Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940413-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 07:49:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,643,406,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465110379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493022075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục: tường kè, san nền, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 8.150.384.843 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.384.843 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150T (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (đã được kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo xây dựng công viên cây xanh Hồ vực khu Chu Mẫu, phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đâu tư công cấp phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương , địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Vân Dương, địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, phường Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương , địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Vân Dương, địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vân Dương, địa chỉ: Phường Vân Dương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè hồ
1Dọn bèo, Phát quang bụi câyTheo Chương V E-HSMT60công
2Bơm nước thi côngTheo Chương V E-HSMT90ca
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT973,098m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT9,731100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT9,731100m3/1km
6Mua đất đắp sàn đạoTheo Chương V E-HSMT2.824,435m3
7Đắp đất sàn đạoTheo Chương V E-HSMT24,995100m³
8Đào xúc đất (tận dụng đất đào lên sang công tác đắp):Theo Chương V E-HSMT24,995100m³
9Đào móngTheo Chương V E-HSMT54,6098100m³
10Đắp cát đáy móng công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT21,755100m³
11Mua đất đắp kè hồTheo Chương V E-HSMT1.610,363m3
12Đắp đất kè hồ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo Chương V E-HSMT17,101100m³
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT6,519100m³
14Đắp đất hoàn trả hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT15,626100m³
15Vét bùn lòng hồTheo Chương V E-HSMT14,75100m³
16Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT14,75100m³
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT5,03100m3/1km
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCTTheo Chương V E-HSMT14,2168100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK 8mmTheo Chương V E-HSMT7,3644tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK12mmTheo Chương V E-HSMT1,0906tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT23,4612tấn
22Mua thép bản làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05Theo Chương V E-HSMT2,4818tấn
23Gia công cấu kiện thép bích thép đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT2,3638tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT2,3638tấn
25Bê tông cọc BTCT M250Theo Chương V E-HSMT121,4417
26Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT20,292100m
27Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT6,08100m
28Cọc dẫn thép ống D216x12, dài 1mTheo Chương V E-HSMT1cái
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo Chương V E-HSMT315cái
30Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V E-HSMT105cái
31Rải vải địa kỹ thuật ART 20Theo Chương V E-HSMT9,45100m²
32Ván khuôn bê tông dầm chân máiTheo Chương V E-HSMT2,296100m²
33Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK 6mmTheo Chương V E-HSMT0,6066tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm chân mái, ĐK 14mmTheo Chương V E-HSMT1,3101tấn
35Bê tông dầm chân mái M200Theo Chương V E-HSMT36,6
36Vữa lót M50 mái và cơ kè, dày 5cm,Theo Chương V E-HSMT906m2
37Ván khuôn bê tông mái và cơ kèTheo Chương V E-HSMT0,4561100m²
38Lắp dựng cốt thép mái và cơ kè, ĐK 10mmTheo Chương V E-HSMT13,884tấn
39Bê tông mái và cơ kè M200Theo Chương V E-HSMT221,4002m3
40Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1.025Theo Chương V E-HSMT226,935m3
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT40,2996
42Bê tông lót móng tường kè M100Theo Chương V E-HSMT51,8328
43Bê tông đế tường kè M250Theo Chương V E-HSMT155,4984m3
44Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.025Theo Chương V E-HSMT159,3855m3
45Ván khuôn bê tông đếtường kèTheo Chương V E-HSMT0,7847100m²
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT14,7909tấn
47Bê tông tường kè M250Theo Chương V E-HSMT179,1001m3
48Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.015Theo Chương V E-HSMT181,7865m3
49Ván khuôn tường kèTheo Chương V E-HSMT11,481100m2
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT16,6715tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,6587tấn
52Bê tông bản trượt M200Theo Chương V E-HSMT8,04
53Ván khuôn bê tông bản trượtTheo Chương V E-HSMT0,702100m²
54Lắp dựng cốt thép bản trượt, ĐK 10mmTheo Chương V E-HSMT0,5784tấn
55Xây bậc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT4,5m3
56Trát mặt bậc dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT87,9m2
57Thuê Tấm chống lầy thi công cọc và thi công nạo vét lòng ao KT: (2x6x0.02)mTheo Chương V E-HSMT33tấm
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo Chương V E-HSMT0,372100m
B Hạng mục 2: San nền, cấp thoát nước
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT14,496100m³
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT35,768100m³
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Theo Chương V E-HSMT51,0374100m3
4Đắp cát công trình chặt Y/C K = 0,85 (Cát tận dụng)Theo Chương V E-HSMT3,1591100m³
5Đào móng rãnh thoát nướcTheo Chương V E-HSMT9,0169100m³
6Đắp cát hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Theo Chương V E-HSMT5,2684100m³
7Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V E-HSMT0,684100m²
8Ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V E-HSMT0,1595100m²
9Bê tông đáy rãnh, hố ga M150Theo Chương V E-HSMT55,5143
10Ván khuôn mũ rãnhTheo Chương V E-HSMT1,92100m²
11Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V E-HSMT0,2799100m²
12Bê tông mũ rãnh, hố ga M200Theo Chương V E-HSMT18,7936
13Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT21,7414m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT52,536m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT299,5974m2
16Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75Theo Chương V E-HSMT112,628m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,8758100m²
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,9264tấn
19Bê tông tấm đan M200Theo Chương V E-HSMT16,7567
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT2551cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT101cấu kiện
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmTheo Chương V E-HSMT153cái
23Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm, TTATheo Chương V E-HSMT51đoạn
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo Chương V E-HSMT47mối nối
25Mua thép D18 làm thang sắt hố ga (CBG06/2021)Theo Chương V E-HSMT54,9855kg
26Gia công thang sắt hố gaTheo Chương V E-HSMT0,0539tấn
27Lắp đặt thang sắt hố gaTheo Chương V E-HSMT0,0539tấn
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/200mmTheo Chương V E-HSMT40cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo Chương V E-HSMT12cái
32Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Chương V E-HSMT30cái
33Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo Chương V E-HSMT40cái
C Hạng mục 3: Đường dạo, cây xanh
1Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo (15x10x100)Theo Chương V E-HSMT0,8896100m²
2Bê tông móng bó vỉa đường dạo M150 (15x10x100)Theo Chương V E-HSMT9,877
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (15x10x100)Theo Chương V E-HSMT542,9m
4Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (15x10x100)Theo Chương V E-HSMT7,7363m3
5Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo 23x300x100Theo Chương V E-HSMT0,966100m²
6Bê tông móng bó vỉa đường dạo M150 (23x300x100)Theo Chương V E-HSMT13,524
7Bó vỉa thẳng hè 23x300x100Theo Chương V E-HSMT483m
8Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (230X300x100)Theo Chương V E-HSMT33,327m3
9Ván khuôn móng bó vỉa đường dạo (18x26x100)Theo Chương V E-HSMT0,168100m²
10Bê tông móng bó vỉa đường dạo (18x26x100) M150Theo Chương V E-HSMT2,604
11Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông 18x26x100,Theo Chương V E-HSMT84m
12Mua bó vỉa bê tông cường độ cao M400 (180x260x100)Theo Chương V E-HSMT3,1122m3
13Nilon chống mất nướcTheo Chương V E-HSMT1.210,5m2
14Bê tông nền vả hè, đường dạo M250Theo Chương V E-HSMT242,1m3
15Bụi hoa giấy, đường kính gốc Theo Chương V E-HSMT40cây
16Cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT21cây
17Cây Sưa đỏ, đường kính gốc 18-20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT23cây
18Cây Giáng Hương, đường kính gốc 20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT23cây
19Cây Vàng Anh, đường kính gốc 20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT21cây
20Cây cọ xẻ, đường kính gốc 21-25cm, cao >=1,5m (CB09/2017)Theo Chương V E-HSMT30cây
21Cây Bằng Lăng, đường kính gốc 20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT8cây
22Cây Muồng hoa vàng, đường kính gốc 20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT16cây
23Hoa Lài trâuTheo Chương V E-HSMT70cây
24Cây Osaka màu đỏ, đường kính gốc 18-20cm, cao >4mTheo Chương V E-HSMT21cây
25Bụi hoa hồng ( 15 cây/bụi)Theo Chương V E-HSMT50bụi
26Chuỗi Ngọc đường viền rộng 0,2m (1m= 5 khóm)Theo Chương V E-HSMT559md
27Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT9,72100m³
28Đào móng trụ đỡ thiết bịTheo Chương V E-HSMT2,25
29Bê tông móng trụ đỡ thiết bị M200Theo Chương V E-HSMT2,25
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350100ATheo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Đào móng tủ điện, tiếp địaTheo Chương V E-HSMT0,0102100m³
4Ván khuôn móng tủ điệnTheo Chương V E-HSMT0,0276100m²
5Bê tông móng tủ điện M200Theo Chương V E-HSMT0,378
6Đắp đất tủ điện, tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,0077100m³
7Khung bulong móng M16x500x200x650Theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50Theo Chương V E-HSMT0,039100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo Chương V E-HSMT0,005100m
10Vữa xi măng M100 chèn tủ điệnTheo Chương V E-HSMT0,02m3
11Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo Chương V E-HSMT11 bộ
12Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT11,07kg
13Đào móng cột đènTheo Chương V E-HSMT0,2568100m³
14Ván khuôn móng cột đènTheo Chương V E-HSMT0,4608100m²
15Bê tông móng cột đèn M200Theo Chương V E-HSMT9,12
16Đắp đất móng cột đèn độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,1644100m³
17Khung bulong móng M16x240x240x550Theo Chương V E-HSMT12bộ
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50Theo Chương V E-HSMT0,24100 m
19Vữa xi măng M100 chèn cộtTheo Chương V E-HSMT0,1224m3
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT121 bộ
21Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT201,48kg
22Lắp dựng cột thép rời cần chiều cao cột 7m bằng máyTheo Chương V E-HSMT121 cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT121 cần đèn
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V E-HSMT24bộ
25Cột bát giác, tròn côn H=7m, dày 3,5mm, bích đế 400x400Theo Chương V E-HSMT12cột
26Bộ đèn LED 150WTheo Chương V E-HSMT24bộ
27Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo Chương V E-HSMT12cột
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT12bảng
29Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo Chương V E-HSMT4100m
30Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2:Theo Chương V E-HSMT2,4100m
31Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo Chương V E-HSMT3,6100m
32Đầu cốt đồng M6Theo Chương V E-HSMT104cái
33Đầu cốt đồng M10Theo Chương V E-HSMT24cái
34Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT241 đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT241 đầu cáp
36Đánh số cột thépTheo Chương V E-HSMT1,210 cột
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn ĐK 65/50Theo Chương V E-HSMT3,42100 m
38Đào móng rãnh cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT1,0589100m³
39Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào)Theo Chương V E-HSMT1,0462100m³
40Lưới li lông bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT318m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,954100m2
42Gạch xi măng bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT2.862viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT2,8621000 viên
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT0,021100m²
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cápTheo Chương V E-HSMT0,0055tấn
46Bê tông tấm đan bảo vệ cáp M200Theo Chương V E-HSMT0,07
47Mốc báo hiệu cápTheo Chương V E-HSMT14cái
48Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Theo Chương V E-HSMT14kg
49Làm tiếp địa lặp lạiTheo Chương V E-HSMT31 bộ
50Sản xuất gia công cọc tiếp địa mạ nhúng kẽmTheo Chương V E-HSMT146,7342kg
51Đào móng tiếp địaTheo Chương V E-HSMT0,1095100m³
52Đắp cát tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào)Theo Chương V E-HSMT0,1095100m³
53Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2Theo Chương V E-HSMT6m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo Chương V E-HSMT0,03100 m
55Đầu cốt đồng M10Theo Chương V E-HSMT6cái
56Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT61 đầu cáp
E Hạng mục 5: Thiết bị
1Thiết bị khí công dưỡng sinh (loại 1 trụ)Theo Chương V E-HSMT2bộ
2Thiết bị thể dục xoay eoTheo Chương V E-HSMT2bộ
3Thiết bị tập bước phối hợpTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Thiết bị tập trượt vánTheo Chương V E-HSMT2bộ
5Thiết bị thể dục đi bộ trên không đôiTheo Chương V E-HSMT2bộ
6Thiết bị thể dục cơ lưng bụngTheo Chương V E-HSMT2bộ
7Thiết bị thể dục xô vaiTheo Chương V E-HSMT2bộ
8Ghế công viênTheo Chương V E-HSMT20bộ
9Thùng rácTheo Chương V E-HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7465110379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.493022075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục: tường kè, san nền, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 8.150.384.843 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.384.843 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ, xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên: Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đường bộ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên:- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương ứng với phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy ép cọc ≥ 150T (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
4 Cần cẩu ≥ 8T Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi (đã được kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Còn sử dụng tốt2
7 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
8 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
9 Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->