Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939890-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210938299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:27:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,729,795,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.811.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 10 phòng học lầu, 10 phòng bộ môn trường THCS Thọ Sơn, xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU TRƯỜNG THCS THỌ SƠN
1Phá dỡ, vận chuyển xà bân nhà học 1 tầng hiện trạngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,0197100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế48,286m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,0483100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,6455100m3
6Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế614,294m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,1429100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,5718100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16,557m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,932m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế61,4354m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,412m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế14,817m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,926m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế38,819m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,6638m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,3443m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,5708m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế39,0996m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10,3462m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,3922m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,848m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,604m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,8145m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,152m3
26Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế37,2685m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,946m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,062m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,292m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,146m3
31Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,876m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,0332100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0414100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8688100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9895100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,721100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,6462100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,0739100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0892100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,3767100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,0336100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5349100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1315100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1604100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5023100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3152100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3485100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4045tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,4449tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1533tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,452tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3261tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,0699tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0747tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8015tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,7462tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,071tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,3521tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8434tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,152tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4356tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9187tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3581tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2004tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4804tấn
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,9713m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế69,543m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế73,571m3
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,84m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15,38m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,632m3
72Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,772m3
73Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,684m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,632m3
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế45,98m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế144,8625m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế943,899m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế898,95m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế328,4m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế356,132m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế44,4m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế431,345m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế118,6325m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế466,8658m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế128,92m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,8475m2
87Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế54,21m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế107,56m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế202,6m
90Kẻ ron rộng 20, sâu 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế75,4m
91Ốp gạch gốm trang trí (200*70)mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42,1m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế789,05m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.945,6115m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.581,1428m2
95Sơn tạo gaiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,79m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.628,556m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.876,4083m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế180,1m2
99SX cửa khung sắt +kính +khung bảo vệTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế64,8m2
100SX cửa sổ lật khung sắt hộp kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế102,6m2
101Sản xuất vách kính khung sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,3m2
102Lắp kính 5 lyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế180,1m2
103Lắp khoá selexTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20cái
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế115,3m2
105SXLD tay vịn lan can inox D60Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế78,85mét
106SXLD lan can cầu thang, ram dốc inoxTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế18,9mét
107Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,9606tấn
108Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,9606tấn
109Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3518tấn
110Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3518tấn
111Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế385,64m2
112Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,1256100m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,88100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có mángTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.750m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế450m
16Cọc tiếp địaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cọc
17Bu lông siết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
18Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40m
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bình
2Bình chữa cháy bột MFZBC8 kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bình
3Tiêu lệnh, nội quyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
4Tủ chửa cháy trong nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
D KHỐI 10 PHÒNG BỘ MÔN: SAN LẤP VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế32,308m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,6584100m3
3Mua đất cấp 3 về đắpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.233,492m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,3349100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế49,3396100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế156,6006m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế84,111m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24,569m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế40,444m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế199,38m2
E PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ, vận chuyển xà bân 2 phòng họcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,8131100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế70,3266m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16,349m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,7624100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,5143100m3
7Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế860,76m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8,6076100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,4304100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế29,748m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế59,4686m3
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế42,6797m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,32m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,64m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,0681m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,2848m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế12,1m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25,5961m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31,8915m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế46,4368m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,552m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,6634m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,5518m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,5187m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,6m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,2339100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,7238100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,5777100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,9989100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,7214100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,9601100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,6287100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,819100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0962100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,7559100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3336100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,1173m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế47,564m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5447tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,5598tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,5684tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,2067tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3,8339tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,9708tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,886tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,4266tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,4865tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3917tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,3918tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7,0854tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,0581tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,1697tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7941tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2112tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,482tấn
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,5007tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,5tấn
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,3698m3
59Xây gạch ống nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5,2905m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế28,749m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế13,922m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11,332m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế76,8977m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế85,4462m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế36,228m3
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 400x120Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế60,462m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế197,415m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế512,067m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế34,935m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế385,01m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế920,2199m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế362,28m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế179,1697m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế231,3491m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế376,451m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế248,7882m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế31,2537m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế569,908m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế238,56m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế46,082m2
81Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế55,4m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế120,266m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế196,55m
84Kẻ ron rộng 20, sâu 10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế610,04m
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế944,1688m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.411,922m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.636,9197m2
88Sơn tạo gaiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế25,48m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế871,597m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2.919,4m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế232,34m2
92SXLD lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế23,45m
93SX cửa khung sắt +kính +khung bảo vệTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế68,04m2
94SX sổ lật S1,S2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế113,9m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế181,94m2
96SX vách kính khung sắt kínhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,6m2
97Lắp dựng vách kính khung sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế26,6m2
98SXLD khóa cửa điTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cái
99SXLD tay vịn lan can Inox D76*1.4+D34*1.2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế84,8m
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21,65m2
101Thi công trần la phông thạch caoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế469,34m2
102Chậu rửa tay granitTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4chậu
103Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,6217100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9,808100m2
F CẦU THANG SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0344100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8624m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,032100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,288m3
5Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,8065m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0444100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1712tấn
9Gia công cột bằng thép hình cán nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2,614tấn
10Gia công thang sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,4319tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,0459tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế228,6926m2
13Bu lông neo M20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế24cái 
14Bu lông M20Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế96 cái
15Tắc kê nở M14Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1 cái
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có mángTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế66bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế44cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế11cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế21cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế33cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế33cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
12SXLD tủ điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.000m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế340m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế280m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế50hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1.000m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế500m
20Cọc tiếp địaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cọc
21Bu lông siết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
22Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế30m
H PHẦN HỆ THỐNG CÂP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế8cái
7Co 90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế5Cái
8Lơi 90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế10Cái
9Tê cong 90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
10Co 27Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
11Tê 27Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
12Tê 27 ren trong 21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
13Co 27 ren trong 21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
14Co 27 ren ngoài 21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
15Cút ren trong và ngoài 21Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4Cái
16Lavabo trẻ em+vòi và bộ xảTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế20,632m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0691tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0721tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0431tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,96m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,672m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1,3348m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,0616100m2
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế4,352m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế19,28m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6,12m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế7cấu kiện
29Lớp đá 1x2 dày 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1108m3
30Lớp đá 4x6 dày 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1108m3
31Lớp đá hộc dày 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,1108m3
32Lắp đặt tê nhựa D100Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế3cái
I PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế17,28m3
3Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1cái
4CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế113m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế0,2100m
6Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2cái
7Giá đở kim thu lôi 5m+chân đế+dây neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1bộ
8Cáp neo kim thu sét 11mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế15m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế9cọc
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bình
2Bình chữa cháy bột MFZBC8 kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bình
3Tiêu lệnh, nội quyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6bộ
4Tủ chửa cháy trong nhàTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.811.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).4
2 Máy cắt, uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->