Gói thầu: Gói thầu số 35: Trang thiết bị an toàn - Đo lường - Thi công năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938548-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Trang thiết bị an toàn - Đo lường - Thi công năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210938499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:05:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,379,423,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (cung cấp trang cụ an toàn, bảo hộ lao động) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Trang thiết bị an toàn - Đo lường - Thi công năm 2021
Mua sắm trang cụ an toàn kế hoạch năm 2021
100 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Cà Mau , địa chỉ: Số 01, đường số 04, khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, cam kết bảo hành, catalogue của nhà sản xuất, bản vẽ...
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, điều kiện bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ, catalogue để mô tả). d) Các phiếu thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng phải đạt được yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Nếu phiếu thử nghiệm không đạt yêu cầu kỹ thuật xem như hàng hóa đó không đáp ứng kỹ thuật và sẽ không được xem xét tiếp. e) Các phiếu thử nghiệm điển hình nếu là bản photo phải có đóng mộc sao y bản chính của đơn vị thử nghiệm hoặc cung cấp bản chính để Công ty Điện lực Cà Mau đối chiếu khi được yêu cầu, trường hợp các biên bản kiểm tra thử nghiệm xuất xưởng và biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi phòng thí nghiệm ở nước ngoài thì phải có đóng mộc sao y bản chính của các cơ quan có chức năng hoặc có thư xác nhận của đơn vị thử nghiệm (nhà thầu phải cung cấp website của đơn vị thử nghiệm để Bên mời thầu khi cần thiết kiểm tra tính xác thực của biên bản thử nghiệm điển hình). f) Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa nếu không phải bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, nhà thầu phải kèm theo bảng dịch sang Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có chức năng để Bên mời thầu kiểm tra nếu thấy cần thiết. g) Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ và cam kết 100% linh kiện, phụ kiện đúng hãng đi kèm. Sau khi trúng thầu giao hàng, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của hàng hóa. h) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhưng có một số linh kiện, phụ kiện nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của từng linh kiện trong sản phẩm, kèm theo giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của từng loại linh kiện này. i) Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. j) Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương dành riêng cho gói thầu này (áp dụng cho tất cả hàng hóa trừ các hạng mục số: 06, 11, 12, 13, 14, 25, 38, 43, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 62, 63, 64, 65, 72, 73, 74, 79, 81) g) Nhà thầu phải xuất trình tài liệu (bản chính hoặc bản công chứng để đối chiếu) chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm (áp dụng cho các hạng mục số: 15, 16, 17, 18, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37).
E-CDNT 12.2
Giá là giá vận chuyển và bốc dỡ 2 đầu đến kho bên mua, đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm, chi phí thử nghiệm (nếu có), đóng gói, cài đặt và các chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí; theo Mẫu số 18 và 19 (nếu có) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính (bản sao y công chứng) trong 3 năm gần đây 2017-2018-2019 đã được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập (đối với các doanh nghiệp thuộc đối tượng phải kiểm toán). - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu khai báo bao gồm: + Bản sao y công chứng đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Giấy chứng nhận ISO hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đối với nhà sản xuất còn hiệu lực; - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương cho gói thầu này. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Bản chào có thể sẽ không được xem xét tiếp nếu sau khi làm rõ E-HSDT mà vẫn thiếu một trong các tài liệu nêu trên. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh sẽ nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu này sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và sẽ không được đưa vào đánh giá các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Hữu Quang, Giám đốc Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia mở & đánh giá HSDT Công ty Điện lực Cà Mau, Đ/c: Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chuyên gia mở & đánh giá HSDT Công ty Điện lực Cà Mau, Đ/c: Số 01, Đường số 04, Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, P5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, ĐT: 0290. 3575386, fax: 0290. 3575216. - Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch Đầu tư, hotline: 024.37686611. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo BHLĐ màu camNhà thầu khai báo1.861bộPhụ lục đính kèm
2Quần áo BHLĐ màu xanh nhạt (BV)Nhà thầu khai báo22bộPhụ lục đính kèm
3Quần áo chuyên dụng PCCNNhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
4Nón BHLĐNhà thầu khai báo74cáiPhụ lục đính kèm
5Giày BHLĐNhà thầu khai báo1.862đôiPhụ lục đính kèm
6Găng tay vảiNhà thầu khai báo1.243đôiPhụ lục đính kèm
7Quần áo đi mưaNhà thầu khai báo435BộPhụ lục đính kèm
8Áo đi mưa (Cánh dơi)Nhà thầu khai báo390CáiPhụ lục đính kèm
9Túi đựng đồ nghềNhà thầu khai báo417cáiPhụ lục đính kèm
10Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụngNhà thầu khai báo167cáiPhụ lục đính kèm
11Áo phao cứu sinhNhà thầu khai báo40cáiPhụ lục đính kèm
12Kính bảo hộ mắtNhà thầu khai báo55cáiPhụ lục đính kèm
13Kính bảo hộ che mặtNhà thầu khai báo15cáiPhụ lục đính kèm
14Nón bảo hộ chống ong đốtNhà thầu khai báo21cáiPhụ lục đính kèm
15Dây đai an toàn trung thế (Dây thắt lưng + dây choàng 2 móc)Nhà thầu khai báo86BộPhụ lục đính kèm
16Dây choàng 2 mócNhà thầu khai báo91cáiPhụ lục đính kèm
17Găng cách điện hạ thếNhà thầu khai báo100đôiPhụ lục đính kèm
18Găng tay cách điện trung thếNhà thầu khai báo18đôiPhụ lục đính kèm
19Ủng cách điện trung thếNhà thầu khai báo4BộPhụ lục đính kèm
20Bộ che cách điện hạ thếNhà thầu khai báo32BộPhụ lục đính kèm
21Ty leo trụ BTLTNhà thầu khai báo477cặpPhụ lục đính kèm
22Bút thử điện hạ thế trực tiếpNhà thầu khai báo308cáiPhụ lục đính kèm
23Bút thử điện hạ thế cảm ứngNhà thầu khai báo76cáiPhụ lục đính kèm
24Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo)Nhà thầu khai báo94cáiPhụ lục đính kèm
25Mặt nạ hàn điện tử (trang bị cho CN sử dụng máy hàn)Nhà thầu khai báo4cáiPhụ lục đính kèm
26Sào thao tác trung thế 35kV - dài 5 - 6mNhà thầu khai báo18CâyPhụ lục đính kèm
27Sào thao tác trung thế 35kV - dài 8 - 9 mNhà thầu khai báo18CâyPhụ lục đính kèm
28Sào tiếp đất lưu động trung thế.Nhà thầu khai báo13CâyPhụ lục đính kèm
29Sào cách điện đo chiều cao đường dâyNhà thầu khai báo2CâyPhụ lục đính kèm
30Bộ thử điện cao thế đèn còi đến 121kVNhà thầu khai báo15BộPhụ lục đính kèm
31Bộ tiếp đất trung thế tạm thời (chống điện cảm ứng)Nhà thầu khai báo12BộPhụ lục đính kèm
32Bộ tiếp đất trung thế (loại mỏ vịt)Nhà thầu khai báo18BộPhụ lục đính kèm
33Bộ tiếp đất lưu động Trung thế 1 pha đầu kẹpNhà thầu khai báo11bộPhụ lục đính kèm
34Bộ tiếp đất hạ thế AptomatNhà thầu khai báo42BộPhụ lục đính kèm
35Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần cố địnhNhà thầu khai báo16BộPhụ lục đính kèm
36Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần di độngNhà thầu khai báo12BộPhụ lục đính kèm
37Bộ tiếp đất hạ thế đa năngNhà thầu khai báo35BộPhụ lục đính kèm
38Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐNhà thầu khai báo68CáiPhụ lục đính kèm
39Megometer 2500VNhà thầu khai báo2CáiPhụ lục đính kèm
40Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế (400/2000A - 40/1000V)Nhà thầu khai báo19CáiPhụ lục đính kèm
41Sào kiểm tra điện áp cao (trung thế)Nhà thầu khai báo3CáiPhụ lục đính kèm
42Đồng hồ đo V.O.MNhà thầu khai báo2CáiPhụ lục đính kèm
43Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ ápNhà thầu khai báo58cáiPhụ lục đính kèm
44Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnhNhà thầu khai báo93cáiPhụ lục đính kèm
45Máy cắt cầm tay đa năng ( dùng điện AC - 1 pha)Nhà thầu khai báo9cáiPhụ lục đính kèm
46Kềm cắt cápNhà thầu khai báo15cáiPhụ lục đính kèm
47Kềm cắt dây điện hạ thếNhà thầu khai báo105cáiPhụ lục đính kèm
48Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thếNhà thầu khai báo300cáiPhụ lục đính kèm
49Kềm mũi nhọn cách điện hạ thếNhà thầu khai báo28cáiPhụ lục đính kèm
50Kềm siết đai inoxNhà thầu khai báo6cáiPhụ lục đính kèm
51Kềm tuốt dây điện hạ thếNhà thầu khai báo12cáiPhụ lục đính kèm
52Kềm bấm đầu coss hạ thế, dạng lục giácNhà thầu khai báo15cáiPhụ lục đính kèm
53Kềm cắt dây AC bằng nhôngNhà thầu khai báo20cáiPhụ lục đính kèm
54Máy khoan động lực cầm tay (pin)Nhà thầu khai báo54bộPhụ lục đính kèm
55Máy khoan cầm tay (dùng điện)Nhà thầu khai báo9bộPhụ lục đính kèm
56Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 6 tấnNhà thầu khai báo10CáiPhụ lục đính kèm
57Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 12 tấnNhà thầu khai báo6CáiPhụ lục đính kèm
58Máy vặn bu lông (pin)Nhà thầu khai báo11CáiPhụ lục đính kèm
59Palăng xích kéo tay 2 tấnNhà thầu khai báo6CáiPhụ lục đính kèm
60Kích căng dây 0,75 tấnNhà thầu khai báo16CáiPhụ lục đính kèm
61Kích căng dây 1,5 tấnNhà thầu khai báo12CáiPhụ lục đính kèm
62Puly sắt đơn 0,5TNhà thầu khai báo18CáiPhụ lục đính kèm
63Puly sắt đơn 2TNhà thầu khai báo17CáiPhụ lục đính kèm
64Puly sắt đôi 2TNhà thầu khai báo3CáiPhụ lục đính kèm
65Puly sắt đôi 3TNhà thầu khai báo3CáiPhụ lục đính kèm
66Puly nhôm đơn 1,5TNhà thầu khai báo27CáiPhụ lục đính kèm
67Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm)Nhà thầu khai báo24CáiPhụ lục đính kèm
68Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm)Nhà thầu khai báo16CáiPhụ lục đính kèm
69Cóc kẹp dây 5 tấn (dùng cho dây bọc trung thế 18-31mm)Nhà thầu khai báo17CáiPhụ lục đính kèm
70Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2)Nhà thầu khai báo28CáiPhụ lục đính kèm
71Tời quay tay 3TNhà thầu khai báo2BộPhụ lục đính kèm
72Xích móc 2 tấnNhà thầu khai báo14SợiPhụ lục đính kèm
73Máy đục bê tôngNhà thầu khai báo2CáiPhụ lục đính kèm
74Máy hàn điện inverterNhà thầu khai báo2CáiPhụ lục đính kèm
75Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng)Nhà thầu khai báo16CáiPhụ lục đính kèm
76Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m)Nhà thầu khai báo3CáiPhụ lục đính kèm
77Ống nhòm nhìn đêmNhà thầu khai báo20CáiPhụ lục đính kèm
78Ống nhòm đo khoảng cáchNhà thầu khai báo6CáiPhụ lục đính kèm
79Đèn pha xử lý sự cốNhà thầu khai báo32cáiPhụ lục đính kèm
80Thang nhôm rút đơn, dài 4.4 mNhà thầu khai báo18CâyPhụ lục đính kèm
81Máy bơm nước động cơ xăng 4 thì - 5,5HPNhà thầu khai báo2BộPhụ lục đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (cung cấp trang cụ an toàn, bảo hộ lao động) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->