Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 07:18:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,218,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.153.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm lăm mươi ba triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống)).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Tối thiểu 02 người;- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng; giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Cần cẩu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc >=150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Xây mới cống Ba Xã tại K3+000, đê cửa sông Hữu Hóa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lơi hoặc đê điều) Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; số điện thoại: 02273.735.889 Fax: 02273.736.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần đất | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng (phá cây, dứa dại,…) tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,92 | 100m² |
| 2 | Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,09 | 100m³ |
| 3 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31 | m³ |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 726,53 | m³ |
| 5 | Đắp đập tạm, đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,42 | m³ |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6808 | 100m² |
| 8 | Đắp cát đệm bãi đúc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m³ |
| 9 | Láng nền bãi đúc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | m² |
| 10 | Đào phá mặt đường tránh, bãi đúc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m³ |
| 11 | Đào đất đập tạm, đường phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,31 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m³/km |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,31 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,31 | 100m³/km |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,71 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát đen làm sàn đạo ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7406 | 100m³ |
| 18 | Đào cát sàn đạo đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7406 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7406 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7406 | 100m³/km |
| 21 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7406 | 100m³ |
| 22 | Đào phá mặt đê láng nhựa, phạm vi 30m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3.895m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 85 | m3 |
| 25 | Bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m³ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,91 | 100m³ |
| 27 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,02 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,22 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,22 | 100m³/km |
| 30 | Bóc phong hóa kè cửa ra phía đồng, phía sông, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,98 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,98 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,98 | 100m³/km |
| 33 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,05 | 100m³ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,33 | 100m³ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,6 | 100m³ |
| 36 | Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,5 | m³ |
| 37 | Đào rãnh tiêu nước + hố bơm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3815 | 100m³ |
| 38 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | ca |
| 39 | SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm rãnh tiêu nước, cọc tre L=1,5m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,6 lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 40 | Kè tre 2m phên rơm hố bơm, cọc tre L=2m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,6 lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 41 | Vận chuyển đất đào móng cửa vào, cửa ra trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,2 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,2 | 100m³/km |
| 43 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,2 | 100m³ |
| 44 | Mua đất lấp ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 439,8 | m3 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3 | 100m³ |
| 46 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 234 | m3 |
| 47 | Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 234 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m³ |
| 49 | Đắp đất hố móng, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,42 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,97 | 100m³ |
| 51 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.028,27 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần cống và gia cố kênh: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt s= 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,17 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,05 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,58 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,81 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg (cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 106 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 106 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,0425 | 10 tấn/km |
| 13 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,256 | m² |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,89 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc dẫn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m cọc |
| 21 | Cừ Larsen loại tương đương NKSP-U15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.628 | kg |
| 22 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m² |
| 24 | Xơ đay tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 25 | SX, LD tôn bịt đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum mặt ngoài cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,83 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,91 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,621 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m² |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông làm ván khuôn chân khay, chân răng dày 6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,59 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BT làm chân khay, chân răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0523 | 100m² |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 35 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (VL đồng và tôn tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,36 | m |
| 36 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II (VL đồng và tôn tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,28 | m |
| 37 | Đồng 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 277,3 | kg |
| 38 | Tôn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 249,11 | kg |
| 39 | Xơ đay tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 40 | Đinh tán đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,11 | m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,01 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,82 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,46 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường hộp dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,47 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường ngực dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m² |
| 53 | Quét nhựa bitum mặt ngoài thân cống phần tiếp xúc với đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 270,66 | m² |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột cột dàn van, cột cầu công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m² |
| 62 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m² |
| 66 | Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m² |
| 69 | Gia công lan can (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m² |
| 71 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 418 | kg |
| 72 | Thép hộp SUS 304 KT (20x20)mm dày 1,5mm (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | kg |
| 73 | Bản lề SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Gia công thang lên dàn van (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,48 | m² |
| 77 | Thép hình SUS 304 làm thang thép (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 143 | kg |
| 78 | Ống thép SUS 304 D73,03mm dày 5,16mm (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 484 | kg |
| 79 | Thép hộp SUS 304 KT (20x20)mm dày 1,5mm (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | kg |
