Gói thầu: xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 01:06:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng Xây dựng nhà văn hóa 5 thôn - Nhà văn hóa thôn Tân Định 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh
Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Hải Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dở | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,393 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,588 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,428 | m3 |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,722 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,079 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,934 | m3 |
| 4 | Đắp cát lấp đất hố móng 1/3 cát đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,622 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,183 | m3 |
| 6 | Bê tông đế móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,076 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,508 | m2 |
| 9 | Đắp cát lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,842 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,552 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,82 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.377,87 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025,68 | kg |
| 16 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,245 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua cát mới về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,124 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,603 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,518 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,76 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,15 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545,66 | kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,367 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,736 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,6 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.618,75 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.127,86 | kg |
| 31 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,593 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.270,48 | kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,683 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,992 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,36 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,67 | kg |
| 38 | Xây tường bao ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,718 | m3 |
| 39 | Xây tường bao ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,208 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 41 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,927 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 43 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,194 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,825 | m3 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,061 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,061 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,061 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.107,216 | kg |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.107,216 | kg |
| 55 | Lớp mái bằng ngói Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,798 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,835 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch men Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,439 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,328 | m2 |
| 60 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,872 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường gạch Hạ Long KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,161 | m2 |
| 63 | Lắp dựng trần tôn sóng vuông tráng kẽm khung thép hộp mạ kẽm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,198 | m2 |
| 64 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,84 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,554 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,132 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,736 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,583 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,105 | m |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,13 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng bộ chử Inox "NHÀ VĂN HOÁ THÔN TÂN ĐỊNH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng thang chử A lên mái mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,608 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,005 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,424 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,007 | m2 |
| C | Cấp thoát nước + Bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + van khoá D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xiphon + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren bằng đồng, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 33 | Lát gạch đặc tuynel, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m2 |
| 34 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,286 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,989 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,989 | m2 |
| 37 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,097 | kg |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 45 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 46 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 47 | Đổ lớp than củi vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 48 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 49 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 50 | Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 51 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| D | Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2m + máng âm trần KT 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x12W-0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12W D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 220V/16W + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/16W + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16W + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8m + Hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Rải hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 33 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| E | Giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m2 |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm Daphovina, Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 63mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 114/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây treo bơm fi10mm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa uPVC đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi