Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:02:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,797,269,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị 11,5 tỷ đồng trở lên thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục khu/nhà sản xuất có diện tích ≥ 1200m2 + có vì kèo thép khẩu độ ≥ 24m trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng nhận/chứng chỉ tập huấn chỉ huy trưởng công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục khu/nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục khu/ nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 13-Dàn ép cọc ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 15 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh xích - sức nâng≥ 15 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học Tiền Giang (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Danh sách 50 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Sở Khoa học và Công nghệ Tiền Giang. Địa chỉ: Số 385, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3872 728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ : đường 30 tháng 4, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ : đường Nam Kỳ Khở Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,519 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,244 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m3 |
| 15 | Nilong lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,954 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,239 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,043 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,149 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,263 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,267 | m2 |
| 35 | Khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5ly, luồn sắt D14 và chông D10 mài nhọn đầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,009 | m2 |
| 36 | Khung sắt V40x40x4 và lưới B40 dày 3,5ly, luồn sắt D10 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,258 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,267 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,644 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,011 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,621 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,449 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,081 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,081 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Thép L63x63x5 và thép hình 70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,167 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 18 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Mối nối tấm hàn HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện KT: 400x600x250 (gồm volke, Amper kế, đèn báo pha,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện KT: 300x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Điện kế 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mạch |
| 25 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trụ |
| 27 | Đà cản BTCT 1,2m (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Cáp ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc PVC-CV - 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 33 | Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 36 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 37 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 38 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Kg |
| 39 | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 40 | Cầu chì trời 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 41 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 42 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 43 | Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 44 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Kẹp dừng cáp CU cở thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 48 | Kẹp rẻ cáp CU cở thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 49 | Kẹp rẻ, nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 50 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 51 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 52 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 53 | Collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 55 | Rondell vuông DK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 56 | Rondell vuông DK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 57 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 63 | Đấu nối với hệ thống nước thải hiện hữu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH (NHÀ KHO XÂY MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,858 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 10 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,811 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,601 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,039 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 35 | Bulong D16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 38 | Lắp dựng khung thép lưới B40 dày 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m2 |
| 39 | Khung thép V30x30x3 và thép tròn gân D10 luồn vào lưới B40 dày 3 phía trên có chông sắt D14 mài nhọc đầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Máng xối tole phẳng dày 5zem (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,046 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,338 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,61 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,559 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,621 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,374 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,833 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,228 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,19 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,494 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,739 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,527 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,514 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,752 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm cuốn (luôn công, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 68 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,19 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,19 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 3kg/m3(luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,114 | kg |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m2 |
| 76 | Cắt tường chèn tole phẳng chống dột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 77 | Chèn Silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 80 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,368 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | Ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 93 | Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 95 | Mối nối tấm hàn HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 105 | Quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 108 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 111 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 112 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,333 | m |
| 113 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 116 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 117 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 118 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 119 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịt |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| 122 | Vệ sinh nền gạch cũ tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| 123 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,18 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 127 | Vệ sinh gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577,4 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577,4 | 1m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,6 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,8 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 100m2 |
| 134 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,121 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 136 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m3/km |
| D | ||||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,946 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 16 | Thép cột D90 dày 2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,45 | kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 18 | Bulong D14 L=500 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 19 | Bulong D14 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Thép góc 40x40x4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,531 | kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 23 | Gia công vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D34 x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,26 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,39 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng + vôi 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt L40x40x4 kéo lưới chống côn trùng 160 lổ/cm2 (luôn công, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng lưới thép chống côn trùng 160 lổ/m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 liêt kết (tính 30% chi phí nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,892 | m2 |
| 34 | Lưới thép chống côn trùng 160 lổ /m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 vít liêt kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,892 | m2 |
| 35 | Đắp cát san nền gia cố lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 36 | Đầm cát san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 39 | Nilong lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m2 |
| 40 | Rải đá mi lối đi dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 41 | Kẻ ron bê tông sâu 40mm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 10m |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 45 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 59 | Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Mối nối tấm hàn HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 300x400x210 (đèn báo pha,trunking, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn Bulb led 40W + chóa chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Sắt tròn nhúng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 67 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 73 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 74 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,398 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Thép cột D90 dày 2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,47 | kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 18 | Bulong D14 L=500 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 19 | Bulong D14 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | tấn |
| 22 | Gia công vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | tấn |
| 24 | Thép góc 40x40 và thép hộp 50x50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.082,17 | kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D34 x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,439 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng + vôi 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt L40x40x4 kéo lưới chống côn trùng 160 lổ/cm2 (luôn công, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng lưới thép chống côn trùng vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 liêt kết (tính 30% chi phí nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,32 | m2 |
| 34 | Lưới thép chống côn trùng 160 lổ/m2 vách và mái nhà kèm la nhôm 40x40x4 vít liêt kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,32 | m2 |
| 35 | Đào cát san nền gia cố lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | m3 |
| 36 | Đắp cát san nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,273 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 39 | Nilong lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,92 | m2 |
| 40 | Rải đá mi lối đi dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,285 | m3 |
| 41 | Kẻ ron bê tông sâu 40mm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 10m |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 45 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 59 | Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 60 | Mối nối tấm hàn HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện tole dày 1,5ly KT: 300x400x210 (đèn báo pha,trunking, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròng dẹp 16A + đế mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn Bulb led 40W + chóa chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 66 | Sắt tròn nhúng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 67 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 70 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 73 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 74 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,795 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,932 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,122 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,428 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,09 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,71 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,863 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,162 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,411 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m2 |
| 49 | Cửa đi Lambris nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,7ly + ổ khóa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 50 | Cửa đi bản lề sàn nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 51 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Tay nắm ốp đá hoa cương (cửa bản lề sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,44 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 58 | Nilong lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,065 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 64 | Ốp gạch khu vệ sinh 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,46 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,14 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 3kg/m3(luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,076 | kg |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 72 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,453 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 86 | Ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Ống PVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Cống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Bàn cầu cao (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Chậu rửa Lavabo (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Phiểu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 118 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Công tắc 1 chiều 16A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Đèn lon led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Đèn lon led 9W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 133 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 134 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Giá đỡ Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Ống gas 9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 137 | Ống gas 15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 138 | Ống bảo ôn + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 139 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 140 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 141 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 142 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,667 | m |
| 144 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 145 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 146 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 147 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 148 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 149 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 150 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 151 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào cát san nền làm đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | tấn |
| 6 | Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 4,0x4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | 10m |
| 7 | Xoa nền sân bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2 | m2 |
| 8 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,7 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,27 | m3 |
| 10 | Cắt ron sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,27 | 10m |
| 11 | Xoa nền sân bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,925 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất và đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,441 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp bằng thủ công tránh sạt hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,515 | m3 |
| 5 | Vét bùn đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng (không tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ SẢN XUẤT PHÂN VI SINH (NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,596 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,722 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,495 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,593 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,931 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,417 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,771 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,221 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,221 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | tấn |
| 32 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3 | md |
| 33 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x125x15x2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,6 | md |
| 34 | Tăng đơ D16 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Bulong D12 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | bộ |
| 36 | Bulong D14 L=100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Bulong D22 L=500 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 38 | Bulong D22 L=100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | bộ |
| 39 | Bulong D16 L=50 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 40 | Bulong D16 L=500 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,846 | m2 |
| 42 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | 100m2 |
| 43 | Máng xối tole phẳng dày 5zem (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,08 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,994 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,551 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,511 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,726 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,724 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,56 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,439 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,299 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,142 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,298 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,417 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,023 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm cuốn (luôn công, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,403 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bê tông, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Nilong lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,368 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,74 | m2 |
| 65 | Kẻ ron sâu 40 rộng 5 KT: 2,0*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,938 | 10m |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 100m2 |
| 69 | Cắt tường chèn tole phẳng chống dột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | md |
| 70 | Chèn Silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 73 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,872 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m2 |
| 90 | Ồng PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác Inox 304 lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Cống HDPE D300 2 vách dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Mối nối tấm hàn HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 95 | Bảng nội quy: nôi quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tỉnh điện 2 cửa KT: 500x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, Amper, Trunking, quạt hút, Buspar, terminal, bloock, đèn báo pha,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Đèn Bulb led 80W + chóa chụp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 108 | Sắt tròn nhúng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mét |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 112 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,333 | m |
| 114 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 115 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 118 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 119 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 120 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 121 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 122 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 123 | Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m - Tây Ban Nha được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE21185, UNE 21186, IEC 61024, NFC -17-102, VDE 0185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 125 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 128 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 129 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 130 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 131 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị 11,5 tỷ đồng trở lên thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước. Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục khu/nhà sản xuất có diện tích ≥ 1200m2 + có vì kèo thép khẩu độ ≥ 24m trở lên .- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng nhận/chứng chỉ tập huấn chỉ huy trưởng công trình. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục khu/nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên +Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục khu/ nhà sản xuất có vì kèo thép khẩu độ≥ 24m trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép hoặc duỗi thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy trộn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 10 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 500 |
| 11 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 300 |
| 12 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 600 |
| 13 | Dàn ép cọc ≥ 150 T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng≥ 15 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng≥ 15 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi