Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939746-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210912316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ theo khả năng cân đối của ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:25:00 đến ngày 2021-09-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,450,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 201,752,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu bảy trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ an toàn lao động hạng ( Nhóm ) III hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Bồ Đề (đoạn từ ĐT496 dốc đình Triều Hội đến mương KT5B)
240 Ngày
E-CDNT 3 Đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ theo khả năng cân đối của ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Điện thoại 02263.724.191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: Số 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Điện thoại 02263.724.191


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 201.752.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bồ Đề Địa chỉ: Xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Điện thoại 02263.724.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bồ Đề; Địa chỉ: xã Bồ Đề, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.724.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3711.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường, vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,128100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V163,5461m3
3Đào nền đường, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,719100m3
4Đào nền đường, vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,09100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,481100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V58,326100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,425100m3
8Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.151,155m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,199100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,727100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,861100m2
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h (BTN C19)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,439100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,439100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,861100m2
B Vuốt nối (nút giao, đường BTXM, đường đất)
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81,393m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m2
C Cống ngang
1Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,337100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
3Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V217,555m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V52,2100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30(móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,81m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1.0m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
14Gia công các kết cấu thép, cánh van cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
15Lắp đặt kết cấu thép, cánh van cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
16Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,621m2
D Kè đá
1Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V18ca
2Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,001100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,313100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,844100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,297100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V165,88m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,18m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.371,19m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
12Vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
13Ống thoát nước tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V174,07m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,92m2
16Vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
E Rãnh B400
1Đào móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,522100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V63,49m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,343tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,648tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V26,043100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,07m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7941cấu kiện
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,577tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,756100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,52m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7941cấu kiện
F Mương xây
1Công tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0631m3
3Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,536100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117100m3
5Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V53,378m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V268,573100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V39,17m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,34m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,85m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V456,34m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,275tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
20Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
21Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
25Gia công các kết cấu thép, cánh van cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
26Lắp đặt kết cấu thép, cánh van cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
27Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m2
G Gờ chắn bánh
1Xây gờ chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,93m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,56m2
3Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1531cấu kiện
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
H An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,651m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
8Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
I Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
5Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Cọc tiêu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
11Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ an toàn lao động hạng ( Nhóm ) III hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≤ 70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy hàn điện ≤ 23kW1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn1
10 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
11 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
12 Máy rải ≥110CV1
13 Máy trộn bê tông ≥250lít2
14 Máy trộn vữa ≥150lít1
15 Máy ủi ≤ 110Cv1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
17 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->