Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 5, khu 18 xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933314-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 5, khu 18 xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210931062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 09:35:00 đến ngày 2021-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,606,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI (theo TCVN 4054:2005) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI ( theo TCVN 4054:2005) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 5, khu 18 xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 5, khu 18 xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; đia· chỉ TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; đia· chỉ TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đăng ký, hoặc hóa đơn thiết bị, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân để chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Các tài liệu liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật. • Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; đia· chỉ TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông; sđt: 0210 3 879 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông; sđt: 0210 3 879 686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5834100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,756100m3
3Đào xử lý nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,6056100m3
4Đào rãnh, thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9947100m3
5Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3403100m3
6Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,23m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2189100m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8326100m3
8Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0064100m3
9Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5171100m3
10Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1615100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9134100m3
12Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m3
13Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3
14Vận chuyển đất khai thác đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3
15Vận chuyển đất khai thác 4km tiếp theo đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3/1km
16Vận chuyển đất 7km tiếp theo đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3/1km
17Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3/1km
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Phần ngập đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8100m
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Phần không ngập đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2100m
21Tre cây làm nẹp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.700m
22Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m2
23Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
24Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35ca
25Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3
26Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3
27Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3
28Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3/1km
29Vận chuyển đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9100m3/1km
30Vận chuyển đất đào tận dụng trong tuyến bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,255100m3
31Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3
32Vận chuyển đất khai thác đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3
33Vận chuyển đất khai thác 4km tiếp theo đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3/1km
34Vận chuyển đất 7km tiếp theo đến điểm tập kết bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3/1km
35Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3696100m3/1km
37Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5171100m3
38Xúc đất lên phương tiện VC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5171100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5171100m3/1km
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5171100m3/1km
41Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4446100m3
42Xúc đất lên phương tiện VC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4446100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4446100m3/1km
44Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4446100m3/1km
45Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6945100m3
46Xúc đất lên phương tiện VC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6945100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6945100m3/1km
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6945100m3/1km
49Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2189100m3
50Xúc đất lên phương tiện VC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2189100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2189100m3/1km
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,2189100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.931,864m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9.659,32m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,489100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9727100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,91m3
6Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.254,55m2
7Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V188,18m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,162m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
10Xoa mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11.014,67m2
C THOÁT NƯỚC DỌC U400x400 (LẮP GHÉP)
1Cát sạn làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,52m3
2Bê tông rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,75m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8883tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V42,5518100m2
5Vữa mối nối thân rãnh dọc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
6Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.284cái
7Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,03m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,466tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0862tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,1134100m2
11Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.2841cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2841 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2841 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2841 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2841 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V68,69410 tấn/1km
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129100m3
3Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6242100m3
5Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6242100m3/1km
6Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6242100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
8Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3/1km
9Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3/1km
10Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,67m3
11Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,45m3
12Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,61m3
13Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,462100m2
14Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m3
15Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7748tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9314100m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V371 đoạn ống
19Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V67,71m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94310 tấn/1km
23Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2274tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9684100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
28Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V107,35m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,70510 tấn/1km
32Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m2
36Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8910 tấn/1km
42Bê tông mối nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
43Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
44Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
45Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
47Đá hộc xếp khan chống sóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V162,24100m
2Đá dăm đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
3Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m3
4Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,12m3
5Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7264100m2
6Ván khuôn thép đổ bê tông thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V11,3464100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
8Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0519tấn
9Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1422tấn
10Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130m
11Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
12Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0717100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2623100m3
14Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T ra điểm tập kết, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8653100m3
15Xúc đất lên phương tiện VC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8653100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8653100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8653100m3/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào hố chôn biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
2Bê móng cột biển báo, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Biển bảo hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Cột đỡ biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Vận chuyển cột điện đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
2Cột điện BTLT VLT-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V211m3
4Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
6Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
7Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
8Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.500m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI (theo TCVN 4054:2005) trở lên.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 3 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI ( theo TCVN 4054:2005) trở lên.32
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≤ 25T Vận hành tốt1
2 Máy lu bánh thép Vận hành tốt2
3 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Vận hành tốt4
6 Máy đào ≤ 1,6m3 Vận hành tốt3
7 Máy hàn điện Vận hành tốt3
8 Máy trộn bê tông Vận hành tốt3
9 Máy ủi ≤ 110CV Vận hành tốt2
10 Cần cẩu ≤ 12T Vận hành tốt2
11 Ô tô tự đổ ≤ 10T Vận hành tốt5
12 Ô tô tự đổ ≤ 12T Vận hành tốt5
13 Máy thủy bình Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->