Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929460-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2020, Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn thu sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 08:38:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,723,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2020, Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn thu sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Chương I Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà Văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6029100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6282m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0345100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2039100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2392m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8989tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9672tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9064m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1713m3
11Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676100m3
12Tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3612100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1622m3
14Mua đất tôn nền công trình (đơn giá trọn gói đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0488100m3
15Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5172100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0814m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0145tấn
19Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6013100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1101m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8627tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1538tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0286100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,445m3
26Ván khuôn tường thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,3617100m2
27Bê tông tường thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9379m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9091tấn
29Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5332100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4751m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4261tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
34Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5104m3
35Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
37Ván khuôn lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
38Bê tông lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8644m3
39Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571tấn
40Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3807m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2767m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2933m3
44Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5142tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5142tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0414tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0414tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,36031m2
49Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,3036m2
50Lợp mái tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4151100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,02md
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,1461m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V798,0542m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384,0248m2
55Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,7208m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,67m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0657m2
58Trát tường thành sê nô ,dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V281,064m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,76m
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8352m2
61Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,2395m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V606,3069m2
63Lát nền nhà gạch mem KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V436,4284m2
64Lát nền vệ sinh gạch mem KT 300x300 vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8352m2
65Ốp tường vệ sinh gạch mem KT 300x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4218m2
66Sản xuất thanh đỡ trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2436tấn
67Lắp dựng thanh đỡ trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2436tấn
68Đóng trần tôn, tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0951100m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,21081m2
70Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,24m2
71Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1272m2
72Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,332m2
73Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
74Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V133,69921m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6644m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,00951m2
78Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3074m3
79Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2056m3
80Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2339m3
81Sản xuất lan can sắt phía trên tường lan can gạch, hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
82Lắp dựng lan can sắt VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
83Sơn sắt lan can 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m2
84Sơn sắt lan can bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0896m2
85Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6698m2
86Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V93,6698m2
87Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,592m2
88Sơn tường không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,592m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5152100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1219100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0951100m2
92Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1.2m có lưới tán quang phản xạMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
93Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x46wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
94Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D300 - 1x22wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đặt quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Tủ điện 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Triết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Con sơn sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
105Lắp đặt MCB 1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt MCB 1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt MCB 1p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt MCB 2p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt MCB 2p-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt MCB 3p-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
114Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
115Lắp đặt ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
116Lắp đặt ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
117Lắp đặt ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
118Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
119Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
120Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5
122Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
123Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
124Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
125Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Tiêu lệch + nối quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
128Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
129Hộp đặt bình chữa cháy (KT:550x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7018m3
132Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
133Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764m3
134Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
135Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4676m3
137Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
138Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3089m3
139Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
141Quét nước ximăng 2 nước tường bể, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
144Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3/1km
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
146Ván khuôn tấm đan sàn đáy+ nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
147Bê tông bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842m3
148Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
149Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
152Quét nước ximăng 2 nước tường bể, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
155Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3/1km
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454m3
157Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m2
158Bê tông sàn bể, dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9982m3
159Cốt thép sàn bể, dầm bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
160Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
161Xây tường bể thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1859m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,736m2
163Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4564m2
165Quét nước ximăng 2 nước tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,216m2
166Ống xả tràn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Tôn đậy nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m2
168máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
170Van cầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
176Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
181Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
183Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt kép nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
193Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Phụ kiện chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
199Lắp đặt chậu tiểu NữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
200Phụ kiện tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Lắp đặt vòi đồng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
208Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt phếu thu inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Keo dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
228Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Lắp đặt ống thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
230Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Ống thông hơi bể phốt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
233Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802m3
234Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
235Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
236Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
237Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,766m2
238Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục 2: Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V181m khoan
4Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m ống lọc
5Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285m3
6Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3942m3
7Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Lắp đặt tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút PPR 32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cút PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Clephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt zắc co ren trong 32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt zắc co ren trong 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
21Lắp đặt côn thu PVC D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
23Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m3
4Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V263m
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Phông chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cờ xếp + sao vàng + búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bục tược Bác Hồ + Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Khẩu hiệu (Trên phông chính )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6pano dán chữ (Hội Nghị )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7Biển nhà văn hóa xãMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Bàn chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bàn thư kýMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bàn làm việc phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Ghế hội trường ( tương đương hãng Xuân Hòa )Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
13Ghế chủ tọaMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
14Ghế thư kýMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Ghế làm việc phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Bảng tin ngoài sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
18Cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V25Chiếc
19Băng zônMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
20Loa toàn giảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bàn trộn âm thanh (mier)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Tăng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Micro hội nghị ( cổ ngỗng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Bộ dây, dắc cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->