Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2020, Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn thu sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:38:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,723,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công cô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách huyện năm 2020, Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn thu sử dụng đất năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6029 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2392 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8989 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9672 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9064 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1713 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3612 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1622 | m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền công trình (đơn giá trọn gói đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0488 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5172 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0814 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0145 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1101 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1538 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0286 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,445 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3617 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9379 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9091 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4751 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8644 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3807 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2767 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2933 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0414 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0414 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,3603 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,3036 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4151 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | md |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,1461 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,0542 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,0248 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7208 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0657 | m2 |
| 58 | Trát tường thành sê nô ,dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,064 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,76 | m |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8352 | m2 |
| 61 | Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,2395 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,3069 | m2 |
| 63 | Lát nền nhà gạch mem KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,4284 | m2 |
| 64 | Lát nền vệ sinh gạch mem KT 300x300 vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8352 | m2 |
| 65 | Ốp tường vệ sinh gạch mem KT 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4218 | m2 |
| 66 | Sản xuất thanh đỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2436 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thanh đỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2436 | tấn |
| 68 | Đóng trần tôn, tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0951 | 100m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2108 | 1m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1272 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m2 |
| 73 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6992 | 1m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6644 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0095 | 1m2 |
| 78 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3074 | m3 |
| 79 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2056 | m3 |
| 80 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2339 | m3 |
| 81 | Sản xuất lan can sắt phía trên tường lan can gạch, hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 83 | Sơn sắt lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m2 |
| 84 | Sơn sắt lan can bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0896 | m2 |
| 85 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6698 | m2 |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6698 | m2 |
| 87 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,592 | m2 |
| 88 | Sơn tường không bả bằng sơn Các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,592 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5152 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1219 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0951 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1.2m có lưới tán quang phản xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x46w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D300 - 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Tủ điện 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2p-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3p-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 116 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 118 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 122 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 125 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 129 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:550x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 132 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 133 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | m3 |
| 134 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | m3 |
| 137 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 138 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3089 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | m2 |
| 141 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3/1km |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn tấm đan sàn đáy+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 147 | Bê tông bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | m3 |
| 148 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 149 | Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 152 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Vận chuyển thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | m3 |
| 157 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sàn bể, dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9982 | m3 |
| 159 | Cốt thép sàn bể, dầm bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 160 | Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 161 | Xây tường bể thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1859 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,736 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4564 | m2 |
| 165 | Quét nước ximăng 2 nước tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,216 | m2 |
| 166 | Ống xả tràn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tôn đậy nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 168 | máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Phụ kiện chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 200 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 228 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 230 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | m3 |
| 234 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 235 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 236 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 237 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m2 |
| 238 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m ống lọc |
| 5 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | m3 |
| 6 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 7 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Clephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thu PVC D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m3 |
| 4 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Phông chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cờ xếp + sao vàng + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bục tược Bác Hồ + Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Khẩu hiệu (Trên phông chính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | pano dán chữ (Hội Nghị ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Biển nhà văn hóa xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bàn thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Ghế hội trường ( tương đương hãng Xuân Hòa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 13 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Ghế thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ghế làm việc phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bảng tin ngoài sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Cờ chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Chiếc |
| 19 | Băng zôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 20 | Loa toàn giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn trộn âm thanh (mier) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tăng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Micro hội nghị ( cổ ngỗng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ dây, dắc cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.080517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp đã thực hiện công trình tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ hoặc toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi