Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-04 10:04:00 đến ngày 2021-09-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,981,104,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2735829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.122638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp 4 trở lên (Riêng hạng mục điện: là công trình hạ tầng kỹ thuật). Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; Vỉa hè; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 39.886.774.000VND.- Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.886.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp đường Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Tường 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113839132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | HSMT | 255,6315 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào hữu cơ, đào hoàn trả mương đất cấp I, vận chuyển đổ đi | HSMT | 150,3597 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường, đất cấp 2 | HSMT | 76,8797 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, rãnh, cống thoát nước đất cấp II | HSMT | 119,761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi (phạm vi ao tuyến 2, cọc 156 - cọc 161) | HSMT | 129,3031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | HSMT | 67,3376 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 | HSMT | 443,9535 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 (phạm vi kết cấu KC2) | HSMT | 17,6507 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | HSMT | 44,4856 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT | 33,8255 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | HSMT | 12,0676 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | HSMT | 1.174,62 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bảo vệ lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | HSMT | 84,8524 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | HSMT | 439,0263 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt phản ảnh mặt đường | HSMT | 47,186 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSMT | 439,0263 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%) lớp bù phụ | HSMT | 663,39 | m3 |
| C | XÂY NÂNG THÀNH RÃNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ dầm mũ bê tông rãnh thoát nước hiện trạng | HSMT | 25,665 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 10,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm mũ rãnh thoát nước | HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | HSMT | 25,665 | m3 |
| 5 | Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 47,2 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 3,4413 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 1,4268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSMT | 26,766 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 297 | cấu kiện |
| D | RÃNH DỌC CHỊU LỰC B500 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 543,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4, mác 150 | HSMT | 815,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước | HSMT | 72,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | HSMT | 482,85 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm tường rãnh thoát nước, vữa mác 75 | HSMT | 1.563 | m3 |
| 6 | Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 7.100,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 75,8129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 28,305 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSMT | 582,75 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 5.550 | cấu kiện |
| E | HỐ GA CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 5,602 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | HSMT | 8,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga rãnh thoát nước | HSMT | 0,8825 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường mũ hố ga đá 1x2, mác 200 | HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm hố ga, vữa XM mác 75 | HSMT | 23,96 | m3 |
| 6 | Trát lòng hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 79,4 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố ga | HSMT | 1,3196 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSMT | 5,556 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga | HSMT | 50 | cấu kiện |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC HÈ PHỐ B500 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 74,284 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4, mác 150 | HSMT | 111,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước | HSMT | 8,338 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường mũ hố ga đá 1x2, mác 200 | HSMT | 56,092 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm hố ga, vữa XM mác 75 | HSMT | 209,966 | m3 |
| 6 | Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 955,08 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 6,1406 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 2,5772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSMT | 53,06 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | HSMT | 758 | cấu kiện |
| G | HỐ THU, CỬA THU | |||
| 1 | Đắp trả móng hố thu | HSMT | 0,9568 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 17,47 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSMT | 66,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | HSMT | 5,557 | 100m2 |
| 5 | Tấm chắn rác bằng composite | HSMT | 31 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố ga | HSMT | 0,7744 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố ga | HSMT | 0,4276 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | HSMT | 8,464 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | HSMT | 124 | cấu kiện |
| H | CỐNG HỘP ĐÔI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống BTCT hiện trạng | HSMT | 38,592 | m3 |
| 2 | Đào móng cống hộp đất cấp II, vận chuyển đổ đi | HSMT | 2,1969 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95 | HSMT | 2,7825 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 37,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 | HSMT | 26,17 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | HSMT | 122,93 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng sân cống, vữa XM mác 75 | HSMT | 13,43 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | HSMT | 9,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cống hộp | HSMT | 6,066 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | HSMT | 11,8175 | tấn |
| 11 | Bê tông tường cống hộp, đá 1x2, mác 300 | HSMT | 82,62 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đôi | HSMT | 18 | đoạn cống |
| I | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200 | HSMT | 3,78 | m3 |
| 2 | Gia công lan can thép | HSMT | 0,4199 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT | 11,9 | m2 |
| 4 | Bu lông U-M20x650 | HSMT | 73,2 | kg |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 46,53 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | HSMT | 19,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | HSMT | 110,51 | m3 |
| K | BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 3,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | HSMT | 1,2677 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm | HSMT | 0,9137 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản vượt | HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | HSMT | 10,2 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống tròn đất cấp II, vận chuyển đổ đi | HSMT | 3,8109 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95 | HSMT | 2,3305 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | HSMT | 65,66 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 75 | HSMT | 20,77 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 | HSMT | 40,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000 | HSMT | 69 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính 1000mm | HSMT | 43 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước ống cống | HSMT | 405,06 | m2 |
| M | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống tròn đất cấp II, vận chuyển đổ đi | HSMT | 2,4989 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp mang cống, độ chặt K95 | HSMT | 0,7485 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 14,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cống bản | HSMT | 4,8357 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống bản, đường kính cốt thép | HSMT | 2,247 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống bản, đường kính cốt thép | HSMT | 4,9152 | tấn |
| 7 | Bê tông cống bản M250, đá 1x2 | HSMT | 82,374 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSMT | 2,71 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | HSMT | 17,26 | m3 |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đắp trả đất móng cửa xả đất cấp II | HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 1,17 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | HSMT | 1,11 | m3 |
| 5 | Trát lòng rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 10,2 | m2 |
| O | XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 20,952 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | HSMT | 20,952 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây tường mương, vữa XM mác 75 | HSMT | 110,968 | m3 |
| 4 | Trát lòng mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 504,4 | m2 |
| 5 | Cốt thép giằng tường mương thủy lợi | HSMT | 0,1139 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng tường mương thủy lợi | HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường mương thủy lợi, đá 1x2, mác 200 | HSMT | 0,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt giằng tường mương thủy lợi | HSMT | 38 | cấu kiện |
| P | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | HSMT | 301,95 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ gờ giảm tốc bằng sơn phản quang dày 5mm | HSMT | 186,85 | m2 |
| Q | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III, vận chuyển đổ đi | HSMT | 5,83 | m3 |
| 2 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0,7m | HSMT | 47 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn | HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Biển phụ S501 | HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | HSMT | 171,92 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | HSMT | 47 | cái |
| R | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | HSMT | 15,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | HSMT | 16,195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | HSMT | 2,4885 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu | HSMT | 0,7782 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | HSMT | 9,085 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | HSMT | 395 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | HSMT | 173,8 | m2 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | HSMT | 395 | viên |
| S | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | HSMT | 17,2988 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT30x20x100cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 980 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa cong KT30x20x25cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 173,25 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 288,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh tam giác | HSMT | 0,5765 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | HSMT | 14,4125 | m3 |
| T | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilong lót móng bê tông vỉa hè | HSMT | 31,9175 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | HSMT | 319,175 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT30x30x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | HSMT | 3.191,75 | m2 |
| U | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT | 2,8742 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | HSMT | 19,164 | 100m |
| 3 | Cọc tre | HSMT | 4.314 | m |
| 4 | Phên nứa ( 10m2/ 1 công) | HSMT | 71,856 | m2 |
| 5 | Thép lý buộc bờ vây | HSMT | 132,92 | kg |
| 6 | Đào xúc đất bờ vây, đất cấp I, vận chuyển đổ đi | HSMT | 2,8742 | 100m3 |
| V | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá, đất cấp I | HSMT | 4,4532 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả chân kè bằng đất đào tận dụng | HSMT | 1,4854 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | HSMT | 150,91 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | HSMT | 119,59 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | HSMT | 356,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi | HSMT | 2,9678 | m3 |
| W | MÓNG CỘT ĐIỆN M1 | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III, vận chuyển đổ đi | HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | HSMT | 3,264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2 | HSMT | 65,28 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | HSMT | 85 | bộ |
| 5 | Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT | 13,6 | m2 |
| X | MÓNG CỘT ĐIỆN M2 | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột điện | HSMT | 4,1391 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng cột điện | HSMT | 2,7945 | tấn |
| 3 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2 | HSMT | 65,124 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | HSMT | 81 | cái |
| 5 | Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT | 12,96 | m2 |
| Y | MÓNG CỘT ĐIỆN M3 | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III, vận chuyển đổ đi | HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2 | HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x500 | HSMT | 10 | cái |
| 5 | Láng chân cột dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT | 1,6 | m2 |
| Z | RÃNH CÁP TRÊN ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | HSMT | 10,6899 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT | 575,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT | 479,675 | m3 |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cát | HSMT | 2.741 | m |
| 5 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | HSMT | 137,05 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi | HSMT | 575,61 | m3 |
| AA | RÃNH CÁP TRÊN LỀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng | HSMT | 11,7 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | HSMT | 40,95 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | HSMT | 2,457 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT | 122,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh cáp (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT | 122,85 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M150, đá 1x2 | HSMT | 40,95 | m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cát | HSMT | 585 | m |
| 8 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | HSMT | 29,25 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi | HSMT | 163,8 | m3 |
| AB | RÃNH CÁP TRONG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ cáp | HSMT | 2.548 | cái |
| 2 | Đai ôm giữ ống | HSMT | 2.548 | cái |
| AC | RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng | HSMT | 3,38 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | HSMT | 23,66 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, đất cấp IV | HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT | 40,222 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSMT | 18,928 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | HSMT | 23,66 | m3 |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp trong khi đắp cát | HSMT | 169 | m |
| 9 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | HSMT | 8,45 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi | HSMT | 82,81 | m3 |
| AD | RÃNH CÁP QUA KÊNH, CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ cáp | HSMT | 11 | cái |
| 2 | Đai ôm giữ ống | HSMT | 11 | cái |
| AE | CỘT, ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 76mm, dày 1,5mm | HSMT | 5,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE -D65/50 | HSMT | 45,526 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE -D50/40 | HSMT | 17,266 | 100m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | HSMT | 257 | cọc |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSMT | 176 | bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa M10 | HSMT | 66,312 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột thép thép bát giác rời cần cao 7m | HSMT | 103 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn 2m vươn 1,5m | HSMT | 103 | cần |
| 10 | Lắp dựng cột thép liền cần 7m | HSMT | 63 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép liền cần 6m | HSMT | 10 | cột |
| 12 | Đèn led 80W | HSMT | 176 | bộ |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm-0,6/1kv từ cáp ngầm lên đèn | HSMT | 15,16 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 3x25+1x16mm2 | HSMT | 48,09 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0,6k/1kV 3x16+1x10mm2 | HSMT | 8,47 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 0,6k/1kV 4x10mm2 | HSMT | 9,76 | 100m |
| 17 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2 | HSMT | 2,22 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng M16-35 | HSMT | 1.584 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | HSMT | 352 | đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | HSMT | 176 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | HSMT | 176 | cửa |
| 22 | Đánh số cột | HSMT | 176 | cột |
| 23 | Quả cầu Inox đỉnh cột D100 | HSMT | 176 | quả |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSMT | 176 | cái |
| 25 | Ghíp phập 2 bu lông IPC 25-95mm2 | HSMT | 16 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | HSMT | 8 | cái |
| 28 | Móc treo MGC-16 | HSMT | 8 | cái |
| 29 | Hòm công tơ đo đếm 3 pha | HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSMT | 4 | 1 tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | HSMT | 4 | 1 bộ |
| 32 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | HSMT | 27 | hệ thống |
| AF | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng bó bồn cây, đất cấp III | HSMT | 12,3321 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, xây móng bồn cây, vữa XM mác 75 | HSMT | 12,322 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng móng bồn cây, vữa XM M75 | HSMT | 49,288 | m2 |
| 4 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT | 49,288 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2735829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.122638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp 4 trở lên (Riêng hạng mục điện: là công trình hạ tầng kỹ thuật). Có tối thiểu các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; Vỉa hè; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 39.886.774.000VND.- Các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Các văn bản này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.886.774.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ là kỹ sự chuyên ngành điện.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, tương đương quy mô công trình tham dự thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy rải | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy san | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 14 | Cần trục ô tô | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển vật liệu xây dựng | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 5 |
| 16 | Đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 17 | Đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi