Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933875-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210933383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 07:18:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,218,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.153.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm lăm mươi ba triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống)).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: Tối thiểu 02 người;- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng; giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cần cẩu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc >=150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 8
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Xây mới cống Ba Xã tại K3+000, đê cửa sông Hữu Hóa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; số điện thoại: 02273.735.889 Fax: 02273.736.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng 359; địa chỉ: Lô 34, NV4, khu dân cư Ao Phe, tổ 6, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; và Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế thủy lợi & giao thông Thái Bình; địa chỉ: Số nhà 2/41, đường Hoàng Hoa Thám, tổ 03, phường Đề Thám, tp Thái Bình, tỉnh Thái Bình. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. - Tư vấn E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; số điện thoại: 02273.735.889 Fax: 02273.736.889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lơi hoặc đê điều) Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; số điện thoại: 02273.735.889 Fax: 02273.736.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần đất
1Thu dọn mặt bằng (phá cây, dứa dại,…) tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,92100m²
2Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,09100m³
3Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế31
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế726,53
5Đắp đập tạm, đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,39100m³
6Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép >20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,42
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6808100m²
8Đắp cát đệm bãi đúc độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,525100m³
9Láng nền bãi đúc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế300
10Đào phá mặt đường tránh, bãi đúc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m³
11Đào đất đập tạm, đường phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,31100m³
12Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m³/km
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,31100m³
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,31100m³/km
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,71100m³
17Đắp cát đen làm sàn đạo ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7406100m³
18Đào cát sàn đạo đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7406100m³
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7406100m³
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7406100m³/km
21San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7406100m³
22Đào phá mặt đê láng nhựa, phạm vi 30m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,85100m³
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế85m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3.895mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế85m3
25Bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,06100m³
26Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,91100m³
27Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,02
28Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,22100m³
29Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,22100m³/km
30Bóc phong hóa kè cửa ra phía đồng, phía sông, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,98100m³
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,98100m³
32Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,98100m³/km
33San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,05100m³
34Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,33100m³
35Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,6100m³
36Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế53,5
37Đào rãnh tiêu nước + hố bơm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3815100m³
38Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế50ca
39SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm rãnh tiêu nước, cọc tre L=1,5m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,6 lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế420m
40Kè tre 2m phên rơm hố bơm, cọc tre L=2m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,6 lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96m
41Vận chuyển đất đào móng cửa vào, cửa ra trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,2100m³
42Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,2100m³/km
43San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,2100m³
44Mua đất lấp ao phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế439,8m3
45Đào san đất tạo mặt bằng, phạm vi ≤50m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,3100m³
46Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế234m3
47Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế234m3
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33
49Đắp đất hố móng, dung trọng Yk≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,42100m³
50Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,97100m³
51Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.028,27m3
B Hạng mục: Phần cống và gia cố kênh:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt s= 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,17
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,05100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,58tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,81tấn
6Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,79tấn
7Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,79tấn
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế106cấu kiện
11Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế106cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,042510 tấn/km
13Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,97
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,97m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,97m3
16Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33mối nối
17Quét nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,256
18Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,89100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,777100m
20Nhổ cọc dẫn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,777100m cọc
21Cừ Larsen loại tương đương NKSP-U15Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.628kg
22Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,42100m
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,76
24Xơ đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,13m3
25SX, LD tôn bịt đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0207tấn
26Quét nhựa bitum mặt ngoài cừ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,83
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68,91
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,641tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,621tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,47100m²
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông làm ván khuôn chân khay, chân răng dày 6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,59
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BT làm chân khay, chân răngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0523100m²
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế48cái
35Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (VL đồng và tôn tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,36m
36Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II (VL đồng và tôn tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,28m
37Đồng 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế277,3kg
38Tôn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế249,11kg
39Xơ đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,54m3
40Đinh tán đồng D4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,11
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38,01
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,445tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,615100m²
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,82
47Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,46tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,46100m²
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường hộp dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế47,47
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường ngực dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,26
51Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,8tấn
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,11100m²
53Quét nhựa bitum mặt ngoài thân cống phần tiếp xúc với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế270,66
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2
55Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,028tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,155tấn
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan công tácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột cột dàn van, cột cầu công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,1
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,031tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5tấn
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,31100m²
62Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,12
63Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,024tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,285tấn
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,13100m²
66Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,72
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,186tấn
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,31100m²
69Gia công lan can (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,533tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,92
71Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế418kg
72Thép hộp SUS 304 KT (20x20)mm dày 1,5mm (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế114kg
73Bản lề SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
74Khóa Việt Tiệp chống cắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
75Gia công thang lên dàn van (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,653tấn
76Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,48
77Thép hình SUS 304 làm thang thép (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế143kg
78Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế484kg
79Thép hộp SUS 304 KT (20x20)mm dày 1,5mm (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26kg
80Bulong thép SUS 304 chân chẻ M14 L=14cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
81Gia công bệ đỡ vitmeMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
82Lắp dựng bệ đỡ vitmeMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
83Bulong M18 L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
84Bulong M18 L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,681m²
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông bệ chân thang lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,65
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ chân thang lên dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,033100m²
88Gia công sx, lắp đặt biển ghi tên công trình trên dàn van bằng inox 304, sơn 1 mặt 3 nước (nền màu xanh), chữ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,31
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,87
91Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,174tấn
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m²
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,91
94Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,65tấn
95Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,045tấn
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,68100m²
97Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế302,4100m
98Vét bùn khe cọc, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế67,2
99Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,672100m³
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,672100m³/km
101San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,672100m³
102Đắp cát đen khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế67,2
103Rải đá dăm lót đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,51m3
104Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,85100m²
105Bê tông sân phía sông, phía đồng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116,06
106Gia công, lắp dựng cốt thép sân, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,222tấn
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT sânMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6432100m²
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,324100m
109Làm và thả rọ đá, loại rọ thép bọc PVC 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế378rọ
110Đá hộc xếp chèn khe hở giữa các rọ thép phạm vi đáy sông dẫn phía sông dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,5
111Rải đá dăm lót đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế81,21m3
112Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1213100m²
113Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,12100m
114Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế213,98m2
115Đóng cọc tre xử lý nền móng chân mái, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế102,71100m
116Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68,47
117Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6847100m³
118Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6847100m³/km
119San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6847100m³
120Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68,47
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chân mái rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,24
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường chân mái rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế136,94
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,57100m²
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,19
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,34100m²
126Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,21
127Rải vải địa kỹ thuật (PH12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,31100m²
128Rải đá dăm lót đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế183,44m3
129Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế238,13
130Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,73100m²
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,39tấn
132Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế595,325tấn
133Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế595,325tấn
134Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế595,325tấn
135Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế595,325tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4.387cấu kiện
137Bê tông bê tông chèn tấm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,17
138Nilong lót 2 lớp - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,2100m²
139Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế129,65
140Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,56tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7tấn
142Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,8100m²
143Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế396,05
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,91
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường khóa cuối mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,64
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m²
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,73
148Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường khóa cuối máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,39100m²
149Nilong lót 2 lớp - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,727100m²
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế94,53
151Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,401100m²
152Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,859
153Rải vải địa kỹ thuật (PH12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,91100m²
154Rải đá dăm lót đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,1m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,88
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,073tấn
157Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,83100m²
158Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,536tấn
159Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,536tấn
160Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,536tấn
161Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế96,536tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế809cấu kiện
163Bê tông bê tông chèn tấm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,54
164Nilong lót 2 lớp - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,547100m²
165Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28
166Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,933tấn
167Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,63tấn
168Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,74100m²
169Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,67
170Nilong lót 2 lớp - VDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,706100m²
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông bậc rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,2
172Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,345100m²
173Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (ĐM10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9762100m³
174Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (ĐM10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7809100m³
175Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (bỏ lớp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,4676100m²
176Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,4676100m²
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,83
178Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,287tấn
179Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,276100m²
180Sơn trắng đỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế28
181SX, LD lan can (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,647tấn
182ống thép D60 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.647kg
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế83,881m²
184Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1
186Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,74
187Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,34
188Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,042tấn
189Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,003tấn
190Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,075tấn
191Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,034100m²
192Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,069100m²
193Bulong M18, L=27cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
194Gỗ nhóm 2 làm bản mặt cột thủy chí (SX+LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,34
195Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,618
196Cắm mốc bảo vệ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18mốc
197Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,405
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mốc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
199Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột mốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,062100m²
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,44
201Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,576
202Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7425
203Sơn cột mốc trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,805
204Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế185,2
205Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế200,2m3
207Vận chuyển phế thải tiếp 4000m,Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế200,2m3
208San tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,002100m³
C Hạng mục: Phần cơ khí chế tạo
1Dầm đỉnh U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,4kg
2Dầm đáy U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,4kg
3Dầm bên cửa U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế166,3kg
4Dầm chính I180 (160+90*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế605,1kg
5Tai van thép tấm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,1kg
6Tôn bản mặt dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế740,7kg
7Thép tấm dầm phụ dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế673,6kg
8Tôn tấm bưng bên dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế88,7kg
9Tôn tấm bưng đỉnh dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,3kg
10Nẹp Joăng bên dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20kg
11Nẹp Joăng đỉnh dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,5kg
12Nẹp Joăng đáy dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,1kg
13Tấm cữ thép 30x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42kg
14Doăng bên: Cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,9m
15Doăng đáy: Cao su tấm 2800 x 50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,372Kg
16Doăng đỉnh: Cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,34m
17Bu lông M14x70 (TCVN-85-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế88bộ
18Đai ốc M14 (TCVN 114-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế88bộ
19Trục tai van SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
20Sản xuất cánh van (ĐM1751)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8441 tấn
21Dầm đỉnh U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,4kg
22Dầm đáy U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,4kg
23Dầm bên cửa U180 (160+70*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế166,3kg
24Dầm chính I180 (160+90*2)*10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế605,1kg
25Tai van thép tấm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,1kg
26Tôn bản mặt dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế740,7kg
27Thép tấm dầm phụ dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế673,6kg
28Tôn tấm bưng bên dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế88,7kg
29Tôn tấm bưng đỉnh dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,3kg
30Nẹp Joăng bên dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20kg
31Nẹp Joăng đáy dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,1kg
32Tấm cữ thép 30x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42kg
33Doăng bên: Cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,9m
34Doăng đáy: Cao su tấm 2800 x 50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,372kg
35Bu lông M14x70 (TCVN-85-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế67bộ
36Đai ốc M14 (TCVN 114-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế67bộ
37Trục tai van SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
38Sản xuất cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8341 tấn
39Tấm thành trong (4500x420)x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế404,5kg
40Tấm thành bên (4500x252)x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế485,4kg
41Tấm đáy (3460x420)x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế184,1kg
42Tấm gia cố (3460x50)x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế43,8kg
43Thép giằng: L N-7.5,75,7Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế66,7kg
44Thép giằng: L N-7.5,75,7Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,1kg
45Thép giằng: L N-7.5,75,7Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế167,7kg
46Thép CT fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,4kg
47Thép CT fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,7kg
48Sản xuất khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,41041 tấn
D Hạng mục: Phần lắp đặt + thiết bị
1Vitme điện 10VĐ kết hợp quay tay (đường kính ty D70) (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1khoản
3Lắp đặt hèm vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,411 tấn
4Lắp đặt cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,6781 tấn
5Bốc xếp lên cánh van, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
6Bốc xếp xuống cánh van, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
7Bốc xếp lên hèm van, trọng lượng P ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
8Bốc xếp xuống hèn van, trọng lượng P ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Vận chuyển cánh van, hèm van, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,70910 tấn/km
E Hạng mục: Phần điện
1Cáp điện XLPE 4x16mm2 (lõi nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế116m
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,146
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lótMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0065100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lótMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,009tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,43
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m²
8Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cột
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bảng
11Tấm treo ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
12Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
13Móc néoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
14Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
15Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
17Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,88
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,45
20Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
22Hộp composit loại 1 công tơ KT 500x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1tủ
25Cáp điện PVC 3*6+1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,22100m
27Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
30Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa bảo vệ ngoài tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
31Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cọc
32Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
34Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10m
35Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
36Thanh chống ngang D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,37kg
37Bulong, rông đen, ecu M14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
38Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cần đèn
40Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
41Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2*2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế60m
42Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25m
F Hạng mục: phần Nạo vét sông
1Đào nạo vét sông bằng máy đứng trên phaoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³
2Phao thép tải trọng 60TMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,323ca
3Nạo vét sông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,98
4Xúc đất để đổ lên ô tô vận chuyển đến bãi đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³/km
7Vận chuyển đất 0,291km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³/km
8San bãi đổ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,88100m³
9Đào nạo vét sông bằng máy đứng trên phaoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,3100m³
10Phao thép tải trọng 60TMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,943ca
11Vận chuyển đất, cự ly 81,5m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.530
12Xúc đất từ phương tiện cải tiến bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển (đoạn từ H3 đến H8 và đoạn từ H9 đến H14) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,3100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,3100m³
14Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,65100m³/km
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,65100m³/km
16Vận chuyển đất 0,722km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,65100m³/km
17San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,3100m³
G Hạng mục: Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.153.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm lăm mươi ba triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống)).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Số lượng: Tối thiểu 02 người;- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng; giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định3
2 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
3 Máy lu >=10 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
4 Máy đầm bánh thép >=8,5 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
5 Ô tô tự đổ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định6
6 Cần cẩu >=10 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
7 Cần cẩu >=6 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
8 Máy nén khí 360m3/h Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
9 Búa căn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
10 Máy ép cọc >=150 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
11 Máy trộn bê tông dung tích >=250L Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định6
12 Đầm dùi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định8
13 Đầm bàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
14 Đầm cóc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định4
15 Máy hàn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định3
16 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định2
17 Phao thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->