Gói thầu: Đường vào thác Bìm Bịp, xã Yang Tao, huyện Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Đường vào thác Bìm Bịp, xã Yang Tao, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( Dự kiến thời gian bố trí vốn từ 2021 - 2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:53:00 đến ngày 2021-09-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,724,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 09 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành - công suất : 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải :6 - 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 Tấn – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe công nông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Đường vào thác Bìm Bịp, xã Yang Tao, huyện Lắk Đường vào thác Bìm Bịp, xã Yang Tao, huyện Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( Dự kiến thời gian bố trí vốn từ 2021 - 2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về việc không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lắk; Địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Lắk; Địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lắk; Địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | VÉT HỮU CƠ, ĐÀO ĐÁ | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9663 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá lộ thiên, đá cấp III (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, đá cấp III (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo, đá cấp III (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2118 | 100m3/1km |
| 5 | Chặt cây ở sườn độ dốc đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cây |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2652 | 100m2 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2641 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5903 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3341 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5289 | 100m3 |
| 5 | Vc đất bằng xe thô sơ trong phạm vi L=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | 100m3 |
| 6 | Vc đất bằng xe thô sơ trong phạm vi L=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7877 | 100m3 |
| 7 | Vc đất bằng xe thô sơ trong phạm vi L=700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | 100m3 |
| 8 | Vc đất bằng xe thô sơ trong phạm vi L=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9325 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất cấp III đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3/1km |
| 12 | Vc đất bằng xe thô sơ 1km đầu,, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3 |
| 13 | Vc tiếp cự ly L=1km bằng xe thô sơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,408 | 100m3 |
| D | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,69 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9745 | 100m2 |
| 3 | Làm móng CPDD loại 1 Dmax=37,5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8974 | 100m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 6 | Vữa XM M50 dày 3cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3333 | m2 |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,38 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3608 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5761 | 100m2 |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,52 | m3 |
| 2 | BT chân khay taluy đổ tại chỗ đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,05 | m3 |
| 3 | Vữa XM B3,5 (M50) dày 3cm đệm chân khay, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.937,6667 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7365 | 100m2 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén - đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,68 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | CỐNG TRÒN D =100CM | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống tròn đá 1*2, B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5277 | tấn |
| 3 | LĐ ống bê tông D1000mm, đoạn ống dài 1m (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8825 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,27 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m2 |
| 10 | BT tường đầu + tường cánh + hố thu đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 (M150) độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 11 | BT móng cống + chân khay thượng hạ lưu đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m3 |
| 12 | BT gia cố sân cống hạ lưu cống tròn đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | m3 |
| 13 | Chèn móng cống vữa XM M100 (m2=m3/0,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 14 | Đá dăm + cát đệm móng cống tròn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng + T/đầu + T/cánh + C/khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9248 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | m2 |
| 18 | Đào đất phạm vi hố móng bằng máy đào 0,8m3 , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 19 | Đào đá phạm vi cống, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,75 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống tròn K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP BxH =(50x50)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mối nối ống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 6 | Bê tông mối nối chèn ống cống đá 1x2, B15 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 3 lớp và dán 2 lớp bao tải mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa các đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | BT tường đầu + tường cánh + hố thu đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 (M150) độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 10 | BT móng cống + chân khay thượng hạ lưu đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 11 | Đá dăm + cát đệm móng cống tròn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng + T/đầu + T/cánh + C/khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 13 | Đào đá phạm vi cống, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục thi công sửa chữa công trình đường giao thông, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gửi kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán) | 1 | Trình độ: - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động; đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,70 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,25 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 09 T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy san tự hành - công suất : 110 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải :6 - 10,0 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 5 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu giấy chứng nhận, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 3 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 3 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 17 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 Tấn – 10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 19 | Xe công nông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 20 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi