Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 08:13:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,538,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông, đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy hàn từ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu tĩnh, lu mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô thùng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường giao thông khu vực thị trấn Cô Tô (giai đoạn 1) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0868.038.585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Xuân Bách. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0973.784.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68,7785 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68,7785 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68,7785 | 100m3 |
| 4 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng-độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 448,0331 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đất K85 bằng tận dụng từ đất cấp 3 hạng mục kè mương, cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 107,6177 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18,299 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,148 | 100m3 |
| 4 | Đắp xỉ nền đường - độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 324,415 | 100m3 |
| 5 | Đắp xỉ nền đường-độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đắp tận dụng xỉ từ các HM khác) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,01 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,803 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,803 | 100m3 |
| 8 | Đào thay đất không phù hợp - đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 195,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 195,008 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 148,459 | m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải nên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,485 | 100m3 |
| 12 | VC phế thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,485 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 205,295 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 15kN/m2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 148,431 | 100m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 59,382 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 21,129 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 1 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 105,613 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2.166,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,599 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 189 | m |
| 6 | Cốt thép khe giãn D25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,248 | tấn |
| 7 | Ống PVC D30 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,518 | 100m |
| 8 | Gỗ đệm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,851 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 228,36 | kg |
| 10 | Xẻ khe dọc | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 139,142 | 10m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 876,595 | kg |
| 12 | Xẻ khe co | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 142,8 | 10m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 899,64 | kg |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 3cm | heo bản vẽ TKTC đính kèm | 98,49 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 1 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,181 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 80,111 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,253 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt,, dày 3cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,195 | 100m2 |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,453 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,377 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cmThe | o bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x80cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Biển báo vuông cạnh 70cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 60x80cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 160x100cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cột |
| 13 | Cột đỡ biển báo D90, cột đôi h=3,9m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cột |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vàng) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 66,143 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn trắng) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 649,345 | m2 |
| F | Hạng mục: Gia cố mái taluy nền đường | |||
| 1 | Lót nilon 1 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 27,699 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,159 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 100,589 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông ốp mái | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,497 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ốp mái taluy M150, đá 2x4 | eo bản vẽ TKTC đính kèm | 415,481 | m3 |
| 6 | Bao đay tẩm nhựa 2 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 59,76 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D63cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,028 | 100m |
| 8 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,76 | m3 |
| 9 | Vải địa bọc ống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,67 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,06 | m3 |
| 11 | Trát tường gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 340,18 | m2 |
| G | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46,577 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 103,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,221 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 698,655 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 69,866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,658 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,349 | 100m3 |
| 9 | LĐ bó vỉa thẳng bê tông KT80x30x20cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2.056 | m |
| 10 | LĐ bó vỉa cong bê tông KT40x30x20cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 272,4 | m |
| 11 | Bốc xếp viên bó vỉa lên ô tô KL115kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3.251 | ck |
| 12 | Vận chuyển viên vỉaTheo bản vẽ TKTC đính kèm22,79510 tấn/ 1km | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22,795 | tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp viên bó vỉa xuống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3.251 | ck |
| 14 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x4cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5.775,11 | m2 |
| 15 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 494,979 | m3 |
| 16 | Lót nilon 1 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 49,498 | 100m2 |
| 17 | Xây bó hè, tường chắn gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 105,642 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 38,85 | m2 |
| H | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,214 | 100m3 |
| 2 | Xây tường hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46,164 | m3 |
| 3 | Lấp đất màu dày 1m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 343,111 | m3 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài loan ( D=10-12cm, H>=3m) (bảo hành 1 năm) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 209 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 209 | cay/6thang |
| I | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố thu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,401 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm49,156m3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 49,156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,494 | 00m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường hố thu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,3 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố thu D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,28 | tấn |
| 9 | Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 250kN | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 90 | tấm |
| 10 | Đào móng cống ngang đường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,997 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,328 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đế cống M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,069 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế công D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,226 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 327 | cái |
| 17 | Bê tông ống cống M300, đá 0,5x1cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22,925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,733 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép ống công D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,008 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D300mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 199 | 1đoan ong |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 109 | mốinối |
| 22 | Đào móng rãnh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,456 | 100m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,779 | 100m3 |
| 24 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,334 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 66,721 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng rãnh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,207 | 100m2 |
| 27 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 228,78 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.039,909 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 39,626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,662 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,982 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,962 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,786 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,016 | tấn |
| 35 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 44,928 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bản <100kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.206 | 1ck |
| 37 | Đào móng rãnh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,41 | 100m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,159 | 100m3 |
| 39 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,093 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18,517 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng rãnh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 65,603 | m3 |
| 43 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 298,195 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,176 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,962 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,397 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,912 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,698 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,066 | tấn |
| 50 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,8 | m3 |
| 51 | Lắp đặt bản <175kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 240 | 1ck |
| 52 | Đào móng hố gaTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,418100m3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,418 | 100m3 |
| 53 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,316 | 100m3 |
| 54 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,032 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,403 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,166 | 100m2 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 28,879 | m3 |
| 58 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 101,041 | m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,48 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,419 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,218 | tấn |
| 62 | Thép bản mạ kẽm gia cố mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 837,621 | kg |
| 63 | Lắp đặt thép bản mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,838 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,203 | tấn |
| 65 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,549 | tấn |
| 66 | Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.628,1 | kg |
| 67 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,888 | m3 |
| 68 | Lắp đặt bản 140kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 81 | 1ck |
| 69 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,037 | 100m3 |
| 70 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 51,152 | m3 |
| 71 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 81,88 | m2 |
| 72 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,04 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,736 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép mũ mố, D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,515 | tấn |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,368 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,295 | tấn |
| 77 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,545 | tấn |
| 78 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,2 | m3 |
| 79 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,44 | m3 |
| 80 | Lắp đặt bản <500kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46 | 1ck |
| 81 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,042 | 100m3 |
| 82 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 63,168 | m3 |
| 83 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 115,92 | m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,08 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,672 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép mũ mố, D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,47 | tấn |
| 87 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,403 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,363 | tấn |
| 89 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,631 | tấn |
| 90 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,76 | m3 |
| 91 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,56 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bản <600kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | 1ck |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô, KL <=200kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm185 | 4 | ck |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô, KL <=500kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 287 | ck |
| 95 | VC bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24,587 | 10tan/1km |
| 96 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,731 | 10tan/1km |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống, KL <=200kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.854 | ck |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống, KL <=500kg | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 287 | ck |
| 99 | Phá dỡ bê tông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 43,2 | m3 |
| 100 | Phá dỡ tường xây đá | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | m3 |
| 101 | Đào xúc phế thải lên phương tiên | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,552 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,552 | 100m3 |
| J | Hạng mục: CỬA XẢ B1000, CH 2x2m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,303 | m3 |
| 4 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19,893 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, tường đầu vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 27,859 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 89 | m3 |
| 7 | Đắp đá hộc chống xói | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,372 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả k95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,309 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,879 | 100m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả K95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,12 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,72 | m3 |
| 12 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,783 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản nắp cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,41 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cống hộp D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,115 | tấn |
| 17 | Cốt thép cống hộp D<=18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,551 | tấn |
| 18 | Bê tông cống hộp M300, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22,4 | m3 |
| K | Hạng mục: Kè mương, cống hộp | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng móng kè, đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 29,536 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,946 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá hộc móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.210,213 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc lòng mương, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 630,2 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.172,468 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.865,541 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D63 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,512 | 100m |
| 9 | Đệm đá tầng lọc, đá 4x6 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,52 | m3 |
| 10 | Vải địa bọc ống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,701 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 88,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông dầm đỡ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,233 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm đỡ D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,049 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,997 | tấn |
| 15 | Lắp đặt dầm đỡ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 147 | ck |
| 16 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,628 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,39 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,008 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19,219 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản D<=18 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 32,616 | tấn |
| 22 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 262,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bản TL1,13T | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 584 | ck |
| 24 | Bốc xếp lên phương tiện, KL <=2T | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 731 | ck |
| 25 | VC bằng bản đậy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 87,75 | 10tan/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống, KL <=2T | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 731 | ck |
| 27 | Đào móng cống hộp, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,109 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống hộp, đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,13 | 100m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả K95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,292 | 100m3 |
| 30 | Đá hộc gia cố móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 165 | m3 |
| 31 | Đệm đá mạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | m3 |
| 33 | Lót nilon 2 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn đáy cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,112 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thành cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,896 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản nắp cống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,565 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cống hộp D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,816 | tấn |
| 39 | Cốt thép cống hộp D<=18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25,185 | tấn |
| 40 | Bê tông cống hộp M300, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 160 | m3 |
| 41 | Đào móng kè mương, đất cấp III | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 56,924 | 100m3 |
| 42 | Đào móng kè mương, đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 39,743 | 100m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả K95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24,534 | 100m3 |
| 44 | Đá hộc đệm móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 633,652 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc lòng mương VXM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 506,072 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 926,561 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.357,966 | m3 |
| 48 | Ống nhựa PVC D63 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,694 | 100m |
| 49 | Đệm đá tầng lọc, đá 4x6 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,76 | m3 |
| 50 | Vải địa bọc ống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,35 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 30,765 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,172 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,133 | tấn |
| 54 | Lan can thép đúc modun 4m (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 65 | Bộ |
| 55 | Đắp đê quai k85 (tận dụng đất đào ra) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,069 | 100m3 |
| 56 | Ống nhựa thoát nước tạm D315 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 57 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 75 | ca |
| 58 | Thanh thải đê quai | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,069 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 72,054 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 72,054 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Nạo vét hồ, kè BTCT | |||
| 1 | Đào móng kè , đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 35,994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp lưng kè bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện -độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá hộc gia cố móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.048,009 | m3 |
| 5 | Lót nilon 2 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,852 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,617 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 792,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 28,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.221,944 | m3 |
| 10 | Khe lún bao tải đay 1 lớp bao, 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 210,825 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D63 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,28 | 100m |
| 12 | Đệm đá tầng lọc, đá 4x6 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,8 | m3 |
| 13 | Vải địa bọc ống | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,853 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D<=10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,704 | tấn |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46,236 | m3 |
| 17 | Lan can thép đúc modun 4m (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 99 | Bộ |
| 18 | Đào nạo vét lòng hồ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 94,199 | 100m3 |
| 19 | Tấm chống lầy (khấu hao thời gian làm việc 3 tháng) (2x6m) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | tấm |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 128,088 | ca |
| 21 | Vận chuyển đất cấp I | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 130,194 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 130,194 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,645 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,645 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi, đi chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép As 95/16 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 945 | m |
| 2 | Biển cấm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Gông cột đôi | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo đơn XND-1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép XNK-2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo 24kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | Bộ |
| 8 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | Sợi |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m - 13,0KN | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm MT18-1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm MT18-2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Móng |
| 14 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cột |
| 15 | Tháo dỡ Cột thép lắp ghép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cột |
| 16 | Tháo dỡ Dây dẫn AC 95mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 819 | m |
| 17 | Tháo dỡ Xà néo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chuỗi néo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ Khóa néo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| N | Hạng mục: Tháo dỡ, xây dựng và lắp đặt mới đường dây cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 690 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 767 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 300 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 160 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 690 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 767 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 160 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 300 | m |
| 9 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 69 | m |
| 10 | Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 63 | m |
| 11 | Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | m |
| 12 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | đầu |
| 15 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 46 | đầu |
| 16 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | đầu |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | đầu |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpTh | eo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 60 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 124 | đầu |
| 21 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 26 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 27 | cái |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=120mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=95mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 29 | Kẹp xiết 4x70-95, thép dày 3mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 30 | Ốp + móc D16 (KT 200*60*5mm) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 31 | Dây đai + khóa đai | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | bộ |
| 32 | Ghíp 3BL - A25-95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | bộ |
| 33 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 131,4 | m3 |
| 34 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 56,967 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6.570 | viên |
| 36 | Băng báo cáp ngầm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 219 | m2 |
| 37 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 73 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 58,4 | m3 |
| 39 | Móng tủ điện công tơ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | móng |
| O | Hạng mục: Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 555 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 625 | m |
| 4 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | hòm |
| 6 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 75 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 300 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 240 | m |
| 14 | Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | m |
| 15 | Tháo dỡ Aptomat 3P ≤ 50A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | m |
| P | Hạng mục: Điện chiếu sáng giao | |||
| 1 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | Cột |
| 2 | Di chuyển lắp đặt lại cột thép chiếu sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 746 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 162 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 746 | m |
| 7 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | Bộ |
| 9 | Đánh số cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19 | Cột |
| 10 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 38 | Đầu |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 38 | Đầu |
| 12 | Móng cột chiếu sáng M1 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19 | Móng |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 746 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 52 | m |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | Cần |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 512 | m |
| Q | Hạng mục: Rãnh cáp, hố ga, ống dự phòng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 192 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,2 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.116,22 | m3 |
| 4 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 342,023 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 21.870 | viên |
| 6 | Băng báo cáp ngầm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 607,55 | m2 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 668,29 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 463,13 | m3 |
| 9 | Hố ga kéo cáp - Loại 1 (xây gạch) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34 | Hố |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dự phòng luồn cáp quang điện lực | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 743 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Dự phòng trung thế) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 743 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Dự phòng 0,4kV) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 750 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 899 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 68 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 86 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 98,25 | cái |
| R | Hạng mục: Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | tủ |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | tủ |
| S | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành điện | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Quy định hiện hành | 9 | cái |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 24kV, k = 3 | Quy định hiện hành | 18 | cái |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép As 95/16 | Quy định hiện hành | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột | Quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300A | Quy định hiện hành | 9 | tủ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Quy định hiện hành | 3 | Sợi |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Quy định hiện hành | 4 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa | Quy định hiện hành | 11 | vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp <= 1000V; Knc*1,5 | Quy định hiện hành | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10A | Quy định hiện hành | 18 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Quy định hiện hành | 22 | vị trí |
| T | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Nghiệm thu đóng điện và bàn giao đường dây trung áp | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Nghiệm thu đóng điện và bàn giao Cáp ngầm 0,4kV | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Nghiệm thu đóng điện và bàn giao Tuyến chiếu sáng | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Phí tài nguyên đất tận dụng | Quy định hiện hành | 126,995 | 100m3 |
| 7 | Phí môi trường đất đổ thải | Quy định hiện hành | 480,518 | 100m4 |
| 8 | Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị ra đảo | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 720 | công |
| 10 | Cờ vẫy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | áo |
| 12 | Biển 227 (nhựa) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | biển |
| 13 | Biển 203B (nhựa) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | biển |
| 14 | Biển 203C (nhựa) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | biển |
| 15 | Biển 440 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | biển |
| 16 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 100 | m |
| 17 | Đèn tín hiệu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 26 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,612 | 100m |
| 19 | Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,811 | m2 |
| 20 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,306 | m3 |
| 21 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,663 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đế cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...). | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 4 | 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông, đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 2 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ trắc đạc | 1 | Đã tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy hàn từ 23Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 5 | Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 10 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 12 | Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy lu tĩnh, lu mặt đường | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cẩu ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô thùng 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi