Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt xây dựng trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh II |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt xây dựng trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:54:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,860,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132790545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26558108E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 995.302.254 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.302.254 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.990.604.508 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm cấp cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm cấp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực tiện công việc làm đầu cáp, bọc nối cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân lao động có tay nghề, đã tham gia công việc nối cáp, làm đầu cáp ít nhất 1 công trình.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+Bằng cấp chứng chỉ chứng minh đủ điều kiện thực hiện công việc.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh II |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt xây dựng trạm biến áp 250KVA-35(22) 0,4KV Mua sắm, lắp đặt xây dựng mới trạm biến áp 250KVA-35(22)/0,4KV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Ninh II, địa chỉ: khu đất mới, Quốc lộ 1A, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, ĐT 0222 3741149, 0222 3743676 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh II, địa chỉ: khu đất mới, Quốc lộ 1A, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 741149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT. Địa chỉ Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0915.181157 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh II, địa chỉ: khu đất mới, Quốc lộ 1A, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 741149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến cáp ngầm 35KV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào móng tuyến cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tuyến cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả tuyến cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | 100 m |
| 7 | Bê tông hoàn trả nền đường M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0368 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Đào móng hố ga kỹ thuật | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0124 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,311 | m3 |
| 14 | Xây hố ga kỹ thuật, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,736 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,655 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC-D80 thoát nước | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,102 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0063 | tấn |
| 19 | Thép V50x50x5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,92 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0061 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông trụ sứ báo hiêu cáp M150, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0045 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0012 | 100m2 |
| B | Tuyến cáp ngầm 35KV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 50 | cái |
| 2 | Băng cảnh báo cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2025 | 100m2 |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x70)mm2-20/35(40,5)kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,29 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 7 | Hộp đấu cáp T-Plug 3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đầu |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV 3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | hộp |
| 10 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35KV, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| C | Tuyến cáp ngầm 35KV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | sợi |
| D | Trạm biến áp – Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả trạm biến áp độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1481 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trạm biến áp M100, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trạm biến áp, M200, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,361 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2516 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1871 | tấn |
| 9 | Đào móng tiếp địa | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0304 | 100m3 |
| E | Trạm biến áp – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 118,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC-W (3x70)mm2-20/35(40,5)kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | 100m |
| 5 | Hộp đấu cáp T-Plug 3x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 7 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 nối đất vỏ máy biến áp, vỏ tủ, cổ cáp ngầm trung thế 35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt Cu/PVC 1x35mm2 nối đất vỏ máy biến áp, vỏ tủ, cổ cáp ngầm trung thế 35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M-35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 10 đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M-95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phôi | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | quả |
| 18 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 19 | Biển báo tên trạm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 20 | Biến 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, máy cắt | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | ht |
| F | Trạm biến áp – Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 3 | sợi |
| G | Tuyến cáp ngầm 0,4KV – Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,25 | 100 m |
| H | Tuyến cáp ngầm 0,4KV – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 3x185+1x120mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 33 | m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,26 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,07 | 100m |
| 4 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 3x185+1x120mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | đầu |
| 6 | Hộp nối cáp hạ thế 3x185+1x120mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | hộp |
| 7 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | hộp |
| I | Tuyến cáp ngầm 0,4KV – Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | sợi |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-35(22)/0,4kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | trụ |
| 3 | Tủ trung thế 35kV -630A - 20kA/1s 2 ngăn (01 ngăn cầu dao phụ tải 40.5kv-630A-20kA/s cho các đầu cáp đến và đi; 01 ngăn máy cắt 40.5kV bảo vệ máy biến áp) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | tủ |
| K | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | 1 | Khoản | |
| 2 | Phần trạm biến áp | 1 | Khoản | |
| 3 | Phần tuyến cáp ngầm hạ thế | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.132790545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26558108E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 995.302.254 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.302.254 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.990.604.508 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm cấp cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm cấp cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực tiện công việc làm đầu cáp, bọc nối cáp ngầm | 1 | - Là công nhân lao động có tay nghề, đã tham gia công việc nối cáp, làm đầu cáp ít nhất 1 công trình.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+Bằng cấp chứng chỉ chứng minh đủ điều kiện thực hiện công việc.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6T | Cần cẩu ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥95mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi