Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 07:49:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,643,406,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465110379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493022075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục: tường kè, san nền, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 8.150.384.843 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.384.843 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (đã được kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo xây dựng công viên cây xanh Hồ vực khu Chu Mẫu, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đâu tư công cấp phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vân Dương, địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kè hồ | |||
| 1 | Dọn bèo, Phát quang bụi cây | Theo Chương V E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo Chương V E-HSMT | 90 | ca |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 973,098 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 9,731 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 9,731 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất đắp sàn đạo | Theo Chương V E-HSMT | 2.824,435 | m3 |
| 7 | Đắp đất sàn đạo | Theo Chương V E-HSMT | 24,995 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất (tận dụng đất đào lên sang công tác đắp): | Theo Chương V E-HSMT | 24,995 | 100m³ |
| 9 | Đào móng | Theo Chương V E-HSMT | 54,6098 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát đáy móng công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 21,755 | 100m³ |
| 11 | Mua đất đắp kè hồ | Theo Chương V E-HSMT | 1.610,363 | m3 |
| 12 | Đắp đất kè hồ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 17,101 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 6,519 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 15,626 | 100m³ |
| 15 | Vét bùn lòng hồ | Theo Chương V E-HSMT | 14,75 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 14,75 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 5,03 | 100m3/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Theo Chương V E-HSMT | 14,2168 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,3644 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK12mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0906 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 23,4612 | tấn |
| 22 | Mua thép bản làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4818 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép bích thép đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2,3638 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2,3638 | tấn |
| 25 | Bê tông cọc BTCT M250 | Theo Chương V E-HSMT | 121,4417 | m³ |
| 26 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 20,292 | 100m |
| 27 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 28 | Cọc dẫn thép ống D216x12, dài 1m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 315 | cái |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật ART 20 | Theo Chương V E-HSMT | 9,45 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn bê tông dầm chân mái | Theo Chương V E-HSMT | 2,296 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK 14mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3101 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm chân mái M200 | Theo Chương V E-HSMT | 36,6 | m³ |
| 36 | Vữa lót M50 mái và cơ kè, dày 5cm, | Theo Chương V E-HSMT | 906 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông mái và cơ kè | Theo Chương V E-HSMT | 0,4561 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mái và cơ kè, ĐK 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 13,884 | tấn |
| 39 | Bê tông mái và cơ kè M200 | Theo Chương V E-HSMT | 221,4002 | m3 |
| 40 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1.025 | Theo Chương V E-HSMT | 226,935 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 40,2996 | m² |
| 42 | Bê tông lót móng tường kè M100 | Theo Chương V E-HSMT | 51,8328 | m³ |
| 43 | Bê tông đế tường kè M250 | Theo Chương V E-HSMT | 155,4984 | m3 |
| 44 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.025 | Theo Chương V E-HSMT | 159,3855 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông đếtường kè | Theo Chương V E-HSMT | 0,7847 | 100m² |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 14,7909 | tấn |
| 47 | Bê tông tường kè M250 | Theo Chương V E-HSMT | 179,1001 | m3 |
| 48 | Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.015 | Theo Chương V E-HSMT | 181,7865 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường kè | Theo Chương V E-HSMT | 11,481 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 16,6715 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,6587 | tấn |
| 52 | Bê tông bản trượt M200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,04 | m³ |
| 53 | Ván khuôn bê tông bản trượt | Theo Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m² |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bản trượt, ĐK 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5784 | tấn |
| 55 | Xây bậc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Trát mặt bậc dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 57 | Thuê Tấm chống lầy thi công cọc và thi công nạo vét lòng ao KT: (2x6x0.02)m | Theo Chương V E-HSMT | 33 | tấm |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m |
| B | Hạng mục 2: San nền, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 14,496 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 35,768 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 51,0374 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình chặt Y/C K = 0,85 (Cát tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,1591 | 100m³ |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 9,0169 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 5,2684 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,1595 | 100m² |
| 9 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150 | Theo Chương V E-HSMT | 55,5143 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,2799 | 100m² |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, hố ga M200 | Theo Chương V E-HSMT | 18,7936 | m³ |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,7414 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 52,536 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 299,5974 | m2 |
| 16 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo Chương V E-HSMT | 112,628 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,8758 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,9264 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 | Theo Chương V E-HSMT | 16,7567 | m³ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 255 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Theo Chương V E-HSMT | 153 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm, TTA | Theo Chương V E-HSMT | 51 | đoạn |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo Chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| 25 | Mua thép D18 làm thang sắt hố ga (CBG06/2021) | Theo Chương V E-HSMT | 54,9855 | kg |