| 80 | Bulong thép SUS 304 chân chẻ M14 L=14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Gia công bệ đỡ vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 82 | Lắp dựng bệ đỡ vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 83 | Bulong M18 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Bulong M18 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | 1m² |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông bệ chân thang lên dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ chân thang lên dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m² |
| 88 | Gia công sx, lắp đặt biển ghi tên công trình trên dàn van bằng inox 304, sơn 1 mặt 3 nước (nền màu xanh), chữ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,31 | m³ |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,87 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,174 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m² |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,91 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,65 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m² |
| 97 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 302,4 | 100m |
| 98 | Vét bùn khe cọc, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m³ |
| 99 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m³ |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m³/km |
| 101 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m³ |
| 102 | Đắp cát đen khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,2 | m³ |
| 103 | Rải đá dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,51 | m3 |
| 104 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,85 | 100m² |
| 105 | Bê tông sân phía sông, phía đồng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,06 | m³ |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,222 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6432 | 100m² |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 109 | Làm và thả rọ đá, loại rọ thép bọc PVC 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 378 | rọ |
| 110 | Đá hộc xếp chèn khe hở giữa các rọ thép phạm vi đáy sông dẫn phía sông dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,5 | m³ |
| 111 | Rải đá dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,21 | m3 |
| 112 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1213 | 100m² |
| 113 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,12 | 100m |
| 114 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 213,98 | m2 |
| 115 | Đóng cọc tre xử lý nền móng chân mái, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,71 | 100m |
| 116 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,47 | m³ |
| 117 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6847 | 100m³ |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6847 | 100m³/km |
| 119 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6847 | 100m³ |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,47 | m³ |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chân mái rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,24 | m³ |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường chân mái rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 136,94 | m³ |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m² |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường chân mái dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,19 | m³ |
| 125 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m² |
| 126 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,21 | m² |
| 127 | Rải vải địa kỹ thuật (PH12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,31 | 100m² |
| 128 | Rải đá dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 183,44 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 238,13 | m³ |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,73 | 100m² |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 132 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 595,325 | tấn |
| 133 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 595,325 | tấn |
| 134 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 595,325 | tấn |
| 135 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 595,325 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.387 | cấu kiện |
| 137 | Bê tông bê tông chèn tấm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,17 | m³ |
| 138 | Nilong lót 2 lớp - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m² |
| 139 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 129,65 | m³ |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,56 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m² |
| 143 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 396,05 | m² |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,91 | m³ |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng tường khóa cuối mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,64 | m³ |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m² |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,73 | m³ |
| 148 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường khóa cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m² |
| 149 | Nilong lót 2 lớp - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,727 | 100m² |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,53 | m³ |
| 151 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m² |
| 152 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,859 | m² |
| 153 | Rải vải địa kỹ thuật (PH12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,91 | 100m² |
| 154 | Rải đá dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,1 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,88 | m³ |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,83 | 100m² |
| 158 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,536 | tấn |
| 159 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,536 | tấn |
| 160 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,536 | tấn |
| 161 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,536 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 809 | cấu kiện |
| 163 | Bê tông bê tông chèn tấm mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,54 | m³ |
| 164 | Nilong lót 2 lớp - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,547 | 100m² |
| 165 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | m³ |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,933 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m² |
| 169 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,67 | m² |
| 170 | Nilong lót 2 lớp - VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m² |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông bậc rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m³ |
| 172 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m² |
| 173 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (ĐM10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9762 | 100m³ |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (ĐM10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7809 | 100m³ |
| 175 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (bỏ lớp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4676 | 100m² |
| 176 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4676 | 100m² |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,83 | m³ |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m² |
| 180 | Sơn trắng đỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | m² |
| 181 | SX, LD lan can (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,647 | tấn |
| 182 | ống thép D60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.647 | kg |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,88 | 1m² |
| 184 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 186 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 187 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | m³ |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m² |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m² |
| 193 | Bulong M18, L=27cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 194 | Gỗ nhóm 2 làm bản mặt cột thủy chí (SX+LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,34 | m² |
| 195 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,618 | m² |
| 196 | Cắm mốc bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | mốc |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,405 | m³ |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mốc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m² |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m³ |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m³ |
| 202 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7425 | m³ |
| 203 | Sơn cột mốc trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,805 | m² |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 185,2 | m³ |
| 205 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m³ |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200,2 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 200,2 | m3 |
| 208 | San tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,002 | 100m³ |
| C | Hạng mục: Phần cơ khí chế tạo | |||
| 1 | Dầm đỉnh U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,4 | kg |
| 2 | Dầm đáy U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,4 | kg |
| 3 | Dầm bên cửa U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 166,3 | kg |
| 4 | Dầm chính I180 (160+90*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 605,1 | kg |
| 5 | Tai van thép tấm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,1 | kg |
| 6 | Tôn bản mặt dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 740,7 | kg |
| 7 | Thép tấm dầm phụ dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 673,6 | kg |
| 8 | Tôn tấm bưng bên dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88,7 | kg |
| 9 | Tôn tấm bưng đỉnh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,3 | kg |
| 10 | Nẹp Joăng bên dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 11 | Nẹp Joăng đỉnh dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5 | kg |
| 12 | Nẹp Joăng đáy dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,1 | kg |
| 13 | Tấm cữ thép 30x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | kg |
| 14 | Doăng bên: Cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 15 | Doăng đáy: Cao su tấm 2800 x 50 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,372 | Kg |
| 16 | Doăng đỉnh: Cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,34 | m |
| 17 | Bu lông M14x70 (TCVN-85-63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 18 | Đai ốc M14 (TCVN 114-63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 19 | Trục tai van SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 20 | Sản xuất cánh van (ĐM1751) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,844 | 1 tấn |
| 21 | Dầm đỉnh U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,4 | kg |
| 22 | Dầm đáy U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,4 | kg |
| 23 | Dầm bên cửa U180 (160+70*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 166,3 | kg |
| 24 | Dầm chính I180 (160+90*2)*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 605,1 | kg |
| 25 | Tai van thép tấm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,1 | kg |
| 26 | Tôn bản mặt dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 740,7 | kg |
| 27 | Thép tấm dầm phụ dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 673,6 | kg |
| 28 | Tôn tấm bưng bên dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 88,7 | kg |
| 29 | Tôn tấm bưng đỉnh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,3 | kg |
| 30 | Nẹp Joăng bên dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 31 | Nẹp Joăng đáy dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,1 | kg |
| 32 | Tấm cữ thép 30x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | kg |
| 33 | Doăng bên: Cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m |
| 34 | Doăng đáy: Cao su tấm 2800 x 50 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,372 | kg |
| 35 | Bu lông M14x70 (TCVN-85-63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 36 | Đai ốc M14 (TCVN 114-63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 37 | Trục tai van SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 38 | Sản xuất cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,834 | 1 tấn |
| 39 | Tấm thành trong (4500x420)x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 404,5 | kg |
| 40 | Tấm thành bên (4500x252)x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 485,4 | kg |
| 41 | Tấm đáy (3460x420)x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 184,1 | kg |
| 42 | Tấm gia cố (3460x50)x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,8 | kg |
| 43 | Thép giằng: L N-7.5,75,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,7 | kg |
| 44 | Thép giằng: L N-7.5,75,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,1 | kg |
| 45 | Thép giằng: L N-7.5,75,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,7 | kg |
| 46 | Thép CT fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,4 | kg |
| 47 | Thép CT fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,7 | kg |
| 48 | Sản xuất khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4104 | 1 tấn |
| D | Hạng mục: Phần lắp đặt + thiết bị | |||
| 1 | Vitme điện 10VĐ kết hợp quay tay (đường kính ty D70) (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 3 | Lắp đặt hèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,41 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,678 | 1 tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cánh van, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cánh van, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp lên hèm van, trọng lượng P ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống hèn van, trọng lượng P ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cánh van, hèm van, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,709 | 10 tấn/km |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Cáp điện XLPE 4x16mm2 (lõi nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0065 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 11 | Tấm treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m³ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Hộp composit loại 1 công tơ KT 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp điện PVC 3*6+1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa bảo vệ ngoài tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 35 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Thanh chống ngang D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,37 | kg |
| 37 | Bulong, rông đen, ecu M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 40 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 42 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| F | Hạng mục: phần Nạo vét sông | |||
| 1 | Đào nạo vét sông bằng máy đứng trên phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³ |
| 2 | Phao thép tải trọng 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,323 | ca |
| 3 | Nạo vét sông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,98 | m³ |
| 4 | Xúc đất để đổ lên ô tô vận chuyển đến bãi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 0,291km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³/km |
| 8 | San bãi đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,88 | 100m³ |
| 9 | Đào nạo vét sông bằng máy đứng trên phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,3 | 100m³ |
| 10 | Phao thép tải trọng 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,943 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 81,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.530 | m³ |
| 12 | Xúc đất từ phương tiện cải tiến bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển (đoạn từ H3 đến H8 và đoạn từ H9 đến H14) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,3 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,3 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 3,895km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,65 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,65 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất 0,722km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,65 | 100m³/km |
| 17 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,3 | 100m³ |
| G | Hạng mục: Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 7.153.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm lăm mươi ba triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống)).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Số lượng: Tối thiểu 02 người;- Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng; giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 2 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu >=10 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép >=8,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 6 |
| 6 | Cần cẩu >=10 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 7 | Cần cẩu >=6 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 9 | Búa căn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 10 | Máy ép cọc >=150 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 6 |
| 12 | Đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 8 |
| 13 | Đầm bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 4 |
| 15 | Máy hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 17 | Phao thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi