Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 03:11:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,159,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn>=1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,6836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0238 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9539 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5744 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7312 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8427 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4805 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9764 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8283 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3153 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,145 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7509 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,0868 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,128 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4456 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4132 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,1145 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,7336 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7383 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7705 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3241 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7872 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0903 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1332 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1997 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,554 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1762 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1356 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9939 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4032 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8783 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3296 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3362 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7195 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7195 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3128 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 62 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,2336 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,2336 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 473,8968 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,4831 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,1752 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7933 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.133,6724 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,5458 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,8505 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 470,6516 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 981,8678 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 289,996 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.231,915 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 605,1208 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187,9008 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánhxe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm): | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt(bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm,chốt, thanh tay nhôm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,81 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,15 | m2 |
| 89 | Gia công khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 91 | Gia công khung, khuôn cửa thăm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 92 | Tôn huỳnh dày 0.5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cửa tôn thăm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7693 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3455 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6804 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,9575 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,6689 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,6689 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2797 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5363 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,73 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 852,8502 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,768 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 109 | Chống thấm nền nhà bằng sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,1228 | m2 |
| 112 | Vách tiểu ngăn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Gia công bồn rửa tay Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 114 | Tấm Inox 304 dày 0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,4392 | kg |
| 115 | Lắp dựng bồn rửa tay Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7399 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0803 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7329 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7329 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,3491 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1865 | m2 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9172 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0893 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7095 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,965 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9278 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cút PPR 90 độ, D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Cút PPR 90 độ, D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cút PPR 90 độ, D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút PPR 90 độ, D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Tê PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Côn thu D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Côn thu D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Rắc co D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Rắc co D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chếch PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chếch PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Chếch PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 34 | Chếch UPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Chếch UPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Chếch UPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Chếch UPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cút UPVC 90 độ, D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cút UPVC 90 độ, D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Nắp thông tắc D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Nắp thông tắc D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Côn thu D75x42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Côn thu D75x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Nắp bịt D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Nắp bịt D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Nắp bịt D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê UPVC D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 50 | Tê UPVC D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Tê UPVC D76x76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Tê UPVC D60x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Y UPVC D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Y UPVC D90x75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Y UPVC D90x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Y UPVC D110x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Y UPVC D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 60 | Chếch UPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Cút UPVC 90 độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (người lớn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Phễu thu sàn D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 73 | Van phao điện chống tràn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Máy bơm sinh hoạt 3HP, Q=5-8m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 75 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Hộp atomat âm tường 12 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 80A-30KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -18KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A - 10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -20A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH - bóng led TUBE/18wx2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18WWx1- bóng led TUBE/18wx1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn bóng LED DOWNLIGHT D110 9w âm trân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 97 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.760 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Ống GEL D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 110 | Ống GEL D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 111 | Ống GEL D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 112 | Ống GEL D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.380 | m |
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Cầu chì 5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thu sét, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 126 | Kéo rải dây dẫn sét, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 127 | Thép bản 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 128 | Chân bật ghắn tường f10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 130 | Kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 131 | Bu lông đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 132 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Bảng nội quy phòng cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn>=1,1kW | Máy đầm bàn>=1,1kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >= 23kW | Máy hàn điện >= 23kW | 2 |
| 10 | Máy đào >= 0,5m3 | Máy đào >= 0,5m3 | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi