Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940400-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 03:11:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,159,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn>=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại thành nam; Địa chỉ: 160 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7944100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,6836m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật146,609m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0238100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9539tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5744m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7312m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8427m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4805m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7143m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9764100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3226tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8283tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3153100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2943100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,816m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,145m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2914100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5668tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2776tấn
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7509m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,0868m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,128m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,773100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,445610m³/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4132100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,1145m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,7336m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,944100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4432tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7383tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7705tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,331m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3241100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7872100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0903tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1332tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1997tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật139,554m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1762100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1356tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9939m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4032100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2641tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8783tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3296m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3936100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3362tấn
58Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7195tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7195tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3128100m2
61Tôn úp nócChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,8m
62Quét sika chống thấm mái sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật120,2336m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,2336m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật473,8968m2
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255,4831m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1752m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7933m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.133,6724m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.719,5458m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,8505m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật470,6516m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật981,8678m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật289,996m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.231,915m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật605,1208m2
76Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật187,9008m2
77Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,08m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,36m2
79Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
80Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật72m2
81Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
82Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánhxe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm):Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
83Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
86Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt(bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm,chốt, thanh tay nhôm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
87Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,81m2
88Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,15m2
89Gia công khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,388m2
90Lắp dựng khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,388m2
91Gia công khung, khuôn cửa thăm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
92Tôn huỳnh dày 0.5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
93Lắp dựng cửa cửa tôn thăm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,72m2
94Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7693m3
95Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2617100m2
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3455tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0957tấn
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6804m3
99Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9575m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,6689m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,6689m2
102Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2797tấn
103Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,128m2
104Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5363tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,73m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật852,8502m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,768m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
109Chống thấm nền nhà bằng sikaChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,1228m2
112Vách tiểu ngănChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Gia công bồn rửa tay InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
114Tấm Inox 304 dày 0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,4392kg
115Lắp dựng bồn rửa tay InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7399m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0803m3
117Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,629m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7329m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7329m2
120Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,3491m2
121Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
122Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1865m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,91721m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0893m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3861m3
126Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7095m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,965m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9278100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Cút PPR 90 độ, D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Cút PPR 90 độ, D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Cút PPR 90 độ, D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Cút PPR 90 độ, D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Tê PPR D20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Tê PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
12Tê PPR D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Côn thu D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Côn thu D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Van khóa D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Van khóa D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Van khóa D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Van khóa D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Cút ren trong PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85cái
20Cút ren ngoài PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Cút ren ngoài PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Rắc co D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Rắc co D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Rắc co D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Chếch PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Chếch PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Chếch PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
29Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
32Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
34Chếch UPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Chếch UPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Chếch UPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Chếch UPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Cút UPVC 90 độ, D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cút UPVC 90 độ, D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Nắp thông tắc D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Nắp thông tắc D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Côn thu D75x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
45Côn thu D75x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
46Nắp bịt D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Nắp bịt D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Nắp bịt D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Tê UPVC D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
50Tê UPVC D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Tê UPVC D76x76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Tê UPVC D60x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Y UPVC D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Y UPVC D90x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Y UPVC D90x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
56Y UPVC D110x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Y UPVC D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
58Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
59Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
60Chếch UPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
61Cút UPVC 90 độ D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
62Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
64Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (trẻ em)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
65Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (người lớn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lô đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
69Phễu thu sàn D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
70Xi phông thoát sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
71Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bể
73Van phao điện chống trànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Máy bơm sinh hoạt 3HP, Q=5-8m3/hChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
75Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
76Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
77Hộp atomat âm tường 12 moduleChương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
78Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 80A-30KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -18KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A - 10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
81Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
82Lắp đặt các automat MCB 1 pha -20A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
84Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
85Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật77bộ
86Lắp đặt đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH - bóng led TUBE/18wx2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
87Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18WWx1- bóng led TUBE/18wx1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
88Lắp đặt đèn bóng LED DOWNLIGHT D110 9w âm trânChương V- Yêu cầu kỹ thuật82bộ
89Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
90Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật56bộ
92Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
94Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
97Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
98Ống PVC D60 chờ điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
99Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.250m
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.760m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật920m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật460m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465m
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
109Ống GEL D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
110Ống GEL D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465m
111Ống GEL D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật460m
112Ống GEL D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.380m
113Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
114Lắp đặt đèn báo phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Cầu chì 5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
117Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m3
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
124Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cọc
125Kéo rải dây thu sét, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật125m
126Kéo rải dây dẫn sét, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42m
127Thép bản 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
128Chân bật ghắn tường f10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
129Chân bật hàn chân trên mái dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật35bộ
130Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
131Bu lông đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
132Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
133Hộp đựng 3 bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
134Bình chữa cháy MFZL8-ABCChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
135Bảng nội quy phòng cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg2
2 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
5 Máy đầm bàn>=1,1kW Máy đầm bàn>=1,1kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW2
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
8 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít2
9 Máy hàn điện >= 23kW Máy hàn điện >= 23kW2
10 Máy đào >= 0,5m3 Máy đào >= 0,5m31
11 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
13 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW Máy khoan cầm tay >= 0,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->