| 26 | Gia công thang sắt hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thang sắt hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/200mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| C | Hạng mục 3: Đường dạo, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo (15x10x100) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8896 | 100m² |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đường dạo M150 (15x10x100) | Theo Chương V E-HSMT | 9,877 | m³ |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (15x10x100) | Theo Chương V E-HSMT | 542,9 | m |
| 4 | Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (15x10x100) | Theo Chương V E-HSMT | 7,7363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo 23x300x100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa đường dạo M150 (23x300x100) | Theo Chương V E-HSMT | 13,524 | m³ |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè 23x300x100 | Theo Chương V E-HSMT | 483 | m |
| 8 | Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (230X300x100) | Theo Chương V E-HSMT | 33,327 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo (18x26x100) | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa đường dạo (18x26x100) M150 | Theo Chương V E-HSMT | 2,604 | m³ |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông 18x26x100, | Theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 12 | Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (180x260x100) | Theo Chương V E-HSMT | 3,1122 | m3 |
| 13 | Nilon chống mất nước | Theo Chương V E-HSMT | 1.210,5 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vả hè, đường dạo M250 | Theo Chương V E-HSMT | 242,1 | m3 |
| 15 | Bụi hoa giấy, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 16 | Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 17 | Cây Sưa đỏ, đường kính gốc 18-20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 18 | Cây Giáng Hương, đường kính gốc 20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 19 | Cây Vàng Anh, đường kính gốc 20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 20 | Cây cọ xẻ, đường kính gốc 21-25cm, cao >=1,5m (CB09/2017) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 21 | Cây Bằng Lăng, đường kính gốc 20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 22 | Cây Muồng hoa vàng, đường kính gốc 20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 23 | Hoa Lài trâu | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cây |
| 24 | Cây Osaka màu đỏ, đường kính gốc 18-20cm, cao >4m | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 25 | Bụi hoa hồng ( 15 cây/bụi) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bụi |
| 26 | Chuỗi Ngọc đường viền rộng 0,2m (1m= 5 khóm) | Theo Chương V E-HSMT | 559 | md |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 9,72 | 100m³ |
| 28 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m³ |
| 29 | Bê tông móng trụ đỡ thiết bị M200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m³ |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Đào móng tủ điện, tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng tủ điện M200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m³ |
| 6 | Đắp đất tủ điện, tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m³ |
| 7 | Khung bulong móng M16x500x200x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 10 | Vữa xi măng M100 chèn tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 11,07 | kg |
| 13 | Đào móng cột đèn | Theo Chương V E-HSMT | 0,2568 | 100m³ |
| 14 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo Chương V E-HSMT | 0,4608 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng cột đèn M200 | Theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m³ |
| 16 | Đắp đất móng cột đèn độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1644 | 100m³ |
| 17 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 19 | Vữa xi măng M100 chèn cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | m3 |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 21 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 201,48 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột thép rời cần chiều cao cột 7m bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Cột bát giác, tròn côn H=7m, dày 3,5mm, bích đế 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 26 | Bộ đèn LED 150W | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 29 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 30 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2: | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 31 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 32 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 3,42 | 100 m |
| 38 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0589 | 100m³ |
| 39 | Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào) | Theo Chương V E-HSMT | 1,0462 | 100m³ |
| 40 | Lưới li lông bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 318 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 42 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2.862 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 2,862 | 1000 viên |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp M200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m³ |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 14 | kg |
| 49 | Làm tiếp địa lặp lại | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 50 | Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 146,7342 | kg |
| 51 | Đào móng tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m³ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị khí công dưỡng sinh (loại 1 trụ) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị thể dục xoay eo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập bước phối hợp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập trượt ván | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị thể dục đi bộ trên không đôi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị thể dục cơ lưng bụng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị thể dục xô vai | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ghế công viên | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Thùng rác | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465110379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493022075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục: tường kè, san nền, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 8.150.384.843 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.384.843 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi (đã được kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi