Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 08:48:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,206,138,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 14,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Pa Thơm, huyện Điện Biên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Điện Biên (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,316 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,834 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,747 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,523 | m3 |
| 18 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,003 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,755 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| C | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,381 | m3 |
| 8 | Trát tường có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,932 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,459 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | m3 |
| D | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,054 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,014 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,174 | m3 |
| 6 | Trát tường xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,55 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,024 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng râu thép cột trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,554 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,406 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,902 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,963 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,797 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,598 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,081 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,475 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,355 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,782 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m3 |
| 23 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,905 | m3 |
| 24 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,335 | m3 |
| 25 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,598 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 31 | Tôn Máng sối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m |
| F | Phần cửa, lan can | |||
| 1 | SX cửa đi Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh 1,4mm, thanh ngang , thanh ốp 1,2 mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, kgung đứng thang ngang dày1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,96 | m2 |
| 3 | SX vách kính Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, kgung đứng thang ngang dày1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,08 | m2 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,365 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,925 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,14 | m |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh com pac day 18 mm+ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m |
| 14 | SXLD nắp tôn thông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | SXLD thang nhôm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | SXLD trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm (ống thông dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m |
| 4 | Đai neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 5 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 6 | Cầu chắn rắc, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,614 | m2 |
| 3 | Quét Silka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,614 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,472 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh giấy giáp bề mặt tường, dầm trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.558,485 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,937 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,898 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,322 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,842 | m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,46 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,026 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,82 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,2 | m |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,781 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,62 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,999 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,833 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,835 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.750,65 | m2 |
| I | Cấp thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Măng sông ren ngoài PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, d=40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút góc ren trong PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê ren trong PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bàn chậu rửa mặt đá granit + khung xương inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt thoát sàn inox, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | máy bơm panasonic 125w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Hộp nối KT=80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 7 | Lắp đặt 1 ATM 15A , 1 mặt 3 công tắc + ổ cắm đôi, hai hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt 1 ATM 15A , 1 mặt 3 công tắc + ổ cắm đôi, hai hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng + tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp tròn 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đé âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Công sơn đón diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Thép dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Chì lá dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Bật sét phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| L | Phòng cháy | |||
| 1 | Bình bót chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 2 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,483 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,125 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,663 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,832 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,494 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m2 |
| 31 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | 0.0 |
| 32 | Trát đắp đấu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Rọ thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chữ biển cổng bằng hợp kim nhôm màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,752 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,663 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 39 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Chốt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 cấu kiện |
| O | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,965 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Trát đắp đấu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,616 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,996 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,697 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,282 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, TERRAZZO (400 x 400 x 30) mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Cần trục tháp | sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 kw | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 14,0 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 14 | Máy mài | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 15 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 220V | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kw | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | 3 kw | 1 |
| 20 | Máy phát điện | 6 kw | 1 |
| 21 | Xe cải tiến | 0,1 m3 | 5 |
| 22 | Cốp pha thép hoặc gỗ | thép hoặc gỗ | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi