Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:38:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 947,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây từ 2018-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu):(i).Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VNĐ hoặc(ii).Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.988.700.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.988.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báob) Thời gian bảo hành đề xuất theo quy định của nhà sản xuất. Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo trì sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng một trong các ngành: Điện/ Điện tử/ Cơ điện tử/ Y/ Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng một trong các ngành: chuyên ngành Kỹ thuật/ Y / Dược / Kỹ thuật y sinh/ Điện tử y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 Dự toán mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế do Sở Y tế cấp cho nhà thầu tham gia. - Số lưu hành còn hạn hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu (áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế do Sở Y tế cấp cho cơ sở sản xuất tại Việt Nam (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hợp pháp của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và có tài liệu kèm theo để chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của hàng hóa dự thầu. Bảo đảm truy xuất nguồn gốc của trang thiết bị y tế khi cần thiết. - Cung cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế, giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc. (áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). - Cung cấp giấy phép nhập khẩu, tờ khai hải quan, ISO, giấy ủy quyền mua bán hàng hóa đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp(áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và cam kết chịu trách nhiệm về an toàn, chất lượng đối với trang thiết bị y tế cung cấp. - Có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ thông tin theo qui định tại Điều 54- Nghị định 36/2016/NĐ-CP. - Có tài liệu kỹ thuật để phục vụ việc sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị y tế, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo qui định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế. - Nhà thầu có trách nhiệm công khai thông tin về mức độ rủi ro và các thông tin về hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt. - Có thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo qui định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ quản lý chất lượng của trang thiết bị y tế bao gồm: chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ). Khi nhập hàng nhà thầu cung cấp kết quả kiểm định trang thiết bị y tế theo qui định. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác và hợp pháp trong việc thông tin về nguồn gốc và chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng trở lên |
| E-CDNT 15.2 | 1. Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: (Áp dụng đối với các mặt hàng qui định tại bảng Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Phần 2. Chương V). a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. 2. Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng hàng hóa và tiến độ như HSYC. 3. Khi giao hàng Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ quản lý chất lượng của trang thiết bị y tế bao gồm: chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và kết quả kiểm định trang thiết bị y tế theo qui định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 05, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại:(0259) 3834669, Fax: (0259) 3820668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Bệnh viện Y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3821668, Fax: (0259) 3820668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Bệnh viện Y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: Số 05 Lê Hồng Phong, P. Mỹ Hương, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3834669, Fax: (0259) 3820668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Bệnh viện y, Dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: Số 05 Lê Hồng Phong, P. Mỹ Hương, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: (0259) 3834669, Fax: (0259) 3820668. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xoa bóp áp lực hơi | 2 | Máy | Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau; - Hàng mới 100%; Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 01 cái; - Ống kết nối: 02 cái; - Bao chân: 04 cái; - Bao eo: 01 cái; - Bao tay: 01 cái; - Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ; Thông số kỹ thuật: - Thiết bị chuyên dụng trong y tế, kiểm soát áp lực bằng phần mềm; - Số khoang hơi: 6 khoang x 4 bao chân, 2 kênh; - Áp lực nén: 0-200 mmHg 6 chế độ làm việc, màn hình cảm ứng; - Cài đặt áp lực riêng rẽ (kiểu chế độ, áp lực, thời gian); - Có thể sử dụng bao chân loại 4 khoang khí; - Nhiều chương trình cài đặt sẵn( tự động, bỏ khoang, thủ công, đảo ngược); - Nguồn cấp: 220-240V/50-60Hz/60-70W; - Thời gian điều trị: từ 5-95 phút. | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa | 1 | Máy | Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau; - Hàng mới 100%; Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 01 máy; - Bộ linh kiện chuẩn: 01 bộ; Đặc tính kỹ thuật: - Máy có hệ thống mở hoàn toàn, có thể sử dụng thuốc thử của các loại hãng khác nhau; - Máy được điều khiển, tính toán tự động hoàn toàn bằng phần mềm và bộ vi xử lý thiết kế bên trong máy cho kết quả xét nghiệm ngay trên màn hình; - Thiết kế nhỏ gọn phù hợp bệnh viện có qui mô vừa và nhỏ. Thông số kỹ thuật: - Bước sóng: Tùy chỉnh 8 bước sóng: 340, 405, 450, 492, 505, 546, 578, 630 (nm); - Độ chính xác bước sóng: ± 1nm - Băng thông quang phổ: 6~12nm; - Độ hấp thu: -0.3 ~ 3.0 ABS; - Độ phân giải: Hiển thị 1 mABS, thực tính 0.1 mABS; - Độ tuyến tính: Dưới 2 % với 2ABS; - Độ ổn định: Thời gian làm nóng 20 phút và sau đó ≤ 2mABS/giờ; - Độ sai số: ≤ 2mABS; - Thời gian đo: Tùy chỉnh 0~999 giây; - Thời gian chờ: Tùy chỉnh 0~999 giây; - Bộ nhớ: 200 chương trình, 3000 kết quả; - Thể tích hút mẫu: Tùy chỉnh 100~9999 uL; - Thể tích flowcell: 32 uL; - Khả năng nhiễm chéo: ≤ 1%; - Độ lập lại CV: ≤ 1%; - Hiển thị Màn hình LCD: 240x128; - Công suất: 85W; - Nguồn điện: 220V AC ±10%; - Nhiệt độ: 15~300 C; - Độ ẩm: ≤ 85 % | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 3 | |
| 3 | Máy sóng xung kích | 1 | Máy | Máy sóng xung kích 2 đầu phát. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau; - Hàng mới 100%. Cấu hình thiết bị: - Máy chính: 01 cái; - Tay cầm dạng súng: 02 cái; - Đầu phát Ø6: 01 cái; - Đầu phát Ø10: 01 cái; - Đầu phát Ø15: 02 cái; - Đầu phát Ø20: 01 cái. Thông số kỹ thuật: - Sóng xung kích trị liệu là một phương pháp điều trị hiện đại và có hiệu quả cao. Sóng xung kích này đi qua các phần của cơ thể người để giảm đau; - Dễ dàng sử dụng với màn hình LCD ≥10.2”; - Có 4 chế độ điều chỉnh cường độ đầu ra ( lên đến 10Hz); - Thiết kế mạnh mẽ, bền và nhỏ gọn; - Ít tiếng ồn trong khi sử dụng, sóng mạnh; - Nguồn điện: AC 220V-240V, 50Hz-60Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 350 VA; - Loại sốc: 4 bước: đơn ( 1Hz), chậm (3H), trung bình (5Hz), nhanh (10Hz); - Áp suất: 1~7 bar; - Shock: 1000, 2000, 3000, 4000; - Sóng xung kích: Đường đạn; - Đầu phát: Ø6, Ø10, Ø15, Ø20; - Tay cầm dạng súng: ≤218x70x30mm. | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 6 | |
| 4 | Máy kéo giãn cột sống | 1 | Máy | Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau; - Hàng mới 100%. Cấu hình thiết bị: - Máy chính: 01 Chiếc; - Dây nguồn: 01 Cái; - Bút cảm ứng: 01 Cái; - Thiết bị dừng khẩn cấp: 01 Cái; - Dây đai vùng ngực: 01 Cái; - Dây đai vùng lưng: 01 Cái; - Dây đai kéo cổ: 01 Cái; - Thanh gá lắp dùng trong kéo cổ: 01 Cái; - Bàn nâng hạ bằng điện nhập khẩu: 01 Cái; - Phần mềm ngôn ngữ Tiếng Việt: 01 Gói. Thông số kỹ thuật: - Nguồn cung cấp: 110 - 230 V - 50/60 Hz; - Công suất tiêu thụ: ≤ 50 VA; - Tiêu chuẩn an toàn: 1 lớp B; - Màn hình: màn hình cảm ứng hiển thị màu LCD 480x800 pixel kết hợp cảm ứng; - Phần mềm: Sử dụng hệ điều hành Windows CE, tích hợp ngôn ngữ Tiếng Việt; - Cài đặt chế độ kéo cổ hoặc kéo lưng bằng 1 công tắc ở phần bên của thiết bị; - Giao diện điều khiển: 9 phím cứng và 1 núm xoay vô cực có chỉ thị bằng đèn LED; - Nhiều chương trình được thiết lập sẵn; - Phương thức kéo: + Kéo liên tục + Kéo lũy tiến + Kéo ngắt quãng + Kéo điều hòa; - Điều chỉnh lực kéo; - Vùng cổ: 1-20 kg đối với vùng cổ; - Vùng lưng: 1-90 kg đối với thắt lưng; - Thời gian điều trị: có thể điều chỉnh trong khoảng 1-60 phút; - Thiết bị điều khiển dành cho bệnh nhân - 30 chương trình được cài đặt sẵn. | Phân nhóm theo TT14/2020: nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây từ 2018-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu):(i).Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VNĐ hoặc(ii).Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.988.700.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.988.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về dịch vụ bảo hành, sữa chữa hoặc thay mới khi thiết bị hư hỏng không do lỗi sử dụng:a) Có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi được thông báob) Thời gian bảo hành đề xuất theo quy định của nhà sản xuất. Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo trì sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp Đại học /Cao đẳng một trong các ngành: Điện/ Điện tử/ Cơ điện tử/ Y/ Dược | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng một trong các ngành: chuyên ngành Kỹ thuật/ Y / Dược / Kỹ thuật y sinh/ Điện tử y sinh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi