Gói thầu: Gói thầu 10 SCL2021 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10 SCL2021 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:20:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5852275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.170455E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.439.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.412.879.000 VND. Trong đó 2.412.879.000 VND = 2 x 1.206.439.500 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Giao thông, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.439.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.412.879.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện…30% có bậc nghề 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Xà ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Búa tạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Téc nước 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước 1-2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10 SCL2021 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột. Sửa chữa lớn năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Lắk (Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Lắk: Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262.2211055; Fax: 0262.3954380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 1: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2545 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 27,51 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 33,71 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 9,17 | m3 |
| 4 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 11,238 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 27,51 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 33,71 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, hệ số đầm chặt k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 9,17 | m3 |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 128/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 40 | Lỗ |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 2: Sửa chữa mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2548 | |||
| 1 | Tháo dỡ mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 33,07 | m3 |
| 2 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 18,47 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng , tạo dốc đáy mương thoát nước (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 5,512 | m3 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 33,07 | m3 |
| 5 | Xây nâng thành mương bằng đá hộc vữa XM M75 (Xây mới) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6,2 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 1,35 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng mương thoát nước, hệ số đầm chặt k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 127/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 18,47 | m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 3: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2558 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 20,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 34,15 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 26,26 | m3 |
| 4 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6,695 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 20,72 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 15,07 | m3 |
| 7 | Lát mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 5,01 | m3 |
| 8 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 14,06 | m3 |
| 9 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (Xây mới) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 4,05 | m3 |
| 10 | Xây nâng thành mương bằng đá hộc vữa XM M75 (Xây mới) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 2,59 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 1,35 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 13,26 | m3 |
| 13 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 126/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6 | Lỗ |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 - Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn 173-437). Hạng mục 4: Xây kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 413 | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: ≤ 2 cây | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 9,04 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 136,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 151,95 | m3 |
| 4 | Đào đất, rộng >3m, sâu ≤ 1m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 108,9 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu > 1m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 4,7 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 23,89 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày > 60 cm, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 111,31 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 70,65 | m3 |
| 9 | Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 2,35 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 1,94 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 127,95 | m3 |
| 12 | Thi công rãnh lọc bằng vật liệu cát thô | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 21,51 | m3 |
| 13 | Thi công rãnh lọc bằng vật liệu đá 4x6 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 21,51 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC cứng f60 dài 0,5m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 196 | Ống |
| 15 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 loại dây 3,5 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 10,8 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông dầm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 27,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 1,29 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (f6) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 0,4239 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (f10) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 0,3685 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (f14) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 1,6292 | Tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 1,63 | 100m3 |
| 22 | San phần đất thừa từ taluy dương sang taluy âm để trao trả mặt bằng cho người dân canh tác trong phạm vi 30m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2786/QĐ-PTC3 ngày 29/4/2021. | 2,3911 | 100m3 |
| E | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk (mạch đơn, cung đoạn 215-360). Hạng mục 5: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 231 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 21,45 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 26,28 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 7,15 | m3 |
| 4 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 8,117 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 21,45 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 22,42 | m3 |
| 7 | Lát mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 3,86 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, hệ số đầm chặt k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 7,15 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 125/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 30 | Lỗ |
| F | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk (mạch đơn, cung đoạn 215-360). Hạng mục 6: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 233 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6,55 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 25,62 | m3 |
| 3 | Đào đất | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 11,11 | m3 |
| 4 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 3,12 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6,55 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 9,36 | m3 |
| 7 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 16,26 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 11,11 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 124/QĐ-TTĐĐL ngày 01/02/2021. | 6 | Lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5852275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.170455E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.439.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.412.879.000 VND. Trong đó 2.412.879.000 VND = 2 x 1.206.439.500 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Giao thông, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.439.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.412.879.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...) | 20 | - Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện…30% có bậc nghề 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 4 |
| 3 | Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 4 |
| 5 | Xe rùa | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 10 |
| 6 | Cuốc | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 20 |
| 7 | Xẻng | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 20 |
| 8 | Xà ben | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 10 |
| 9 | Búa tạ | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 5 |
| 10 | Téc nước 1m3 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước 1-2HP | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi