSMT2,56100 m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V của HSMT27cái
7Lắp đặt côn thu D110/50Chương V của HSMT10cái
8Lắp đặt chếch 135 độ ống D50Chương V của HSMT50cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 50mmChương V của HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 - Đường kính 50mmChương V của HSMT12cái
11Lắp đặt van cửa ren - Đường kính50mmChương V của HSMT10cái
12Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mmChương V của HSMT10cái
13Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mmChương V của HSMT10cái
14Lắp đặt tê thu D50/25Chương V của HSMT512cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V của HSMT512cái
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V của HSMT2,08100m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V của HSMT0,6100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của HSMT2,5100m
I CẤP ĐIỆN KHU B1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT6,61721m3
2Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,1509100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT1,6967m3
4Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT3,3938m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmChương V của HSMT0,141tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmChương V của HSMT0,0673tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT2,3426m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT11,36m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT9,68m2
10Láng nền trạm điện dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT9,2596m2
11Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1625100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0786100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,28m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V của HSMT0,0143tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V của HSMT0,1063tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0018100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b - Cấp đất IIChương V của HSMT25,1181m3
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa,Chương V của HSMT402,08kg
19Làm tiếp địa cho lưới điệnChương V của HSMT21 bộ
20Bulong M16x50Chương V của HSMT6bộ
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Chương V của HSMT0,2512100m3
22Rải cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc-1x240mm2 - 12/20 (24.5)KvChương V của HSMT15,06100m
23Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp_CBG số 01/2021 BGChương V của HSMT5cái
24Đào móng - Cấp đất IIChương V của HSMT3,1409100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT1,0584100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT5,88m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,7203tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT9801cấu kiện
29Rải lưới nilon báo hiệu cáp (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT1,96100m2
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng)Chương V của HSMT2,9596100m3
31Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT701 tủ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT30,591m3
33Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT2,24100m2
34Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT3,36m3
35Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT11,69m3
36Khung móng tủ M16x300Chương V của HSMT70bộ
37Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT0,63m2
38Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1715100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1344100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo, (cự ly tạm tính)- Cấp đất IIChương V của HSMT0,1344100m3/1km
41Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V của HSMT70cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của HSMT511cái
43Lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V của HSMT511cái
44Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2Chương V của HSMT9,96100m
45Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2Chương V của HSMT8,37100m
46Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2Chương V của HSMT5,24100m
47Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x150+1x95mm2Chương V của HSMT3,1100m
48Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x185+1x120mm2 (p=8.213 kg/m)Chương V của HSMT1,41100m
49Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x240+1x150mm2Chương V của HSMT20,24100m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110Chương V của HSMT30100 m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V của HSMT18,33100 m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tảiChương V của HSMT40,88100 m
53Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồiChương V của HSMT4.599m
54Làm đầu cáp cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x240+1x150Chương V của HSMT441 đầu cáp
55Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x185+1x120Chương V của HSMT41 đầu cáp
56Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x150+1x95Chương V của HSMT61 đầu cáp
57Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x120+1x70Chương V của HSMT161 đầu cáp
58Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50Chương V của HSMT321 đầu cáp
59Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35Chương V của HSMT381 đầu cáp
60Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm_CBG Bắc Giang số 02/2021Chương V của HSMT217cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT1,22061m3
62Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,3255100m2
63Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1,085m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,0857tấn
65Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng)Chương V của HSMT0,0122100m3
66Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn)Chương V của HSMT70bộ
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V của HSMT6,081m3
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT21 tủ
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT0,3781m3
70Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0466100m2
71Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,063m3
72Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,63m3
73Khung móng tủ M16x650Chương V của HSMT2bộ
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V của HSMT0,04100m
75Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT FusielectricChương V của HSMT8cọc
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V của HSMT0,810 cọc
77Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa, hệ số hao hụt: 1.025Chương V của HSMT23,6935kg
78Rải dây tiếp địaChương V của HSMT1,910m
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0608100m3
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,2619100m3
81Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT4,864100m2
82Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT100,66m3
83Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT FusielectricChương V của HSMT20bộ
84Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT FusielectricChương V của HSMT89bộ
85Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50Chương V của HSMT2,88100m
86Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của HSMT2.384,18kg
87Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của HSMT1421 bộ
88Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm)Chương V của HSMT18,944m2
89Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máyChương V của HSMT891 cột
90Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máyChương V của HSMT201 cột
91Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máyChương V của HSMT331 cột
92Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền BắcChương V của HSMT20bộ
93Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền BắcChương V của HSMT89bộ
94Bộ đèn chùm CH02-4 cho cột BanianChương V của HSMT33bộ
95Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cộtChương V của HSMT142bộ
96Lắp bảng điện cửa cộtChương V của HSMT142bảng
97Cầu đấu cáp 4 pha 60AChương V của HSMT142cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của HSMT142cái
99Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2Chương V của HSMT0,1436100m
100Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2Chương V của HSMT50,5906100m
101Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2Chương V của HSMT10,519100m
102Làm đầu cáp khô M16Chương V của HSMT161 đầu cáp
103Làm đầu cáp khô M10Chương V của HSMT1.1521 đầu cáp
104Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT5.087,78m
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của HSMT45,0118100 m
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V của HSMT83,951m3
107Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của HSMT1.124,47kg
108Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V của HSMT231 bộ
109Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2Chương V của HSMT46m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V của HSMT0,23100 m
111Làm đầu cáp 2M10Chương V của HSMT231 đầu cáp
112Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của HSMT231 đầu cáp
113Bulong M8-12Chương V của HSMT23bộ
114Đánh số cột đènChương V của HSMT14,210 cột
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,8395100m3
J KHU C1
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU C1
1Đào nền đường - Cấp đất I (Vét hữu cơ)Chương V của HSMT21,2271100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của HSMT3,581m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT83,4985100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT18,0465100m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V của HSMT1,4082100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mươngChương V của HSMT7,8027100m3
7Mua đất đồi đắp taluyChương V của HSMT881,739m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2)Chương V của HSMT18,5833100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Chương V của HSMT9,2212100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của HSMT57,9998100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT57,9998100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của HSMT57,9998100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT57,9998100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT19,7586m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT2,2307100m2
16Lát tấm bê tông , XM PCB30Chương V của HSMT395,172m2
17Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT3,7999100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT80,557m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT95,5824m3
20Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn cong (67000/4=16750 đ/md)Chương V của HSMT205,22m
21Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳngChương V của HSMT980,92m
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30Chương V của HSMT980,92m
23Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30Chương V của HSMT205,22m
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cmChương V của HSMT2.673,786m2
25Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìm _CT Đất ViệtChương V của HSMT37,2m
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30Chương V của HSMT37,2m
27Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nối _CT Đất ViệtChương V của HSMT31m
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30Chương V của HSMT31m
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V của HSMT206,94m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V của HSMT29,25m2
31Biển báo tam giác A=0.7mChương V của HSMT1cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChương V của HSMT0,21m3
33Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,016100m2
34Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT0,2m3
35Cột biển báo D80 sơn trắng đỏChương V của HSMT3,5m
36Nút bịt D80Chương V của HSMT1cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của HSMT1cái
L SAN NỀN KHU C1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT126,1102100m3
2Đắp nền đường b, độ chặt Y/C K = 0,85(Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường)Chương V của HSMT23,2711100m3
M THOÁT NƯỚC THẢI KHU C1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,3505100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,6761100m2
3Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT35,048m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT66,726m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT2,4264100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT20,7592m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT370,7m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT121,32m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,8627100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT16,176m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V của HSMT0,5662tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V của HSMT0,8155tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT3371cấu kiện
14Đào kênh mương - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,644100m3
15Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cmChương V của HSMT0,105100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hèChương V của HSMT331 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đườngChương V của HSMT271 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường) ( 3 đế cống/ đoạn cống)Chương V của HSMT180cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V của HSMT60mối nối
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1638100m3
21Đào móng - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0889100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0198100m3
23Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0706100m2
24Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT2,9635m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT8,2536m3
26Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,147100m2
27Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT2,3514m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT28,9555m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT7m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0517100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1,059m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V của HSMT0,0297tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V của HSMT0,0896tấn
34Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnhChương V của HSMT399,2888kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT0,3896tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT0,3896tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT71cấu kiện
38Thép D20 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT27,2076kg
39Gia công thang sắtChương V của HSMT0,0265tấn
40Đục lỗ cài thangChương V của HSMT28lỗ
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0182100m3
42Đào móng - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0562100m3
43Lơp đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V của HSMT0,0125100m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,4m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT2,24m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,733100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III.Chương V của HSMT0,733100m3/1km
N HÀO KỸ THUẬT KHU C1
1Đào móng- Cấp đất IIIChương V của HSMT0,5927100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 (Vận dụng tính đệm cát đáy móng dày 10cm)Chương V của HSMT0,2035100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,6035100m2
4Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT28,3271m3
5Chèn sỏiChương V của HSMT2,4894m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT68,6948m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,9306100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,1237tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của HSMT0,4487tấn
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT7,5523m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT296,4747m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT94m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,8078100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT18,3818m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan D6Chương V của HSMT1,2407tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V của HSMT0,0959tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V của HSMT1,3019tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V của HSMT0,1733tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của HSMT1741cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mmChương V của HSMT0,8100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mmChương V của HSMT28,15100 m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,1979100m3
23Mua thép D16 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT274,0194kg
24Gia công thang sắtChương V của HSMT0,2673tấn
25Đục lỗ cài thangChương V của HSMT94lỗ
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,77100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,77100m3/1km
O THOÁT NƯỚC MƯA KHU C1
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,4065100m3
2Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cmChương V của HSMT7,4232100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT721 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT901 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT1261 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT401 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè)Chương V của HSMT361 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường)Chương V của HSMT171 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của HSMT486cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của HSMT498cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V của HSMT159cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V của HSMT162mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V của HSMT166mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V của HSMT53mối nối
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,4647100m3
16Đào móng - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,587100m3
17Đệm cát đen dày 10cmChương V của HSMT0,1998100m3
18Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,6536100m2
19Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT29,9625m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT120,758m3
21Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT1,1143100m2
22Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT8,9436m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT340,6626m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT69,764m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,4644100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT10,002m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8Chương V của HSMT0,0624tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10Chương V của HSMT0,4816tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12Chương V của HSMT0,8268tấn
30Thép hình L50x50x5Chương V của HSMT1.753,283kg
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,7105tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,7105tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT1201cấu kiện
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,4252100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,664100m2
36Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT5,145m3
37Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6Chương V của HSMT0,1171tấn
38Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D12Chương V của HSMT0,4033tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT601cấu kiện
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của HSMT0,3765100m2
41Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT5,091m3
42Gia công, lắp đặt hàm ếch D6Chương V của HSMT0,1063tấn
43Gia công, lắp đặt hàm ếch D10Chương V của HSMT0,3116tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT601cấu kiện
45Mua thép D16 làm thang lên xuống hố gaChương V của HSMT768,4425kg
46Gia công thang sắtChương V của HSMT0,7497tấn
47Đục lỗ cài thangChương V của HSMT490lỗ
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,3696100m3
49Đá dăm đệm đáy móngChương V của HSMT0,05100m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT18,2m3
51Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,87m3
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,994100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,994100m3/1km
P CÂY XANH KHU C1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChương V của HSMT46,0131m3
2Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V của HSMT16,6181m3
3Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT23,7404m2
4Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30Chương V của HSMT23,7402m2
5Đất màu trồng câyChương V của HSMT37,4666m3
6Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cmChương V của HSMT99cây
7Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5mChương V của HSMT20cây
8Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5mChương V của HSMT20cây
9Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8mChương V của HSMT8cây
10Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1mChương V của HSMT6cây
11Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1mChương V của HSMT8cây
12Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2mChương V của HSMT10cây
13Trồng cây thanh táoChương V của HSMT550m
14Trồng cây rệu đỏChương V của HSMT33m2
15Trồng cây rệu vàngChương V của HSMT25m2
16Trồng cây cỏ khônChương V của HSMT1.050m2
17Trồng cây cỏ lan chiChương V của HSMT12,6m2
18Rải lớp nilon lótChương V của HSMT8,17100m2
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT81,7m3
20Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30Chương V của HSMT735m2
21Lát nền bằng đá xanh đen KT400x400x40, PCB30Chương V của HSMT82m2
22Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT1,12100m2
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT21,28m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT212,8m2
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30Chương V của HSMT445m
26Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30Chương V của HSMT115m
27Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốcChương V của HSMT16cái
Q CẤP NƯỚC KHU C1
1Đào kênh mương - Cấp đất IChương V của HSMT5,3615100m3
2Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (tận dụng cát đào)Chương V của HSMT110,1563m3
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Chương V của HSMT4,2168100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mmChương V của HSMT7,5100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V của HSMT0,685100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mmChương V của HSMT1,64100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmChương V của HSMT7,5100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V của HSMT8cái
9Lắp đặt côn thu D110/50Chương V của HSMT4cái
10Lắp đặt chếch 135 độ ống D50Chương V của HSMT50cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mmChương V của HSMT1cái
12Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mmChương V của HSMT1cái
13Lắp đặt tê thu 50x25Chương V của HSMT137cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V của HSMT137cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V của HSMT0,65100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của HSMT0,19100m
R CẤP ĐIỆN KHU C1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT3,30861m3
2Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0488100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của HSMT0,8484m3
4Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT1,6003m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmChương V của HSMT0,0705tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmChương V của HSMT0,0337tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT1,1713m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT5,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,84m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT4,6298m2
11Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,087100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,0388100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,14m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V của HSMT0,007tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V của HSMT0,1762tấn
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,0009100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V của HSMT12,5591m3
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa,Chương V của HSMT201,04kg
19Làm tiếp địa cho lưới điệnChương V của HSMT11 bộ
20Bulong M16x50Chương V của HSMT6bộ
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT12,559m3
22Rải cáp Cu/Xlpe/Cts/pvc/data/pvc-3x95mm2 - 12/20 (24.5)Kv cấp điện cột đấu đến TBAChương V của HSMT4,26100m
23Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến ápChương V của HSMT3cái
24Đào móng - Cấp đất IIChương V của HSMT1,282100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,432100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT2,4m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của HSMT0,294tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của HSMT4001cấu kiện
29Rải lưới nilon báo hiệu cápChương V của HSMT0,8100m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,208100m3
31Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của HSMT20cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT0,11251m3
33Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,03100m2
34Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,1m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,0079tấn
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng)Chương V của HSMT0,0011100m3
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V của HSMT4,1100 m
38Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến ápChương V của HSMT3cái
39Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x95mm2 nối đất trung tính MBAChương V của HSMT0,06100m
40Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x35mm2 tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm trung thế 24KVChương V của HSMT0,15100m
41Mua xà, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của HSMT633,73kg
42Lắp đặt bộ xà phụ XP1, XP2 dẫn lèo , trọng lượng 15kgChương V của HSMT2bộ
43Lắp đặt bộ xà phụ XP3, trọng lượng 100kgChương V của HSMT2bộ
44Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 140kgChương V của HSMT1bộ
45Lắp đặt bộ xà đỡ cầu chì cắt tải, trọng lượng 100kgChương V của HSMT1bộ
46Lắp đặt bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van, trọng lượng 100kgChương V của HSMT1bộ
47Lắp đặt bộ xà đỡ ghế, trọng lượng 100kgChương V của HSMT1bộ
48Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng 100kgChương V của HSMT1bộ
49Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu, trọng lượng 50kgChương V của HSMT1bộ
50Lắp cổ dề, cao Chương V của HSMT1công/bộ
51Cầu chì cắt tải 24KVChương V của HSMT3bộ
52Cầu dao phụ tải 24.5KV (loại ngoài trời)Chương V của HSMT3bộ
53Chống sét van 22KVChương V của HSMT3bộ
54Sứ đứng 22KV + ty mạ kẽmChương V của HSMT3quả
55Sứ đứng Polyme 24kV+ phụ kiệnChương V của HSMT6quả
56Chống sét thông minhChương V của HSMT1bộ
57Bộ kẹp quaiChương V của HSMT3bộ
58Móc đấu hotline (dây 25-70mm2)Chương V của HSMT3bộ
59Lắp đặt ống nhựa hdpe D85/65Chương V của HSMT10m
60Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT201 tủ
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT8,741m3
62Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,64100m2
63Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,96m3
64Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT3,34m3
65Khung móng tủ M16x300Chương V của HSMT20bộ
66Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của HSMT0,18m2
67Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,049100m3
68Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,0384100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo , (cự ly tạm tính)- Cấp đất IIChương V của HSMT0,0384100m3/1km
70Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V của HSMT20cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của HSMT135cái
72Lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V của HSMT135cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V của HSMT13,61m3
74Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của HSMT318,96kg
75Làm tiếp địaChương V của HSMT81 bộ
76Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2Chương V của HSMT4,16100m
77Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2Chương V của HSMT3,17100m
78Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2Chương V của HSMT2,97100m
79Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x300+1x185mm2Chương V của HSMT0,52100m
80Cáp từ ATM tổng đến thanh cái trong tủ hạ thế Cu/Xlpe/pvc-3x50mm2Chương V của HSMT0,1100m
81Cáp từ thanh cái đến công tơ trong tủ hạ thế Cu/xlpe/pvc 3x16mm2Chương V của HSMT0,7100m
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110Chương V của HSMT3,49100 m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90Chương V của HSMT7,33100 m
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tảiChương V của HSMT10,8100 m
85Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồiChương V của HSMT1.215m
86Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x300+1x185Chương V của HSMT21 đầu cáp
87Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x120+1x70Chương V của HSMT81 đầu cáp
88Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50Chương V của HSMT141 đầu cáp
89Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35Chương V của HSMT161 đầu cáp
90Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của HSMT48cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT0,271m3
92Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,072100m2
93Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,24m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của HSMT0,019tấn
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0027100m3
96Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn)Chương V của HSMT20bộ
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V của HSMT3,041m3
98Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT11 tủ
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V của HSMT0,1891m3
100Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT0,0233100m2
101Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,0315m3
102Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT0,315m3
103Khung móng tủ M16x650Chương V của HSMT1bộ
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V của HSMT0,02100m
105Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT FusielectricChương V của HSMT4cọc
106Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V của HSMT0,410 cọc
107Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địaChương V của HSMT11,8467kg
108Rải dây tiếp địaChương V của HSMT0,9510m
109Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,0304100m3
110Đào móng - Cấp đất IIChương V của HSMT0,3633100m3
111Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT1,44100m2
112Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của HSMT29,33m3
113Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT FusielectricChương V của HSMT4bộ
114Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT FusielectricChương V của HSMT27bộ
115Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50Chương V của HSMT0,868100m
116Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của HSMT717,97kg
117Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của HSMT431 bộ
118Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm)Chương V của HSMT5,556m2
119Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máyChương V của HSMT271 cột
120Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máyChương V của HSMT41 cột
121Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máyChương V của HSMT121 cột
122Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền BắcChương V của HSMT4bộ
123Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền BắcChương V của HSMT27bộ
124Bộ đèn chùm CH-04 cho cột Banian_CT Hoàng PhátChương V của HSMT12bộ
125Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cộtChương V của HSMT43bộ
126Lắp bảng điện cửa cộtChương V của HSMT43bảng
127Cầu đấu cáp 4 pha 60AChương V của HSMT43cais
128Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của HSMT43cái
129Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2Chương V của HSMT0,1436100m
130Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2Chương V của HSMT13,9379100m
131Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2Chương V của HSMT3,493100m
132Làm đầu cáp khô M16Chương V của HSMT81 đầu cáp
133Làm đầu cáp khô M10Chương V của HSMT2561 đầu cáp
134Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu)Chương V của HSMT1.408,15m
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của HSMT12,2685100 m
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng - Cấp đất IIChương V của HSMT32,851m3
137Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của HSMT440,01kg
138Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V của HSMT91 bộ
139Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2Chương V của HSMT18m
140Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V của HSMT0,09100 m
141Làm đầu cáp 2M10Chương V của HSMT91 đầu cáp
142Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của HSMT91 đầu cáp
143Bulong M8-12Chương V của HSMT9bộ
