Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:01:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,438,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu Đường hoặc Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 ÷ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 ÷ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 08 ÷ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 08 ÷ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 ÷ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến đường từ Tỉnh lộ 424 (ngã tư Cầu Dậm) đi xã Hợp Thanh, xã An Tiến, huyện Mỹ Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 185 Giảng Võ, Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào lề đường đất cấp 2, đất cấp II (thủ công 10%) | Chương V | 1,818 | m3 |
| 2 | Đào lề đường đất cấp 2 bằng máy đào | Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ (thủ công 10%) | Chương V | 178,029 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Chương V | 16,0226 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III (thủ công 10%) | Chương V | 12,021 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III bằng máy đào | Chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2519 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 1,2021 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 1,2021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 1,2021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 17,8029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 17,8029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 17,8029 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V | 189,9713 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 1 cm | Chương V | 121,4421 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 153,0862 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 25,5396 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V | 3,8915 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V | 6,4852 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 7,1159 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K98 | Chương V | 825,4444 | m3 |
| C | XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG TẤM BTXM NỨT VỠ VỊ TRÍ THĂM PHỦ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V | 389,8 | md |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM rạn nứt và hư hỏng bằng búa căn | Chương V | 306,35 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Chương V | 3,0635 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lợp BTXM nứt vỡ đất cấp III (thi công 10%) | Chương V | 58,717 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V | 5,2845 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 12,7645 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V | 1,9147 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V | 3,1911 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 3,8294 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K98 | Chương V | 444,2104 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 5,8717 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 5,8717 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 3,0635 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 3,0635 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Chương V | 35,2407 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Chương V | 35,2407 | 100tấn |
| D | XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG TẤM BTXM NỨT VỠ VỊ TRÍ KHÔNG THẢM PHỦ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V | 103,6 | md |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM rạn nứt và hư hỏng bằng búa căn | Chương V | 22,347 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải BTXM bằng máy đào | Chương V | 2,0112 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lợp BTXM nứt vỡ đất cấp III (thi công 10%) | Chương V | 65,179 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chương V | 5,8661 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mác 300 đá 2x4 dày 24cm | Chương V | 223,47 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,3113 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V | 1,3967 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V | 1,8623 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,7934 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K98 | Chương V | 324,0344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 6,5179 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 6,5179 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 6,5179 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 2,2347 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 2,2347 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 2,2347 | 100m3 |
| E | VUỐT LỐI RẼ BTN VỊ TRÍ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 4 cm hàm lượng 5.5% | Chương V | 8,6946 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 8,6946 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Chương V | 0,843 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Chương V | 0,843 | 100tấn |
| F | VUỐT LỐI RẼ CPĐ D LOẠI II VỊ TRÍ MẶT ĐƯỜNG ĐẤT LẪN ĐÁ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 2 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Mua cột biển báo đường kính D90 | Chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| G | ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ lề đường BTXM bằng búa căn | Chương V | 64,56 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải BTXM bằng máy đào | Chương V | 0,6456 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III (thu công 10%) | Chương V | 2,5644 | m3 |
| 4 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào | Chương V | 23,0798 | 100m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BTXM mác 150 đá 2x4 | Chương V | 29,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,7957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,6456 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,6456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V | 0,6456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 19,0951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 19,0951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V | 19,0951 | 100m3 |
| H | RÃNH XÂY MÓI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 219,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng | Chương V | 7,4503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Chương V | 310,44 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch đặc không nung vữa xi măng mác 75 | Chương V | 478,51 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh vữa XM mác 75 dày 2,0 cm | Chương V | 2.861,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 24,2382 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 11,3527 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 215,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 11,1915 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 28,5302 | tấn |
| 11 | bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 209,62 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh trọng lượng | Chương V | 2.467 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu Đường hoặc Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 10 ÷ 20 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 0,4 ÷ 1,2 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 08 ÷ 18 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 08 ÷ 18 tấn | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 130 ÷ 190CV | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy khoan, cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi