Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881866-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210881749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi từ nguồn quản lý Ban, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 08:48:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng, hạng mục: Cải tạo các công trình phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi từ nguồn quản lý Ban, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng. Sđt: 0225. 3883.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,8028m2
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4119tấn
4Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,1m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa, hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,97m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,951m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113,8681m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,7056m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258,4201m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5842100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, vôi thầu gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5842100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6765100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5161m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,5100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,872m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,872m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,872m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,2954m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2286tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7311tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6994tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5378100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3098m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0369tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1815tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0563100m2
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1846m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0554m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5011100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5011100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4216m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6142m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5555m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1231tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4794tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4646100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2773m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3094tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0949tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4797100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,129m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1911tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1875100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3743m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2365tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1377100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2949m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0591tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0995tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2036100m2
40Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,7766m3
41Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9419m3
42Xây gạch 6x10,5x22, xây trụ cột cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5394m3
43Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,596m3
44Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,0635m3
45Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6294m3
46Xây gạch 6x10,5x22, xây trụ cột cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,847m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7283m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3502m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,056m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT254,6302m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,909m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,33m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,1432m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,36m
55Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,2m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT314,5392m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360,4072m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1837tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,294m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0664m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,122m2
64Công tác ốp gạch thẻ vào tường,gạch 240x60mm,vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,12m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,625m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m2
67Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,6955kg
68Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,106m2
69Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,8264m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3676m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3676m2
72Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm và giằng chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3154tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3154tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6986100m2
75Lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100cái
76Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
90Lắp đặt tủ điện vỏ tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
92Lắp đặt điều hòa không khí (9000BTU Inverter 1 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
93Ống đồng bảo ônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12md
94Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
95Lắp đặt hộp nối, hộp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
96Lắp đặt chậu rửa INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
97Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
98Vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
99Lắp đặt Hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
100Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Ống PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
102Cút 90 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
103Cút ren trong PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
104Ống PVC-C2-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
105Ống PVC-C2-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
106Cút 90 PVC-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
107Cút 90 PVC-D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,932m3
2Đào móng băng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,1577m3
3Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0535m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0926100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0928100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4194m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2898tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0672tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6434m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4033m3
11Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5701m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng, trụ tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0328tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng, trụ tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1868tấn
14Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5082m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2389100m2
16Xây trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9612m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4157m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây biển cổng cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0994m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5126m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0515tấn
22Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,8084m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,6137m2
24Đắp trang trí cổng chính theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3trụ
25Đắp mũ trụ tường rào theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7trụ
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,425m2
27Ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1702m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,8269m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,8269m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8965tấn
31Gia công sản xuất mũi mác hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,46md
32Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8422m2
33Sản xuất, lắp dựng thép hộp và thép ống chôn trong trụ cổng và tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,9763kg
34Sản xuất, lắp dựng bảng điện tử chạy chữ trên cổng BQL dự ánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,648m2
35Sản xuất, lắp dựng Đèn LED hình cờ đảng và cờ tổ quốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,825m2
36Sản xuất, lắp dựng bộ chữ trên biển cổng bằng Alumex gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8422m2
38Sản xuất, lắp dựng cánh cổng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT208,918kg
39Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
40Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
41Then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
42Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
43Sơn cánh cổng INOX bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9381m2
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,625m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
5Đào xúc đất nền vỉa hè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4675m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058100m3
7Dải Nilon chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180,5m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù nền đường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,85m3
9Lát gạch vỉa hè bằng Block chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58m2
10Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m2
11Xoa mặt bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,5m2
E HẠNG MỤC: GIẾNG NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2065m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,41m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5817m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây giếng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0971m3
5Ốp đá xanh tự nhiên vào thành giếngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,431m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,9311m2
7Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,1653kg
F HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3628m3
2Trát mặt trong tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4288m2
3Ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9544m2
4Tôn đất mầu vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1172m3
5Vật liệu đất mầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3924m3
6Trồng cây xanh đường kính từ 20 đến 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cây
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6516m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6516m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6516m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy cắt bê tông Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy hàn nhiệt Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm cóc Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy mài Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy trộn vữa Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy trộn bê tông Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy đầm bàn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy tời điện Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đầm dùi Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy cắt uốn sắt thép Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy hàn điện Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
15 Máy đào Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->