Gói thầu: Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mai Trung |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:08:00 đến ngày 2021-09-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.904.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, phục vụ công tác đổ bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng lu nèn đất đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Mai Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa Xây mới nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ khu văn hóa, thể thao thôn Trung Hưng, xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực để làm cơ sở kí kết và trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung . Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983436559, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Trung. Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0983436559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,242 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 15,242 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm D42x1.4mm, bưng thép tấm dày 0,8mm + sen hoa thép 14x14mm (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Theo E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng khung biển cổng thép hộp bịt thép tấm dày 2mm sơn tĩnh điện 3 lớp kết hợp chân thép đặc 14x14mm và gắn chữ alu màu vàng hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bánh xe cánh cổng chính | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,554 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,756 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,016 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 47,056 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 304,639 | m2 |
| 18 | Công tác mua, lắp dựng lan bê tông đứng | Theo E-HSMT | 496 | chiếc |
| 19 | Công tác mua, lắp dựng lan bê tông ngang | Theo E-HSMT | 56 | chiếc |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo E-HSMT | 552 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 351,695 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,629 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 38,744 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(gạch chống trơn kt: 300x300mm) | Theo E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(gạch mem kt: 300x450mm) | Theo E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 38,744 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi gạt rửa tay | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Cút nhựa D34 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Công tác khoan giếng sâu 30, lắp đặt ống nhựa, dây điện và máy bơm hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CỘT ĐIỆN VÀ TƯỜNG BÓ BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm) | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78, cột cao 6m, dày 3mm, chân đế 300x300mm | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 11 | Mua, lắp dựng cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố Aladin Vonta - VT01/60w(đã bao gồm tán đèn, bóng, bộ điều khiển) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây 2x1,5mm) | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo E-HSMT | 80 | m |
| E | HẠNG MỤC LÁT SÂN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 59,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - KT: 500x500mm, PCB40 | Theo E-HSMT | 850 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo E-HSMT | 21,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,038 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 21,825 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 63,295 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,758 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,249 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 41,318 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 3,302 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền nhà(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo E-HSMT | 126,434 | m3 |
| 12 | San đầm đất, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 35,143 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 107,901 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,527 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,534 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,916 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,079 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 2,527 | 100m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m(Thép hình 2L63x63x6mm; 2L40x40x4mm; L50x50x5mm) | Theo E-HSMT | 2,687 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép hình L63x63x6mm | Theo E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 135,361 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc dày) dày 0,4mm) | Theo E-HSMT | 3,534 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo E-HSMT | 81,12 | m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 131,472 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 191,6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 262,3 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 433,005 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 446,426 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 741,52 | m |
| 47 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậm, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 90,864 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 230,741 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40(KT: 400x400mm) | Theo E-HSMT | 95,108 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40(KT: 500x500mm) | Theo E-HSMT | 365,842 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(KT: 150x500mm) | Theo E-HSMT | 18,534 | m2 |
| 53 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 61,16 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 47,9 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mm | Theo E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơn | Theo E-HSMT | 314,31 | kg |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng thang khỉ D18 kích thước: 20x40cm | Theo E-HSMT | 14 | chiếc |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng chữ alu gương vàng hoàn chỉnh("NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG HƯNG - XÃ MAI TRUNG" VÀ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH") | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 900,326 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 564,477 | m2 |
| 66 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối(Tấm 600x600x0,6 mm) | Theo E-HSMT | 279,377 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn LED Panel D P07 60x60/35w.DA KPK | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn và máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2,balats điện tử(2 bóng + máng) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 780 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 210 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoán 2 ruột 2x25mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo E-HSMT | 590 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo E-HSMT | 400 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo E-HSMT | 8 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo E-HSMT | 55 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 92 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 2 | Bình |
| 93 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo E-HSMT | 2 | Bình |
| 94 | Bình CO2 MT3 | Theo E-HSMT | 2 | Bình |
| 95 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 96 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.904.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện | 3 | tốt nghiệp Đại học trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | cán bộ kế toán công trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | cán bộ quản lý chất lượng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 7 | cán bộ vật tư | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Ô tô | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, phục vụ công tác đổ bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào (máy xúc) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy lu | Máy chuyên dùng lu nèn đất đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Cần trục ô tô (xe tải có cẩu)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Cần trục tháp | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi