Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907436-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210883915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:02:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,797,269,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị 11,5 tỷ đồng trở lên thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục khu/nhà sản xuất có diện tích ≥ 1200m2 + có vì kèo thép khẩu độ ≥ 24m trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng nhận/chứng chỉ tập huấn chỉ huy trưởng công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục khu/nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục khu/ nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 500
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 300
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 600
13-Dàn ép cọc ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 15 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh xích - sức nâng≥ 15 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học Tiền Giang (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: -Sở Khoa học và Công nghệ Tiền Giang. Địa chỉ: Số 385, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3872 728
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Khang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Trí Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Trí Việt.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: -Sở Khoa học và Công nghệ Tiền Giang. Địa chỉ: Số 385, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3872 728


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Danh sách 50 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Sở Khoa học và Công nghệ Tiền Giang. Địa chỉ: Số 385, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3872 728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ : đường 30 tháng 4, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ : đường Nam Kỳ Khở Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,519m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,597100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517100m
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,244100m
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
15Nilong lót tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,954m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,239m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,399100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,043m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,619100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,132tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,263m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
34Lắp dựng khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V493,267m2
35Khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5ly, luồn sắt D14 và chông D10 mài nhọn đầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,009m2
36Khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5ly, luồn sắt D10 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,258m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,267m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,644m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,011m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,621m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,449m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V455,081m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,081m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
3Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
11Thép L63x63x5 và thép hình 70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V203kg
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,017m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,167m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
17Ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
18Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Mối nối tấm hàn HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Tủ điện tole sơn tỉnh điện KT: 400x600x250 (gồm volke, Amper kế, đèn báo pha,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ điện tole sơn tỉnh điện KT: 300x400x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Điện kế 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mạch
25MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Trụ
27Đà cản BTCT 1,2m (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70WMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
29Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
30Cáp ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
31Cáp đồng bọc PVC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Cáp đồng bọc PVC-CV - 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
33Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
35Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
36Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
37Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
38Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V12Kg
39Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
40Cầu chì trời 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
41Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
42Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
43Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
44Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
45Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
46Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Kẹp dừng cáp CU cở thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
48Kẹp rẻ cáp CU cở thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
49Kẹp rẻ, nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
50UclevicMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
51Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
52Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
53CollierMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
55Rondell vuông DK24Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
56Rondell vuông DK18Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
57Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
58Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
60Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
63Đấu nối với hệ thống nước thải hiện hữu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
C HẠNG MỤC: NHÀ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH (NHÀ KHO XÂY MỚI)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,858m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,477tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,537100m
7Đập đầu cọc 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
10Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,811m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,919m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,601m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,386m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
35Bulong D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
37Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
38Lắp dựng khung thép lưới B40 dày 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029m2
39Khung thép V30x30x3 và thép tròn gân D10 luồn vào lưới B40 dày 3 phía trên có chông sắt D14 mài nhọc đầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
41Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
42Máng xối tole phẳng dày 5zem (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,046m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,746m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,456m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,338m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,61m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,559m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,621m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,374m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,741m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,833m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,228m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,19m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,895m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,494m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,03m
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V503,739m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221,527m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,514m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,752m2
64Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
65Cửa đi nhôm cuốn (luôn công, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
68Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,9m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V164m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,555m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V140,19m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V140,19m2
74Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 3kg/m3(luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,114kg
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m2
76Cắt tường chèn tole phẳng chống dột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
77Chèn Silicon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chai
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
79Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
80Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,368m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
92Ống PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
93Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
94Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
95Mối nối tấm hàn HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
101Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
105Quạt trần + Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
108Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
109Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
110Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
111Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V87m
112Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V43,333m
113Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
114Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
116Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
117Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
118Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
119Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5bịt
120Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
121Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V187m2
122Vệ sinh nền gạch cũ tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V187m2
123Vệ sinh cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V142,18m2
124Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V187m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
127Vệ sinh gạch ốp tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.577,4m2
129Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.577,41m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,6m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.529,8m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,32100m2
134Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,121m3
135Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
136Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
137Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3/km
D
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,946100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
5Nilong chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,98m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,494m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
16Thép cột D90 dày 2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,45kg
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
18Bulong D14 L=500 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
19Bulong D14 L=50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
21Thép góc 40x40x4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V989,531kg
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
23Gia công vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
26Thép ống mạ kẽm D34 x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V253,26md
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,39m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
30Quét nước xi măng + vôi 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
31Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
32Cửa đi khung sắt L40x40x4 kéo lưới chống côn trùng 160 lổ/cm2 (luôn công, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
33Gia công, lắp dựng lưới thép chống côn trùng 160 lổ/m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 liêt kết (tính 30% chi phí nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,892m2
34Lưới thép chống côn trùng 160 lổ /m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 vít liêt kếtMô tả kỹ thuật theo chương V394,892m2
35Đắp cát san nền gia cố lối điMô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
36Đầm cát san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
39Nilong lót tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,38m2
40Rải đá mi lối đi dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
41Kẻ ron bê tông sâu 40mm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4410m
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
45Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28m2
59Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
60Mối nối tấm hàn HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 300x400x210 (đèn báo pha,trunking, ổ khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đèn Bulb led 40W + chóa chụp đènMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
66Sắt tròn nhúng kẽm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
67Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
68Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Ống trắng cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
70Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
73Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
74Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
E HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,398100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5,253m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,253m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,253m3
5Nilong chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,65m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,539m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,432m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
16Thép cột D90 dày 2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V703,47kg
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
18Bulong D14 L=500 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
19Bulong D14 L=50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647tấn
22Gia công vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
24Thép góc 40x40 và thép hộp 50x50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.082,17kg
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
26Thép ống mạ kẽm D34 x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V561,6md
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V346,439m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
30Quét nước xi măng + vôi 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
31Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Cửa đi khung sắt L40x40x4 kéo lưới chống côn trùng 160 lổ/cm2 (luôn công, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Gia công, lắp dựng lưới thép chống côn trùng vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 liêt kết (tính 30% chi phí nhân công và máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V874,32m2
34Lưới thép chống côn trùng 160 lổ/m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 vít liêt kếtMô tả kỹ thuật theo chương V874,32m2
35Đào cát san nền gia cố lối điMô tả kỹ thuật theo chương V16,584m3
36Đắp cát san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,273m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
39Nilong lót tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,92m2
40Rải đá mi lối đi dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,285m3
41Kẻ ron bê tông sâu 40mm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3410m
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312100m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
45Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,6m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
59Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
60Mối nối tấm hàn HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 300x400x210 (đèn báo pha,trunking, ổ khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đèn Bulb led 40W + chóa chụp đènMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
66Sắt tròn nhúng kẽm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
67Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
68Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Ống trắng cứng chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
70Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
71Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
73Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
74Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
F HẠNG MỤC: PHÒNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,24100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
5Nilong chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,795m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,395m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,932m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,342m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,122m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,428m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,09m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,678m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,71m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V225,863m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,162m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,411m2
48Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V42,32m2
49Cửa đi Lambris nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,7ly + ổ khóa (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m2
50Cửa đi bản lề sàn nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
51Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Tay nắm ốp đá hoa cương (cửa bản lề sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,44m2
54Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
55Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
58Nilong lót tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,065m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m2
60Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,84m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V98,55m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
64Ốp gạch khu vệ sinh 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,46m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V114,14m2
68Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 3kg/m3(luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,076kg
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
72Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
75Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,453m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,64m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
86Ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
87Ống PVC D34 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
89Ống PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
90Ống PVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
91Cống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Bàn cầu cao (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt chậu tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Van xả bồn tiểu tự động ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Chậu rửa Lavabo (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Phiểu thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
118Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
129Quạt trần + Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Đèn lon led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Đèn lon led 9W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
133Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
134Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
135Giá đỡ OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Ống gas 9,53Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
137Ống gas 15,88Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
138Ống bảo ôn + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
139Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
140Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
141Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
142Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
143Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V56,667m
144Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V114m
145Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
146Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
147Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
148Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
149Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
150Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
151Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bịt
G HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ
1Đào cát san nền làm đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,761100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006100m3
3Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V503,2m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V100,64m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466tấn
6Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 4,0x4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V25,1610m
7Xoa nền sân bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,2m2
8Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,7m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V147,27m3
10Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V147,2710m
11Xoa nền sân bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.472,7m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,925100m2
2Đào xúc đất và đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,608100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,441100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp bằng thủ công tránh sạt hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,515m3
5Vét bùn đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng (không tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH (NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,596m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,248100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,495100m
7Đập đầu cọc 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,483m3
9Nilon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,593m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,931m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,417m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,477tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,771m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,548100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V23,221tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V23,221tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,825tấn
32Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,3md
33Xà gồ thép mạ kẽm C50x125x15x2,5 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.327,6md
34Tăng đơ D16 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
35Bulong D12 L=50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V536bộ
36Bulong D14 L=100 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
37Bulong D22 L=500 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
38Bulong D22 L=100 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V432bộ
39Bulong D16 L=50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
40Bulong D16 L=500 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,846m2
42Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V12,834100m2
43Máng xối tole phẳng dày 5zem (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,08m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,187m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,994m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V87,551m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,511m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V692,726m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V692,724m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,56m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,439m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,299m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.450,142m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V548,298m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,417m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V957,023m2
57Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
58Cửa đi nhôm cuốn (luôn công, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,462100m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V123,403m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54tấn
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
63Nilong lót tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238,368m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,74m2
65Kẻ ron sâu 40 rộng 5 KT: 2,0*2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V119,93810m
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,544100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24100m2
69Cắt tường chèn tole phẳng chống dột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4md
70Chèn Silicon (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chai
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
72Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
73Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,01m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,872m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,76m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m2
90Ồng PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
91Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
93Mối nối tấm hàn HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
95Bảng nội quy: nôi quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tỉnh điện 2 cửa KT: 500x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, Amper, Trunking, quạt hút, Buspar, terminal, bloock, đèn báo pha,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Đèn Bulb led 80W + chóa chụp đènMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
108Sắt tròn nhúng kẽm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V110mét
109Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
110Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
111Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
112Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
113Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V263,333m
114Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V527m
115Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
117Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
118Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
119Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
120Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
121Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
122Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bịt
123Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m - Tây Ban Nha được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE21185, UNE 21186, IEC 61024, NFC -17-102, VDE 0185Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
125Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
128Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
129Cáp đồng trần 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
130Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
131Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị 11,5 tỷ đồng trở lên thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục khu/nhà sản xuất có diện tích ≥ 1200m2 + có vì kèo thép khẩu độ ≥ 24m trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng nhận/chứng chỉ tập huấn chỉ huy trưởng công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục khu/nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.54
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách cơ khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục khu/ nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt gạch đá Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy khoan bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy trộn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
8 Máy đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
9 Máy hàn Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
10 Cây chống thép Đơn vị: cây. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.500
11 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.300
12 Ván khuôn Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.600
13 Dàn ép cọc ≥ 150 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
14 Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 15 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
16 Cần cẩu bánh xích - sức nâng≥ 15 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
17 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
18 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->