Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940677-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210940542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:01:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,438,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu Đường hoặc Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10 ÷ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 ÷ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 08 ÷ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 08 ÷ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 130 ÷ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường từ Tỉnh lộ 424 (ngã tư Cầu Dậm) đi xã Hợp Thanh, xã An Tiến, huyện Mỹ Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức (ại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 185 Giảng Võ, Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào lề đường đất cấp 2, đất cấp II (thủ công 10%)Chương V1,818m3
2Đào lề đường đất cấp 2 bằng máy đào Chương V0,1636100m3
3Đào khuôn đường cũ (thủ công 10%)Chương V178,029m3
4Đào khuôn đường cũ bằng máy đào Chương V16,0226100m3
5Đào khuôn đất cấp III (thủ công 10%)Chương V12,021m3
6Đào khuôn đất cấp III bằng máy đào Chương V1,0819100m3
7Đắp lề đường đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2519100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,1818100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,1818100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V0,1818100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V1,2021100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V1,2021100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V1,2021100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V17,8029100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V17,8029100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V17,8029100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V189,9713100m2
2Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 1 cmChương V121,4421100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V153,0862100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V25,5396100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngChương V3,8915100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngChương V6,4852100m3
7Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V7,1159100m3
8Đất đắp K98Chương V825,4444m3
C XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG TẤM BTXM NỨT VỠ VỊ TRÍ THĂM PHỦ MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cắt mặt đường BTXMChương V389,8md
2Phá dỡ mặt đường BTXM rạn nứt và hư hỏng bằng búa cănChương V306,35m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào Chương V3,0635100m3
4Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lợp BTXM nứt vỡ đất cấp III (thi công 10%)Chương V58,717m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V5,2845100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V12,7645100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngChương V1,9147100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngChương V3,1911100m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V3,8294100m3
10Đất đắp K98Chương V444,2104m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V5,8717100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V5,8717100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V3,0635100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V3,0635100m3
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnChương V35,2407100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô 12 tấnChương V35,2407100tấn
D XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG TẤM BTXM NỨT VỠ VỊ TRÍ KHÔNG THẢM PHỦ MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cắt mặt đường BTXMChương V103,6md
2Phá dỡ mặt đường BTXM rạn nứt và hư hỏng bằng búa cănChương V22,347m3
3Đào xúc phế thải BTXM bằng máy đào Chương V2,0112100m3
4Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lợp BTXM nứt vỡ đất cấp III (thi công 10%)Chương V65,179m3
5Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V5,8661100m3
6Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V1,1328100m2
7Bê tông mặt đường mác 300 đá 2x4 dày 24cmChương V223,47m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,3113100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngChương V1,3967100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngChương V1,8623100m3
11Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,7934100m3
12Đất đắp K98Chương V324,0344m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V6,5179100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V6,5179100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V6,5179100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V2,2347100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V2,2347100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V2,2347100m3
E VUỐT LỐI RẼ BTN VỊ TRÍ MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 4 cm hàm lượng 5.5%Chương V8,6946100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V8,6946100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnChương V0,843100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấnChương V0,843100tấn
F VUỐT LỐI RẼ CPĐ D LOẠI II VỊ TRÍ MẶT ĐƯỜNG ĐẤT LẪN ĐÁ
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngChương V0,1496100m3
2Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmChương V6Cái
3Mua cột biển báo đường kính D90Chương V42m
4Lắp đặt cột biển báoChương V12cái
5Đào hố móng cột biển báoChương V1,056m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0106100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,0106100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V0,0106100m3
G ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ
1Phá dỡ lề đường BTXM bằng búa cănChương V64,56m3
2Đào xúc phế thải BTXM bằng máy đào Chương V0,6456100m3
3Đào hố móng rãnh, đất cấp III (thu công 10%)Chương V2,5644m3
4Đào hố móng rãnh bằng máy đào Chương V23,0798100m3
5Hoàn trả mặt đường BTXM mác 150 đá 2x4Chương V29,1m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,7957100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,6456100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,6456100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVChương V0,6456100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V19,0951100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V19,0951100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V19,0951100m3
H RÃNH XÂY MÓI
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V219,48m3
2Ván khuôn đáy móngChương V7,4503100m2
3Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V310,44m3
4Xây tường rãnh gạch đặc không nung vữa xi măng mác 75Chương V478,51m3
5Trát tường rãnh vữa XM mác 75 dày 2,0 cmChương V2.861,3m2
6Ván khuôn mũ mốChương V24,2382100m2
7Cốt thép mũ mốChương V11,3527tấn
8Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V215,68m3
9Ván khuôn bản rãnhChương V11,1915100m2
10Cốt thép bản rãnhChương V28,5302tấn
11bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V209,62m3
12Lắp đặt bản rãnh trọng lượng Chương V2.467cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu Đường hoặc Đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;i)) Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 10 ÷ 20 tấn2
2 Máy đào (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) 0,4 ÷ 1,2 m32
3 Máy lu bánh lốp (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) 08 ÷ 18 tấn1
4 Máy lu bánh thép (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) 08 ÷ 18 tấn1
5 Máy rải bê tông nhựa (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) 130 ÷ 190CV1
6 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Sử dụng tốt1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy khoan, cắt bê tông Sử dụng tốt1
15 Máy nén khí Sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->