Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872763-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 08:38:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,263,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.184.164.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.184.164.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.368.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã tham gia phụ trách làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- 01 cán bộ chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng - công nghiệp.- 01 cán bộ chuyên ngành điện..- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp sân và xây dựng nhà lớp học 15 phòng Trường THCS Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Yên Định huyện Sơn Động; Địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,25100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7204m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5328100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,5611m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6498tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7146tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9064m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3181100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,993m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6077100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8369tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0328tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7189tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6938m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6107100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3933tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1526tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,1601tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,2796m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,725100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V28,3863tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8788m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0308100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2097tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6218tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4231m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9569100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2904m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8486m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,662m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4305m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m3
6Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V87,3756m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,68m
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4629m3
9Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V78,0452m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,24m
11Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200,88m2
12Gia công lan can inox 304 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
13Gia công lan can i-nox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5541tấn
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V190,296m2
15Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
16Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V548,9076m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V961,0736m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.429,9414m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,5086m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.226,082m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,42m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,18m
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,5323m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7543m3
26Cắt khe co nền tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,32810m
27Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,748m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V113,2168m2
29Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1888m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,1568m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5606tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,46241m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5606tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6022100m2
35Mua, lợp tôn úp nóc hoàn thiện khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m
36Mua, lắp đặt cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3004m2
37Lắp đặt thang sắt lên mái thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2kg
C SƠN + ỐP + LÁT:
1Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5.136,5602m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.021,953m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.136,5602m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600*600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365,3361m2
5Lát gạch Cotto kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0053m2
7Ốp tường trụ, cột - KT300*600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,232m2
D LẮP ĐẶT CỬA
1Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,28m2
2Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,71m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
7Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,892m2
8Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,798m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5011100m2
10Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V105,63m3
11Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,753tấn
12Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V115,451210m2
E CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
5Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.620m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
21Lắp đặt Tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Lắp đặt Tủ điện 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Tê PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt cút PPR D=32mm nối bằng p/p hàn - Đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt Tê PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính Te 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
31Lắp đặt cút PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
32Lắp đặt côn PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm15cái
33Lắp đặt côn PPr nối bằng p/p hàn - Đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
F THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Mua, lắp đặt hộp đựng giấy kèm theo bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt chắn rác, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Bộ dụng cụ phụ kiện phòng tắm A-016VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4417m3
5Xây bể chứa bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7143m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4175m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4175m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm55m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
9Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
I PHÒNG CHÁY
1Bình khi CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bình
2Bình MF45cái
3Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
J SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8121100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,158m3
4Lát gạch cotto - 500x500mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V501,58m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5394638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.078927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.184.164.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.184.164.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.368.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã tham gia phụ trách làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- 01 cán bộ chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng - công nghiệp.- 01 cán bộ chuyên ngành điện..- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)21
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ - VSMT(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
10 Máy mài Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
12 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực.3
13 Máy vận thăng Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
14 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
15 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
16 Máy ủi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy lu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê, bản sao y chứng thực giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->