Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904038-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210655794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:13:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,538,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông, đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy hàn từ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu tĩnh, lu mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ô tô tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô thùng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường giao thông khu vực thị trấn Cô Tô (giai đoạn 1)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Triều Vũ - Đại Hưng; Địa chỉ: Tổ 76, khu 5B, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh; Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0868.038.585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Xuân Bách. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0973.784.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào bùn, hữu cơTheo bản vẽ TKTC đính kèm68,7785100m3
2Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm68,7785100m3
3San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm68,7785100m3
4Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng-độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ TKTC đính kèm448,0331100m3
5Đắp nền đất K85 bằng tận dụng từ đất cấp 3 hạng mục kè mương, cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm107,6177100m3
B Hạng mục: Nền mặt đường
1Đào nền đường - đất cấp III
Theo bản vẽ TKTC đính kèm
1,079100m3
2Đào khuôn đường - đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm18,299100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,148100m3
4Đắp xỉ nền đường - độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm324,415100m3
5Đắp xỉ nền đường-độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đắp tận dụng xỉ từ các HM khác)Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,01100m3
6Đào hữu cơTheo bản vẽ TKTC đính kèm8,803100m3
7Vận chuyển đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm8,803100m3
8Đào thay đất không phù hợp - đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm195,008100m3
9Vận chuyển đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm195,008100m3
10Phá dỡ bê tông mặt đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm148,459m3
11Đào xúc phế thải nên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,485100m3
12VC phế thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,485100m3
13San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm205,295100m3
14Vải địa kỹ thuật 15kN/m2Theo bản vẽ TKTC đính kèm148,431100m2
15Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo bản vẽ TKTC đính kèm59,382100m3
C Hạng mục: Mặt đường tăng cường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1
Theo bản vẽ TKTC đính kèm
21,129100m3
2Lót nilon 1 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm105,613100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm2.166,773m3
4Ván khuôn thép mặt đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm9,599100m2
5Thi công khe giãnTheo bản vẽ TKTC đính kèm189m
6Cốt thép khe giãn D25Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,248tấn
7Ống PVC D30Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,518100m
8Gỗ đệmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,851m3
9Nhựa đường chèn kheTheo bản vẽ TKTC đính kèm228,36kg
10Xẻ khe dọcTheo bản vẽ TKTC đính kèm139,14210m
11Nhựa đường chèn kheTheo bản vẽ TKTC đính kèm876,595kg
12Xẻ khe coTheo bản vẽ TKTC đính kèm142,810m
13Nhựa đường chèn kheTheo bản vẽ TKTC đính kèm899,64kg
14Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 3cm heo bản vẽ TKTC đính kèm98,49100m2
D Hạng mục: Mặt đường vuốt nối
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,572100m3
2Lót nilon 1 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,181100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm80,111m3
4Ván khuôn thép mặt đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,253100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt,, dày 3cm Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,195100m2
E Hạng mục: An toàn giao thông
1Đào móng cột Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,453m3
2Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,011100m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,377m3
4Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 70x70cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm5cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x80cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
8Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
9Biển báo vuông cạnh 70cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm5cái
10Biển báo chữ nhật 60x80cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
11Biển báo chữ nhật 160x100cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
12Cột đỡ biển báo D90, cột đơn, h=2,8mTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cột
13Cột đỡ biển báo D90, cột đôi h=3,9mTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cột
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vàng) Theo bản vẽ TKTC đính kèm66,143m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn trắng)Theo bản vẽ TKTC đính kèm649,345m2
F Hạng mục: Gia cố mái taluy nền đường
1Lót nilon 1 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm27,699100m2
2Ván khuôn bê tông chân khayTheo bản vẽ TKTC đính kèm10,159100m2
3Bê tông chân khay M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm100,589m3
4Ván khuôn bê tông ốp máiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,497100m2
5Bê tông ốp mái taluy M150, đá 2x4eo bản vẽ TKTC đính kèm415,481m3
6Bao đay tẩm nhựa 2 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm59,76m2
7Ống nhựa PVC D63cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,028100m
8Đá 4x6 tầng lọcTheo bản vẽ TKTC đính kèm16,76m3
9Vải địa bọc ốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,67100m2
10Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTC đính kèm16,06m3
11Trát tường gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTC đính kèm340,18m2
G Hạng mục: Vỉa hè
1Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,291100m3
2Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm46,577m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm103,614m3
4Ván khuôn viên bó vỉa Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,221100m2
5Lót vữa dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm698,655m2
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm69,866m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,658100m2
8Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,349100m3
9LĐ bó vỉa thẳng bê tông KT80x30x20cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2.056m
10LĐ bó vỉa cong bê tông KT40x30x20cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm272,4m
11Bốc xếp viên bó vỉa lên ô tô KL115kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm3.251ck
12Vận chuyển viên vỉaTheo bản vẽ TKTC đính kèm22,79510 tấn/ 1kmTheo bản vẽ TKTC đính kèm22,795tấn/1km
13Bốc xếp viên bó vỉa xuống Theo bản vẽ TKTC đính kèm3.251ck
14Lát gạch Terrazzo KT 40x40x4cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm5.775,11m2
15Bê tông M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm494,979m3
16Lót nilon 1 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm49,498100m2
17Xây bó hè, tường chắn gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTC đính kèm105,642m3
18Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ TKTC đính kèm38,85m2
H Hạng mục: Cây xanh
1Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,214100m3
2Xây tường hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKTC đính kèm46,164m3
3Lấp đất màu dày 1mTheo bản vẽ TKTC đính kèm343,111m3
4Trồng cây Bàng Đài loan ( D=10-12cm, H>=3m) (bảo hành 1 năm)Theo bản vẽ TKTC đính kèm209cây
5Bảo dưỡng cây xanh mới trồngTheo bản vẽ TKTC đính kèm209cay/6thang
I Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng hố thuTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,663100m3
2Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,316100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm10,773m3
4Ván khuôn bê tông lót Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,401100m2
5Bê tông hố thu M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm49,156m3Theo bản vẽ TKTC đính kèm49,156m3
6Ván khuôn móng hố thuTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,49400m2
7Ván khuôn thép tường hố thuTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,3100m2
8Cốt thép hố thu D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,28tấn
9Song chắn rác composite KT960x530 tải trọng 250kNTheo bản vẽ TKTC đính kèm90tấm
10Đào móng cống ngang đườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,997100m3
11Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,328100m3
12Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,075100m3
13Bê tông đế cống M200, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,772m3
14Ván khuôn đế cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,069100m2
15Cốt thép đế công D<=10mm Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,226tấn
16Lắp đặt đế cống D300Theo bản vẽ TKTC đính kèm327cái
17Bê tông ống cống M300, đá 0,5x1cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm22,925m3
18Ván khuôn ống cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm8,733100m2
19Cốt thép ống công D<=10mm Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,008tấn
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D300mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1991đoan ong
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo bản vẽ TKTC đính kèm109mốinối
22Đào móng rãnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,456100m3
23Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,779100m3
24Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,334100m3
25Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm66,721m3
26Ván khuôn thép móng rãnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,207100m2
27Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm228,78m3
28Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm1.039,909m2
29Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm39,626m3
30Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,662100m2
31Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,982tấn
32Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,962100m2
33Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,786tấn
34Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,016tấn
35Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm44,928m3
36Lắp đặt bản <100kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.2061ck
37Đào móng rãnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,41100m3
38Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,159100m3
39Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,093100m3
40Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm18,517m3
41Ván khuôn thép móng rãnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,24100m2
42Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm65,603m3
43Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm298,195m2
44Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,176m3
45Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,962100m2
46Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,397tấn
47Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,912100m2
48Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,698tấn
49Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,066tấn
50Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm16,8m3
51Lắp đặt bản <175kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm2401ck
52Đào móng hố gaTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,418100m3Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,418100m3
53Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,316100m3
54Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,032100m3
55Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,403m3
56Ván khuôn thép móng hố gaTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,166100m2
57Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm28,879m3
58Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm101,041m2
59Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,48m3
60Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,419100m2
61Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,218tấn
62Thép bản mạ kẽm gia cố mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm837,621kg
63Lắp đặt thép bản mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,838tấn
64Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,203tấn
65Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,549tấn
66Thép bản mạ kẽm gia cố mép bảnTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.628,1kg
67Bê tông bản M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,888m3
68Lắp đặt bản 140kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm811ck
69Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,037100m3
70Xây cống, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm51,152m3
71Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm81,88m2
72Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,04m3
73Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,736100m2
74Cốt thép mũ mố, D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,515tấn
75Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,368100m2
76Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,295tấn
77Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,545tấn
78Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,2m3
79Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,44m3
80Lắp đặt bản <500kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm461ck
81Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,042100m3
82Xây cống, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm63,168m3
83Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm115,92m2
84Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm10,08m3
85Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,672100m2
86Cốt thép mũ mố, D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,47tấn
87Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,403100m2
88Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,363tấn
89Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,631tấn
90Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,76m3
91Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm7,56m3
92Lắp đặt bản <600kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm421ck
93Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô, KL <=200kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm1854ck
94Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô, KL <=500kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm287ck
95VC bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm24,58710tan/1km
96Vận chuyển ống cống bê tông Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,73110tan/1km
97Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống, KL <=200kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.854ck
98Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống, KL <=500kgTheo bản vẽ TKTC đính kèm287ck
99Phá dỡ bê tôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm43,2m3
100Phá dỡ tường xây đá Theo bản vẽ TKTC đính kèm12m3
101Đào xúc phế thải lên phương tiênTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,552100m3
102Vận chuyển phế thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,552100m3
J Hạng mục: CỬA XẢ B1000, CH 2x2m
1Đào móng cống, đất cấp III Theo bản vẽ TKTC đính kèm 1,287100m3
2Đệm đá mạt Theo bản vẽ TKTC đính kèm 0,062100m3
3Xây móng đá hộc, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTC đính kèm 5,303m3
4Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTC đính kèm 19,893m3
5Xây tường cánh, tường đầu vữa XM M100 Theo bản vẽ TKTC đính kèm 27,859m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm 89m3
7Đắp đá hộc chống xóiTheo bản vẽ TKTC đính kèm 1,372m3
8Đắp hoàn trả k95Theo bản vẽ TKTC đính kèm 0,309100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm 1,879100m3
10Đắp hoàn trả K95Theo bản vẽ TKTC đính kèm 1,12100m3
11Bê tông móng M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm 6,72m3
12Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm 0,34100m3
13Ván khuôn đáy cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm 0,178100m2
14Ván khuôn thành cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm 0,783100m2
15Ván khuôn bản nắp cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm 0,41100m2
16Cốt thép cống hộp D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm 0,115tấn
17Cốt thép cống hộp D<=18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm 3,551tấn
18Bê tông cống hộp M300, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm 22,4m3
K Hạng mục: Kè mương, cống hộp
1Đào móng kè, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm46,293100m3
2Đào móng móng kè, đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm29,536100m3
3Đắp hoàn trả K95Theo bản vẽ TKTC đính kèm15,946100m3
4Đắp đá hộc móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.210,213m3
5Xây đá hộc lòng mương, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm630,2m3
6Xây đá hộc móng kè VXM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1.172,468m3
7Xây đá hộc thân kè VXM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1.865,541m3
8Ống nhựa PVC D63Theo bản vẽ TKTC đính kèm10,512100m
9Đệm đá tầng lọc, đá 4x6Theo bản vẽ TKTC đính kèm17,52m3
10Vải địa bọc ốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,701100m2
11Bê tông dầm đỡ M200 đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm88,2m3
12Ván khuôn đổ bê tông dầm đỡTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,233100m2
13Cốt thép dầm đỡ D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,049tấn
14Cốt thép dầm đỡ D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,997tấn
15Lắp đặt dầm đỡTheo bản vẽ TKTC đính kèm147ck
16Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm68,164m3
17Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,628100m2
18Cốt thép mũ mố D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,39tấn
19Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm7,008100m2
20Cốt thép bản D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm19,219tấn
21Cốt thép bản D<=18Theo bản vẽ TKTC đính kèm32,616tấn
22Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm262,8m3
23Lắp đặt bản TL1,13TTheo bản vẽ TKTC đính kèm584ck
24Bốc xếp lên phương tiện, KL <=2TTheo bản vẽ TKTC đính kèm731ck
25VC bằng bản đậyTheo bản vẽ TKTC đính kèm87,7510tan/1km
26Bốc xếp xuống, KL <=2TTheo bản vẽ TKTC đính kèm731ck
27Đào móng cống hộp, đất cấp III Theo bản vẽ TKTC đính kèm 9,109100m3
28Đào móng cống hộp, đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm3,13100m3
29Đắp hoàn trả K95Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,292100m3
30Đá hộc gia cố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm165m3
31Đệm đá mạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,24100m3
32Bê tông móng M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm48m3
33Lót nilon 2 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,4100m2
34Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,2100m2
35Ván khuôn đáy cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,112100m2
36Ván khuôn thành cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,896100m2
37Ván khuôn bản nắp cốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,565100m2
38Cốt thép cống hộp D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,816tấn
39Cốt thép cống hộp D<=18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm25,185tấn
40Bê tông cống hộp M300, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm160m3
41Đào móng kè mương, đất cấp IIITheo bản vẽ TKTC đính kèm56,924100m3
42Đào móng kè mương, đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm39,743100m3
43Đắp hoàn trả K95Theo bản vẽ TKTC đính kèm24,534100m3
44Đá hộc đệm móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm633,652m3
45Xây đá hộc lòng mương VXM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm506,072m3
46Xây đá hộc móng kè VXM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm926,561m3
47Xây đá hộc thân kè VXM M100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1.357,966m3
48Ống nhựa PVC D63Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,694100m
49Đệm đá tầng lọc, đá 4x6Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,76m3
50Vải địa bọc ốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,35100m2
51Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm30,765m3
52Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,172100m2
53Cốt thép mũ mố D<=10Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,133tấn
54Lan can thép đúc modun 4m (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ TKTC đính kèm65Bộ
55Đắp đê quai k85 (tận dụng đất đào ra)Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,069100m3
56Ống nhựa thoát nước tạm D315Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
57Bơm nước hố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm75ca
58Thanh thải đê quaiTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,069100m3
59Vận chuyển đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm72,054100m3
60San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm72,054100m3
L Hạng mục: Nạo vét hồ, kè BTCT
1Đào móng kè , đất cấp ITheo bản vẽ TKTC đính kèm35,994100m3
2Đào móng kè, đất cấp IITheo bản vẽ TKTC đính kèm3,645100m3
3Đắp lưng kè bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện -độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,11100m3
4Đắp đá hộc gia cố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.048,009m3
5Lót nilon 2 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm15,852100m2
6Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm9,617100m2
7Bê tông móng M200, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm792,612m3
8Ván khuôn tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm28,068100m2
9Bê tông tường M200, đá 2x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm1.221,944m3
10Khe lún bao tải đay 1 lớp bao, 2 lớp nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm210,825m2
11Ống nhựa PVC D63Theo bản vẽ TKTC đính kèm5,28100m
12Đệm đá tầng lọc, đá 4x6Theo bản vẽ TKTC đính kèm8,8m3
13Vải địa bọc ốngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,352100m2
14Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,853100m2
15Cốt thép D<=10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,704tấn
16Bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTC đính kèm46,236m3
17Lan can thép đúc modun 4m (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ TKTC đính kèm99Bộ
18Đào nạo vét lòng hồTheo bản vẽ TKTC đính kèm94,199100m3
19Tấm chống lầy (khấu hao thời gian làm việc 3 tháng) (2x6m)Theo bản vẽ TKTC đính kèm8tấm
20Bơm nước hố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm128,088ca
21Vận chuyển đất cấp I Theo bản vẽ TKTC đính kèm 130,194100m3
22San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm130,194100m3
23Vận chuyển đấtTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,645100m3
24San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,645100m3
M Hạng mục: Tháo dỡ, thu hồi, đi chuyển đường dây trung thế
1Cáp nhôm trần lõi thép As 95/16Theo bản vẽ TKTC đính kèm945m
2Biển cấmTheo bản vẽ TKTC đính kèm3Cái
3Gông cột đôiTheo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
4Xà néo đơn XND-1Theo bản vẽ TKTC đính kèm2Bộ
5Xà néo kép XNK-2Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Bộ
6Sứ đứng 24kV + ty sứTheo bản vẽ TKTC đính kèm9Bộ
7Chuỗi néo 24kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm18Bộ
8Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa Theo bản vẽ TKTC đính kèm9Sợi
9Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kVTheo bản vẽ TKTC đính kèm12Cái
10Tiếp địa R4CTheo bản vẽ TKTC đính kèm3Bộ
11Cột bê tông ly tâm 18m - 13,0KNTheo bản vẽ TKTC đính kèm4Cột
12Móng cột bê tông ly tâm MT18-1Theo bản vẽ TKTC đính kèm2Móng
13Móng cột bê tông ly tâm MT18-2Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Móng
14Tháo dỡ Cột BTLT 16mTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cột
15Tháo dỡ Cột thép lắp ghépTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cột
16Tháo dỡ Dây dẫn AC 95mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm819m
17Tháo dỡ Xà néoTheo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
18Tháo dỡ sứ đứngTheo bản vẽ TKTC đính kèm9bộ
19Tháo dỡ chuỗi néoTheo bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
20Tháo dỡ Khóa néoTheo bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
N Hạng mục: Tháo dỡ, xây dựng và lắp đặt mới đường dây cáp ngầm hạ thế
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm690m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm767m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Theo bản vẽ TKTC đính kèm300m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Theo bản vẽ TKTC đính kèm160m
5Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo bản vẽ TKTC đính kèm690m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo bản vẽ TKTC đính kèm767m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Theo bản vẽ TKTC đính kèm160m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Theo bản vẽ TKTC đính kèm300m
9Ống gen hộp nhựa 80x40mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm69m
10Ống thép DN150 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo bản vẽ TKTC đính kèm63m
11Ống thép DN125 (Bảo vệ cáp qua đường)Theo bản vẽ TKTC đính kèm42m
12Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo bản vẽ TKTC đính kèm9bộ
13Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2,5m)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
14Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm48đầu
15Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm46đầu
16Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm10đầu
17Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm24đầu
18Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm8đầu
19Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpTheo bản vẽ TKTC đính kèm60đầu
20Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Theo bản vẽ TKTC đính kèm124đầu
21Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Theo bản vẽ TKTC đính kèm23Hộp
22Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủTheo bản vẽ TKTC đính kèm15cái
23Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
24Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủTheo bản vẽ TKTC đính kèm15cái
25Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
26Bảng tên tủ điện và biển cấmTheo bản vẽ TKTC đính kèm27cái
27Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=120mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm18cái
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=95mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
29Kẹp xiết 4x70-95, thép dày 3mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
30Ốp + móc D16 (KT 200*60*5mm)Theo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
31Dây đai + khóa đaiTheo bản vẽ TKTC đính kèm16bộ
32Ghíp 3BL - A25-95Theo bản vẽ TKTC đính kèm16bộ
33Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyTheo bản vẽ TKTC đính kèm131,4m3
34Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo bản vẽ TKTC đính kèm56,967m3
35Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo bản vẽ TKTC đính kèm6.570viên
36Băng báo cáp ngầmTheo bản vẽ TKTC đính kèm219m2
37Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo bản vẽ TKTC đính kèm73m3
38Vận chuyển đất thừaTheo bản vẽ TKTC đính kèm58,4m3
39Móng tủ điện công tơTheo bản vẽ TKTC đính kèm9móng
O Hạng mục: Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ HTheo bản vẽ TKTC đính kèm20cột
2Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm555m
3Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm625m
4Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H1Theo bản vẽ TKTC đính kèm3hòm
5Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2Theo bản vẽ TKTC đính kèm4hòm
6Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Theo bản vẽ TKTC đính kèm1hòm
7Tháo dỡ Hòm công tơ 3PTheo bản vẽ TKTC đính kèm8hòm
8Tháo dỡ Công tơ 1PTheo bản vẽ TKTC đính kèm15cái
9Tháo dỡ Công tơ 3PTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
10Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm75m
11Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm40m
12Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm300m
13Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm240m
14Tháo dỡ Aptomat 1P ≤ 50ATheo bản vẽ TKTC đính kèm15m
15Tháo dỡ Aptomat 3P ≤ 50ATheo bản vẽ TKTC đính kèm8m
P Hạng mục: Điện chiếu sáng giao
1Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5mTheo bản vẽ TKTC đính kèm18Cột
2Di chuyển lắp đặt lại cột thép chiếu sáng Theo bản vẽ TKTC đính kèm1Cột
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WTheo bản vẽ TKTC đính kèm18Cái
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm746m
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm162m
6Dây đồng trần M10Theo bản vẽ TKTC đính kèm746m
7Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo bản vẽ TKTC đính kèm19Bộ
8Bộ tiếp địa trung tính R6CTheo bản vẽ TKTC đính kèm3Bộ
9Đánh số cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm19Cột
10Làm đầu cáp - (4x10)mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm38Đầu
11Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm38Đầu
12Móng cột chiếu sáng M1Theo bản vẽ TKTC đính kèm19Móng
13Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo bản vẽ TKTC đính kèm746m
14Ống thép tráng kẽm DN80Theo bản vẽ TKTC đính kèm52m
15Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơnTheo bản vẽ TKTC đính kèm7Cần
16Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóTheo bản vẽ TKTC đính kèm7Bộ
17Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện cóTheo bản vẽ TKTC đính kèm512m
Q Hạng mục: Rãnh cáp, hố ga, ống dự phòng
1Cắt đường bê tông xi măngTheo bản vẽ TKTC đính kèm192md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo bản vẽ TKTC đính kèm15,2m3
3Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.116,22m3
4Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo bản vẽ TKTC đính kèm342,023m3
5Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo bản vẽ TKTC đính kèm21.870viên
6Băng báo cáp ngầmTheo bản vẽ TKTC đính kèm607,55m2
7Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo bản vẽ TKTC đính kèm668,29m3
8Vận chuyển đất thừaTheo bản vẽ TKTC đính kèm463,13m3
9Hố ga kéo cáp - Loại 1 (xây gạch)Theo bản vẽ TKTC đính kèm34Hố
10Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dự phòng luồn cáp quang điện lực Theo bản vẽ TKTC đính kèm743m
11Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Dự phòng trung thế)Theo bản vẽ TKTC đính kèm743m
12Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Dự phòng 0,4kV)Theo bản vẽ TKTC đính kèm750m
13Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp chiếu sáng Theo bản vẽ TKTC đính kèm899m
14Ống thép tráng kẽm DN200Theo bản vẽ TKTC đính kèm68m
15Ống thép tráng kẽm DN80Theo bản vẽ TKTC đính kèm86m
16Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ TKTC đính kèm98,25cái
R Hạng mục: Thiết bị điện
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Theo bản vẽ TKTC đính kèm9tủ
2Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo bản vẽ TKTC đính kèm9tủ
3Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuQuy định hiện hành1Khoản
4Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaTheo bản vẽ TKTC đính kèm9tủ
S Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành điện
1Sứ đứng 35kVQuy định hiện hành9cái
2Chuỗi néo Polymer 24kV, k = 3Quy định hiện hành18cái
3Cáp nhôm trần lõi thép As 95/16Quy định hiện hành3Sợi
4Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cộtQuy định hiện hành3bộ
5Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤300AQuy định hiện hành9tủ
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Quy định hiện hành3Sợi
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2Quy định hiện hành4Sợi
8Thí nghiệm tiếp địaQuy định hiện hành11vị trí
9Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp <= 1000V; Knc*1,5Quy định hiện hành4sợi
10Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10AQuy định hiện hành18cái
11Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànQuy định hiện hành22vị trí
T Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiQuy định hiện hành1Khoản
2Nghiệm thu đóng điện và bàn giao đường dây trung ápQuy định hiện hành1Khoản
3Nghiệm thu đóng điện và bàn giao Cáp ngầm 0,4kVQuy định hiện hành1Khoản
4Nghiệm thu đóng điện và bàn giao Tuyến chiếu sángQuy định hiện hành1Khoản
5Chi phí vệ sinh môi trường đô thịQuy định hiện hành1Khoản
6Phí tài nguyên đất tận dụngQuy định hiện hành126,995100m3
7Phí môi trường đất đổ thảiQuy định hiện hành480,518100m4
8Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị ra đảoQuy định hiện hành1Khoản
9Công nhân điều khiển giao thôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm720công
10Cờ vẫyTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
11Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2áo
12Biển 227 (nhựa)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2biển
13Biển 203B (nhựa)Theo bản vẽ TKTC đính kèm1biển
14Biển 203C (nhựa)Theo bản vẽ TKTC đính kèm1biển
15Biển 440Theo bản vẽ TKTC đính kèm2biển
16Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm100m
17Đèn tín hiệuTheo bản vẽ TKTC đính kèm26m
18Lắp đặt ống nhựa d=75mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,612100m
19Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựaTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,811m2
20Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,306m3
21Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,663m3
22Ván khuôn đế cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,092100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.388E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có hạng mục đường giao thông mặt đường bằng bê tông xi măng, thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (phải có tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác...).75
2 cán bộ kỹ thuật 4 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện , 01 kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
3 cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông, đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
4 cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 2 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp,bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
5 cán bộ trắc đạc 1 Đã tốt nghiệp đại học, chuyên nghành trắc đạc (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)32
6 cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học trở lên, Được đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường, (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động bản sao hợp đồng lao động kèm theo chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt6
2 Máy hàn từ 23Kw Còn hoạt động tốt3
3 Máy đầm bê tông loại đầm bàn ≥ 1,0KW Còn hoạt động tốt6
4 Máy đầm bê tông loại đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt6
5 Máy đầm cóc (đầm đất) >= 50kg Còn hoạt động tốt4
6 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn sắt Còn hoạt động tốt4
9 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Còn hoạt động tốt8
10 Máy ủi ≥ 108CV Còn hoạt động tốt4
11 Máy đào xúc đất ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt8
12 Máy lu rung, lu nền đường (16 đến 25T) Còn hoạt động tốt4
13 Máy lu tĩnh, lu mặt đường Còn hoạt động tốt4
14 Máy rải công suất: 50 - 60 m3/h Còn hoạt động tốt1
15 Cẩu ô tô tải trọng ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
16 Ô tô thùng 7 tấn Còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->