Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940422-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ô Chợ Dừa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 07:50:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4310825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61337E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.838.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.203.515.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Ô Chợ Dừa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Ô Chợ Dừa năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ô Chợ Dừa , địa chỉ: Số 63 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ô Chợ Dừa, địa chỉ: Số 63 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 35.377.066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Phòng 1105 tòa nhà 29T2, khu đô thị N05 - đông nam Trần Duy Hưng ; + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Công nghệ và Tư vấn Thiết kế Xây dựng RD, địa chỉ Số 5 ngách 155/74/20 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND phường Ô Chợ Dừa , địa chỉ: Số 63 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ô Chợ Dừa, địa chỉ: Số 63 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 35.377.066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài liệu chứng mình năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ô Chợ Dừa, địa chỉ: Số 63 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 35.377.066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đống Đa, địa chỉ: 59, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024) 38513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Ô Chợ Dừa, địa chỉ: Số 63 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Ô Chợ Dừa, địa chỉ: Số 63 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp469m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-Yêu cầu về xây lắp223,25m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,5139100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,5139100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp2,5139100m3
6Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp251,39m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp83,82m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,8382100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,8382100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp0,8382100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5822100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp173,631m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về xây lắp11,5754100m2
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về xây lắp21,97100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3182100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3182100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp1,3182100m3
18Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp131,82m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-Yêu cầu về xây lắp21,97100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp21,97100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trungChương V-Yêu cầu về xây lắp8,24100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp21,97100m2
23Lát gạch P7-P10Chương V-Yêu cầu về xây lắp451m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàngChương V-Yêu cầu về xây lắp22,55m3
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,451100m3
26Lát gạch P7-P10Chương V-Yêu cầu về xây lắp18m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàngChương V-Yêu cầu về xây lắp0,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,8m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp15,038m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,4944100m2
32Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cmChương V-Yêu cầu về xây lắp206m
33Đan rãnh bê tông 30x50x6cmChương V-Yêu cầu về xây lắp61,8m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,469m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,021100m2
36Bó vỉa bê tông 18x22x100cmChương V-Yêu cầu về xây lắp7m
37Đan rãnh bê tông 30x50x6cmChương V-Yêu cầu về xây lắp2,1m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,8816m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,1176100m2
40Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,423m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp255m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp255m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp165m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp165m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp5,26671000v
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp5,26671000v
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp76,016tấn
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp76,016tấn
B Hạng mục 2: Phần thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp201,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,0196100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,0196100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp2,0196100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,3451100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-Yêu cầu về xây lắp0,275100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,793m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,057100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,514m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp21,66m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,456m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,076100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,76m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0456100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0669tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp19cái
17thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp28,44kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp17,16m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,264100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp24,002m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp119,68m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp7,92m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,704100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp7,392m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,359100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp1,0164tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp88cái
30thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp290,088kg
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2901tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2901tấn
33Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp28m3
34Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Chương V-Yêu cầu về xây lắp28m3
35Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp28m3
36Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp28m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m3
40Tháo dỡ tấm đanChương V-Yêu cầu về xây lắp88cái
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0422100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0422100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0422100m3
44Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp4,22m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp7,7m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp35m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,224m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,2253100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,3784tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp88cái
51thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp265,44kg
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2654tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2654tấn
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Chương V-Yêu cầu về xây lắp12đoạn ống
55Cống tròn D400-HL93Chương V-Yêu cầu về xây lắp30m
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V-Yêu cầu về xây lắp11mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Chương V-Yêu cầu về xây lắp36cái
58Đế cống D400Chương V-Yêu cầu về xây lắp36cái
59Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp0,588m3
60Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,588m3
61Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp0,588m3
62Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp0,588m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0059100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0059100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0059100m3
66Tháo dỡ tấm đanChương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0039100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0039100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0039100m3
70Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp0,39m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,3888m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0259100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0542tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
75Thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp102,384kg
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1024tấn
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1024tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,155m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0372100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,57m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp15,98m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,575m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0736100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,486m3
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0324100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0678tấn
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
88Thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp127,98kg
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,128tấn
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,128tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,097m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0707100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp8,352m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp21,42m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,666m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,063100m2
97Bộ lưới chắn rác dưới đường KT960x530 (tải trọng 250KN)Chương V-Yêu cầu về xây lắp9bộ
98Lắp đặt bộ lưới chắn rác dưới đường KT960x530 (tải trọng 250KN)Chương V-Yêu cầu về xây lắp9cái
99Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V-Yêu cầu về xây lắp481m dài
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,812m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0418100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,221m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp42,42m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,396m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,032100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,87m3
107Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0315100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,1829tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
110Nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNChương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
111Lắp đặt nắp ga 850x850 tải trọng 400KNChương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
112Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp96,25m3
113Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp96,25m3
114Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp43,27m3
115Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp43,27m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp27,6971000v
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp27,6971000v
118Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp22,417tấn
119Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp22,417tấn
120Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp1,8019tấn
121Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp1,8019tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4310825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61337E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.067.838.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.203.515.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
4 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc đường Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông 1.5KW Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy phun nhựa đường. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->