Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879225-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210874103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 08:48:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,206,138,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 14,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 5
22-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Pa Thơm, huyện Điện Biên
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương theo kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc cấp huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng T&C. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,212m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,316m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,959tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,745100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,967100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,834m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,747m3
17Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,523m3
18Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,003m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,487100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,755m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m2
C Phần bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,962m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,381m3
8Trát tường có đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,932m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,459m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,021m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,069m3
D Phần rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,054m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,014m3
5Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,174m3
6Trát tường xây Gạch không nung 6,5x10,5x22 bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,55m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,024m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472100m3
E Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng râu thép cột trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,058tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,554tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,406tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,902tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,963tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,797100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,598100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,081m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,475m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,355m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,782m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,618m3
23Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,905m3
24Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,335m3
25Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V200,598m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,806100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
31Tôn Máng sốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m
F Phần cửa, lan can
1SX cửa đi Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh 1,4mm, thanh ngang , thanh ốp 1,2 mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
2SX cửa sổ Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, kgung đứng thang ngang dày1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,96m2
3SX vách kính Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, kgung đứng thang ngang dày1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V208,08m2 cấu kiện
5Lắp đặt vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,986tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,365m2
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,934tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V66,5m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,925m2
12Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,14m
13Vách ngăn vệ sinh com pac day 18 mm+ cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,05m
14SXLD nắp tôn thông trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15SXLD thang nhôm lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16SXLD trụ thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm (ống thông dầm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m
4Đai neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
5Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
6Cầu chắn rắc, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
H Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,165100m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,614m2
3Quét Silka chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,614m2
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V269,472m2
5Vệ sinh đánh giấy giáp bề mặt tường, dầm trần trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.558,485m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,937m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V613,898m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,322m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,842m2
10Đắp đầu trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,46m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,026m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V764,82m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,2m
15Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V60,781m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,62m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,999m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,833m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,16m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V807,835m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.750,65m2
I Cấp thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Măng sông ren ngoài PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Van nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Rắc co nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút góc nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt côn thu nhựa PPR, d=40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cút góc nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Cút góc ren trong PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Van nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Tê ren trong PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Bàn chậu rửa mặt đá granit + khung xương inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Lắp đặt thoát sàn inox, d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35máy bơm panasonic 125wMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V985m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Hộp nối KT=80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
7Lắp đặt 1 ATM 15A , 1 mặt 3 công tắc + ổ cắm đôi, hai hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
8Lắp đặt 1 ATM 15A , 1 mặt 3 công tắc + ổ cắm đôi, hai hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
9Lắp đặt tủ điện tổng + tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
12Lắp đặt đèn ốp tròn 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đé âm công tắc + ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Công sơn đón diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
K Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,968m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,968m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,2m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Thép dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Chì lá dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Bật sét phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
L Phòng cháy
1Bình bót chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
2Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Cổng trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,483m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,125100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,016m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,663m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,832m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,494m2
30Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m2
31Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,750.0
32Trát đắp đấu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Rọ thép trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Chữ biển cổng bằng hợp kim nhôm màu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,752m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,663m2
38Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
39Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Chốt cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2 cấu kiện
O Hàng rào hoa sắt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,401m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,965m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,175m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,907m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,158m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
15Trát đắp đấu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,616m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,996m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,67m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,697m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,066m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,282m2
23Lát gạch sân, TERRAZZO (400 x 400 x 30) mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m31
3 Cần trục tháp sức nâng : 25,0 T1
4 Máy vận thăng sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m1
5 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 10,0 T1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít1
8 Máy đầm bàn 1 kw1
9 Máy đầm dùi 1,5 kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
11 Máy cắt uốn thép 5kw1
12 Máy hàn xoay chiều công suất : 14,0 kW1
13 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
14 Máy mài công suất : 1,0 kW1
15 Máy mài công suất : 2,7 kW1
16 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay 220V1
18 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
19 Máy bơm nước 3 kw1
20 Máy phát điện 6 kw1
21 Xe cải tiến 0,1 m35
22 Cốp pha thép hoặc gỗ thép hoặc gỗ500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->