Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940403-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210903957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 03:58:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,542,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn>=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp sân, tường rào và xây nhà lớp học 04 phòng khu Gà, Trường mầm non Thanh Luận, xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Luận, địa chỉ: xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam; Địa chỉ: 160 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Luận, địa chỉ: xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Thanh Luận, địa chỉ: xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9784100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6593100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6609m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2661100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,371m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4941100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0728tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,576tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,331m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,6834m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3901m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2173100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2715tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6094m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1609100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,4138m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4922100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2965tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1904tấn
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5857100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,816m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7386m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,249100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1616tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2776tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4032tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
34Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7511m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,148m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5217m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,6239m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7735100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2944tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,128tấn
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,005100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,2337m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,4582m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5686100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1152tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9909tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,2008m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6834100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3434tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1879m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7444100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2053tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6113tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1547m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3777100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3224tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,791m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0684m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2622m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,235m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật505,451m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.370,2048m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật668,3m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật256,9m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,0828m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.021,283m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật505,451m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.370,205m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật786,928m2
70Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
71Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,92m2
72Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,92m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn - KT gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,9916m2
74Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,152m2
75Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,216m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật435,6868m2
77Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,4296m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,88m2
79Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,04m2
80Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt hệ Xingfa 93 khung bao và khung nhôm dày 2mm, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4m, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
82Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay cửa hệ Xingfa 55 khung bao và khung nhôm dày 1.4m, kính trong dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
83Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 10,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
87Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (gồm : bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
88Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay năm đa điểm, thanh cài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
89Hoa sắt vuông 16x16, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
90Gia công khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2665tấn
91Lắp dựng khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,444m2
92Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,444m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5344m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1254m3
95Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,728m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8912m2
97Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9581tấn
98Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9581tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2286100m2
100Diềm tôn, tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật88,6379m
101Gia công bậc thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
102Lắp dựng bậc thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
103Cửa lật tôn dày 3mm KT800x800Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8298100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8298100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6562m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6313m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4248m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,98m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6976100m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật704,3m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8255100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2752100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0942m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2253m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6303100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3454m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,738m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7245m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1256m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8062tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật57cái
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3224100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1075100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,866m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1678100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,482m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,016m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0449100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3337tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1365100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0453100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,481m3
32Xây móng bằng gạch BTKNg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5605m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7711m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1679100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1372tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6027m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,8428m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,843m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2596m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0878tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0763100m2
42Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0583m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,468m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,468m2
45Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0572m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2902tấn
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,532m2
49Ốc vít liên kết các nan bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật324cái
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật186cái
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3347100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1117100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0846m3
54Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6885m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,796m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4119100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,7663m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật319,763m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật319,763m2
61Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3024m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật93,9488m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật93,949m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7106m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0028tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0812tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4673m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3732m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0678100m2
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3771m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1855100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2665tấn
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4624tấn
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,276m2
87Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,552m2
88Pano tôn dày 0.5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,528m2
89Bản lề thép hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Bánh xe thép D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Hộp đựng 4 bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Bình chữa cháy ABC MFZL8 8kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Bảng nội quy phòng cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Tủ điện tổng 800x600x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT600x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Hộp aptomat âm tường 12 moduleChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A-18KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A-10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt các automat RCBO 1 pha 20A-6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A-6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
13Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
15Ty treo đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
18Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 250V-16A âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V-10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V-10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Cọc đồng tiếp địa D16, L=2500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
25Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
26Ống PVC D60 chờ điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520m
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật480m
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.630m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 65/50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2100 m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật85m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật815m
40Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt máy biến dòng MCT 100/5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Cầu chì 5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35hộp
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Đóng cọc chống sét D16, L=2500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cọc
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
49Thép bản 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
50Chân bật chắn tường dây D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
51Chân bật hàn chân trên mái dây D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
52Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
53Bulong đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
54Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
56Lắp đặt xí bệt người lớnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Lô giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
60Xi phông thoát sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
62Bình nóng lạnh 30lChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Van phao điện chống trànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bể
65Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, Q=3-5m3/h, H=25mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
71Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
72Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
73Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
74Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
75Lắp đặt tê giảm PPR D32x25 nối bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt tê giảm PPR D25x20 nối bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
77Lắp đặt tê đều PPR D20x20 nối bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
78Lắp đặt côn PPR D32x25 nối bằng p/p hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt côn PPR D25x20 nối bằng p/p hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
80Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van khóa - Đường kính48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
85Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren ngoài đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren ngoài đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Rắc co D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Rắc co D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Rắc co D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt chếch PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Đai kẹp neo ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
94Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
96Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
99Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
100Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
101Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
102Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
104Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
105Nắp thông tắc D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
106Nắp thông tắc D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
107Lắp đặt tê thông tắc PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt tê thông tắc PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Nắp bịt D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
110Nắp bịt D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 75x42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 75x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
113Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông - Đường kính 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Lắp đặt tê đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt tê đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 76x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt tê đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
119Lắp đặt tê đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
120Lắp đặt ba chạc 45 độ đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
121Lắp đặt ba chạc 45 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
122Lắp đặt ba chạc 45 độ đều UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
123Lắp đặt ba chạc 45 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
124Lắp đặt ba chạc 45 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
125Đai kẹp neo ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
126Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
127Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
128Lắp đặt cút 90 độ UPVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
130Đai kẹp neo ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg2
2 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
5 Máy đầm bàn>=1,1kW Máy đầm bàn>=1,1kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW2
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
8 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít2
9 Máy hàn điện >= 23kW Máy hàn điện >= 23kW2
10 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
11 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
13 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW Máy khoan cầm tay >= 0,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->