Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839319-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210670078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn `Ngaan sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:07:00 đến ngày 2021-09-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,846,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 500
12-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 700
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ, 08 phòng học trường THCS Nguyễn Trường Tộ, xã Ea Hđing
210 Ngày
E-CDNT 3 `Ngaan sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quang Phát; Địa chỉ: Số 47B, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 08 phòng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,76100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,38m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,74100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,19tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,48tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,75m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,52m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,99tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,51100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,43m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,66100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,25100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,45tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,18tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,81m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,41m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,42100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,14tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,14tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,67m3
24Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,18100m2
25Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V76,32m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,65tấn
27Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,74m3
28Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,34100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,4tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,12m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,94100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,94tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,81tấn
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,68tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,68tấn
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V115,2m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V115,2m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,2100m2
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,77m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,88m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53,34m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V58,38m3
44Xây các bộ phận bậc cấp cầu thang, bậc cấp sảnh bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,68m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.002m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V597,23m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V643,98m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171,08m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,3m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V321,74m
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,37m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,18m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 bánh ú lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,88m
54Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,14100m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.438,72m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.841,49m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V597,23m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V599,71m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,98m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,24m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62,4m2
62Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V41,12m2
63Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V65,28m2
64Tay vịn sắt hộp lan can ram dốc người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,89md
65Láng nền vĩa hè xung quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,7m2
66Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 ram dốc người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,48m2
67Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
70Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48bộ
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V680m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V146m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V850m
76Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V550m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V400m
78Lắp đặt dây đơn 2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48m
80Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25m
81Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16mm2+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V110m
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40cái
83Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
84Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21 tủ
85Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 tủ
86Ống PVC 90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,74100m
87Ống PCV 34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,17100m
88Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
89Co 90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
90Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét- LIVA,LAP- CX-040Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
91Cung cấp lắp đặt dây chống sét cáp đồng bọc XLPE/PVC 70mm²Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24m
92Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26m
93Cung cấp và lặp đặt thép ống trụ đỡ kim thu sét đường kính D60 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05100m
94Chân đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
95Cáp neo kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50m
96Cọc tiếp địa cọc sắt mạ đồng d16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V121 bộ
97Hộp kiểm tra điện đo trở đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1Hộp
98Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,61m3
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
100Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,6m3
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,88100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,51m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,37100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,51tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,42m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,02m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,88tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,39m3
12Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25,68m3
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,76100m3
14Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V76,59m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,55100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,74m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,29tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,64tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,66100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,44m3
23Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,95100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,88tấn
25Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,4m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,44100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,2m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V63,59m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,57m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V236,15m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V55,85m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V109,18m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V152,62m
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V470,57m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V806,38m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V401,18m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V405,2m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,98m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,98m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,86tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,86tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,02100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,95100m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V188,72m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,92m2
48Lát nền, sàn gạch WC KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,57m2
49Ốp tường WC KT 300x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V47,59m2
50Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,61m2
51Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,74m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,28m2
53Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,2m2
54Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,54m2
55Lắp dựng song sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,34m2
56Vách ngăn vệ sinh bằng tấm com pact dày 1.8 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,43m2
57Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,06tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,87m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,87m2
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
62Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15bộ
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V180m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V300m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15cái
71Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22cái
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 tủ
73Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11 tủ
74Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,29100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,2100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12100m
78Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
84Co 27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
85Co 34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
86Co 90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
87Nối 27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
C Hạng mục 3: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,72m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V192,93m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V141,44m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông+ tường xây gạch + móng đá bằng xe đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4Ca
5Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V218,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
5 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
6 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
11 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).500
12 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->