144Đánh số cột đènChương V của HSMT4310 cột
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT0,3285100m3
S CHI PHÍ PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm PN10Chương V của HSMT14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN10Chương V của HSMT32100m
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmChương V của HSMT5cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của HSMT42cái
5Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 125mmChương V của HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmChương V của HSMT8cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của HSMT42cái
8Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D125Chương V của HSMT4cái
9Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D110Chương V của HSMT10cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V của HSMT20cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V của HSMT22cái
12Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mmChương V của HSMT10cái
13Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmChương V của HSMT7cái
14Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 125mmChương V của HSMT5cái
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mmChương V của HSMT25cái
16Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mmChương V của HSMT6cái
17Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmChương V của HSMT32cái
18Đầu nối bích - Đường kính 125mmChương V của HSMT12cái
19Đầu nối bích - Đường kính 100mmChương V của HSMT64cái
20Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 125mmChương V của HSMT16cái
21Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 100mmChương V của HSMT74cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của HSMT32cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D125mmChương V của HSMT1cái
24Đào đất chôn ống HPDE D125; D110Chương V của HSMT21,519100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,2152100m3
26Ống thép lồng đoạn ống qua đường D150Chương V của HSMT250m
27Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT32m3
28Lắp đặt Hố van đúc sẵnChương V của HSMT12cái
29Xây hố đồng hồ tổngChương V của HSMT1cái
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
U Chi phí mua sắm thiết bị
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 4 ngăn (03 CDPT 630A+01 máy cắt)Chương V của HSMT1bộ
2Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt)Chương V của HSMT1bộ
3Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 750kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt)Chương V của HSMT1bộ
V Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V của HSMT1khoản
W Chi phí lắp đặt, thí nghiệm đường dây trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 35 (22) 1000KVAChương V của HSMT3máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V của HSMT31 tủ
3Lắp đặt tủ điện trung thếChương V của HSMT31 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của HSMT21 máy
5Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Chương V của HSMT21 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35KvChương V của HSMT61 cái
7Thí nghiệm thanh cái,điện áp Chương V của HSMT21 phân đoạn
8Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địaChương V của HSMT2hệ thống
9Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của HSMT11 máy
10Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Chương V của HSMT31 bộ (3 pha)
11Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35KvChương V của HSMT61 cái
12Thí nghiệm thanh cái,điện áp Chương V của HSMT11 phân đoạn
13Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địaChương V của HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52723472E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0544694E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình HTKT, cấp III trở lên bao gồm một số công tác xây lắp chủ yếu như: Thi công san nền, nền K95, K98, móng đường, mặt đường, thi công hệ thống cấp thoát nước, thi công hệ thống hào cống bể kỹ thuật, thi công hệ thống điện, chiếu sáng, an toàn giao thông và các công tác chủ yếu thuộc phạm vi của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 02 công trình trở lên thì bắt buộc phải có một công trình cùng cấp, công trình còn lại là 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 01 công trình thì 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.270.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥154.541.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây.Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.105
2 Kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần đường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã từng phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
5 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
7 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình/khảo sát địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/khảo sát địa hình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
8 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng ký thuật từ cấp III trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện):+ Về chất lượng: Đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật.+ Về tiến độ: Đảm bảo tiến độ thi công.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi >= 12 tấn Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định2
2 Máy lu bánh thép >=12 Tấn Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định2
3 Máy ủi Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định3
4 Máy đào Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định3
5 Máy san Sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông 250l Sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vừa 150l Sẵn sàng huy động2
8 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định5
9 Ô tô tưới nước Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định2
10 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động2
11 Cần trục ô tô 16T-25T Sẵn sàng huy động, có giấy đăng kiểm; kiểm định2
12 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm đất ( đầm cóc ) Sẵn sàng huy động2
14 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động2
15 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động2
16 Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ trạm) Sẵn sàng huy động1
17 Thiết bị thi công lớp mặt đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công lớp BTN hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị thi công lớp BTN với đơn vị có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành (kèm theo hồ sơ chứng minh năng lực, sở hữu thiết bị) Sẵn sàng huy động1
18 Có Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng) Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->