Gói thầu: Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939234-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mai Trung
Tên gói thầu Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210939126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:08:00 đến ngày 2021-09-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.904.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, phục vụ công tác đổ bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng lu nèn đất đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Mai Trung
E-CDNT 1.2 Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Mai Trung , địa chỉ: Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung . Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Khánh; Địa chỉ:Tổ dân phố An Thông, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: UBND xã Mai Trung , địa chỉ: Xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung . Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực để làm cơ sở kí kết và trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung . Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Trung. Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0983436559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CỔNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,037100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,009100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,242m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,033100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,889m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,02tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,019tấn
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,525m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,31m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,005tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,028tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,77m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT15,242m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT15,242m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm D42x1.4mm, bưng thép tấm dày 0,8mm + sen hoa thép 14x14mm (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Theo E-HSMT9,63m2
16Công tác sản xuất, lắp dựng khung biển cổng thép hộp bịt thép tấm dày 2mm sơn tĩnh điện 3 lớp kết hợp chân thép đặc 14x14mm và gắn chữ alu màu vàng hoàn chỉnhTheo E-HSMT1bộ
17Bánh xe cánh cổng chínhTheo E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,517100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,244100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT6,718m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,695m3
5Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT11,554m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,186tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,238100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,621m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,172100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,756m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,727m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT12,016m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,168tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,244100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,264m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT47,056m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT304,639m2
18Công tác mua, lắp dựng lan bê tông đứngTheo E-HSMT496chiếc
19Công tác mua, lắp dựng lan bê tông ngangTheo E-HSMT56chiếc
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT552cái
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT351,695m2
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,041100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,023100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,616m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,702m3
5Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,329m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,017tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,023100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,251m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,014100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,629m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,013tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,028100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,152m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT38,744m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(gạch chống trơn kt: 300x300mm)Theo E-HSMT4,71m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(gạch mem kt: 300x450mm)Theo E-HSMT15,336m2
17Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT3,2m2
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo E-HSMT2m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT38,744m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo E-HSMT0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
23Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
24Lắp đặt vòi gạt rửa tayTheo E-HSMT4bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
26Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo E-HSMT1bể
27Cút nhựa D34Theo E-HSMT2cái
28Cút nhựa D90Theo E-HSMT2cái
29Công tác khoan giếng sâu 30, lắp đặt ống nhựa, dây điện và máy bơm hoàn chỉnhTheo E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC CỘT ĐIỆN VÀ TƯỜNG BÓ BỒN CÂY:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,029100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,146100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT2,284m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,034tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,029100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,432m3
7Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm)Theo E-HSMT70m
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT70cái
9Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78, cột cao 6m, dày 3mm, chân đế 300x300mmTheo E-HSMT2chiếc
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo E-HSMT21 cột
11Mua, lắp dựng cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mTheo E-HSMT2chiếc
12Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố Aladin Vonta - VT01/60w(đã bao gồm tán đèn, bóng, bộ điều khiển)Theo E-HSMT4bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây 2x1,5mm)Theo E-HSMT100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT80m
E HẠNG MỤC LÁT SÂN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,179100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo E-HSMT0,771100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT59,5m3
4Lát gạch đất nung - KT: 500x500mm, PCB40Theo E-HSMT850m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT4,284m3
6Đánh bóng mặt đườngTheo E-HSMT21,42m2
F HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,038100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,603100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT21,825m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT63,295m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,794tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,758tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,279100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT1,249100m2
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT41,318m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT3,302100m3
11Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền nhà(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo E-HSMT126,434m3
12San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,16100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT35,143m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,416m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,172tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,699tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,456100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT107,901m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,527m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,111tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,139tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,388100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,534m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,563tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,125tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,916100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT26,079m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,896tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT2,527100m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m(Thép hình 2L63x63x6mm; 2L40x40x4mm; L50x50x5mm)Theo E-HSMT2,687tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT2,95tấn
32Gia công giằng mái thép hình L63x63x6mmTheo E-HSMT0,263tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo E-HSMT1,082tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,082tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT135,3611m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc dày) dày 0,4mm)Theo E-HSMT3,534100m2
37Tấm úp nóc, úp sườnTheo E-HSMT81,12m
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo E-HSMT12cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,58100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,072100m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT131,472m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT191,6m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT262,3m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT433,005m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT446,426m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT741,52m
47Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo E-HSMT90,864m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT230,741m2
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,198100m3
50Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40(KT: 400x400mm)Theo E-HSMT95,108m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40(KT: 500x500mm)Theo E-HSMT365,842m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(KT: 150x500mm)Theo E-HSMT18,534m2
53Cửa đi, cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT61,16m2
54Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo E-HSMT47,9m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo E-HSMT2bộ
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo E-HSMT9bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo E-HSMT4bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo E-HSMT3bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mmTheo E-HSMT0,314tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT41,8m2
61Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơnTheo E-HSMT314,31kg
62Sản xuất, lắp dựng thang khỉ D18 kích thước: 20x40cmTheo E-HSMT14chiếc
63Sản xuất, lắp dựng chữ alu gương vàng hoàn chỉnh("NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HƯNG - XÃ MAI TRUNG" VÀ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH")Theo E-HSMT2bộ
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT900,326m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT564,477m2
66Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối(Tấm 600x600x0,6 mm)Theo E-HSMT279,377m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT3,96100m2
68Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT20cái
69Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn LED Panel D P07 60x60/35w.DA KPKTheo E-HSMT27bộ
70Lắp đặt đèn và máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2,balats điện tử(2 bóng + máng)Theo E-HSMT4bộ
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo E-HSMT4hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT780m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT210m
74Lắp đặt cáp nhôm vặn xoán 2 ruột 2x25mm2Theo E-HSMT100m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT590m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT400m
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT8cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT1cái
79Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT18cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo E-HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo E-HSMT4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo E-HSMT1cái
83Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo E-HSMT1hộp
84Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,123100m3
85Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo E-HSMT8cọc
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo E-HSMT35m
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo E-HSMT55m
88Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo E-HSMT5cái
89Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo E-HSMT5cái
90Sứ bào dục lắp tại chân kim thuTheo E-HSMT5cái
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,123100m3
92Bình bột chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT2Bình
93Bình bột chữa cháy MFZ4Theo E-HSMT2Bình
94Bình CO2 MT3Theo E-HSMT2Bình
95Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo E-HSMT2Hộp
96Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.904.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện 3 tốt nghiệp Đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 cán bộ kế toán công trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 cán bộ quản lý chất lượng 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
6 cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
7 cán bộ vật tư 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
8 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy đầm đất cầm tay Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, phục vụ công tác đổ bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào (máy xúc) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy ủi Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy lu Máy chuyên dùng lu nèn đất đá, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
15 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Cần trục tháp Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->