Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:37:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,154,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(12) đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng là 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hoá thiết bị văn phòng, vật tư tiêu hao hu hỏng trong quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa thành phố Cà Mau. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác giao hàng, hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 Mua văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao năm 2021 của Bệnh viện đa khoa Thành phố Cà Mau 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đạt yêu cầu chi tiết tại nội dung Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cà Mau, địa chỉ số 36 Lý Thái Tôn, phường 2, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 02903 831 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, TP Cà Mau, điện thoại: 0290 3.831019 – Fax: 0290 3.552677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không có. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: (024) 37.686.611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong lớn | 84 | cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Băng keo xanh 5p | 45 | cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo xanh 3p | 46 | cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bìa xanh cứng A4 | 1.020 | miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bìa kiếng | 425 | miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bìa xanh mỏng A3 | 430 | tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cây bấm | 64 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giấy photo A4-80mg | 48 | gr | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giấy bắt số | 360 | cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Giấy photo A4-70mg | 1.380 | gr | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giấy photo A5-70mg | 780 | gr | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Gim bấm | 1.281 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Keo dán | 892 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kẹp bướm 15 | 132 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp bướm 23 | 52 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Kẹp bướm 32 | 93 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Kẹp bướm 19 | 80 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Kéo cắt trung | 19 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kéo cắt lớn | 14 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Kẹp giấy | 142 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Miếng trình ký đôi | 15 | miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sổ caro (20x31 cm) | 15 | cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tập 200tr (tập học sinh) | 94 | cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hộp đựng hồ sơ (mũ) | 60 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Sơ mi dây 10 cm | 400 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sơ mi dây 15 cm | 230 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Sơ mi dây 20 cm | 35 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sơ mi kẹp HSBA | 19 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sơ mi lỗ | 100 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sơ mi lá | 145 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Sơ mi nút | 410 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bút bi đen | 19 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bút bi xanh | 2.537 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bút dạ quang | 36 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bút đế cắm | 63 | cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông dầu 2 đầu màu đỏ | 62 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bút lông dầu 2 đầu màu xanh nhỏ | 110 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bút lông dầu 2 đầu màu xanh lớn | 38 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bút xóa | 22 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Cây gỡ ghim | 3 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Túi nilong (6x12) (NIL 612) | 14 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Túi nilong cấp thuốc (bọc quai xách trắng) (15x26cm) | 200 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Túi nilong cấp thuốc (bọc quai xách trắng) (21x32cm) | 170 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Túi nilong quai xách đen (15x26) | 35 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Móc phơi khăn, Quần áo | 8 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Túi nilong đường ray (Zipper) (6x9) | 15 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Túi nilong đường ray (Zipper) (11x16) | 15 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Túi nilong cấp thuốc lớn (12x20 cm) | 70 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dây cột thuốc (ni lông) | 5 | cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cao su trắng trải bàn khám | 15 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Cây lau nhà | 60 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chổi bông cỏ | 75 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chổi mủ cứng | 20 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Găng tay rửa dụng cụ | 20 | cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Gối đầu nhân viên | 15 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Khăn giấy vuông nhỏ | 61 | bịt | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Nước tẩy quần áo | 140 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Nước tẩy thái | 16 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Nước tẩy vệ sinh toilet | 150 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Pin Panasonic (remote) | 191 | cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Pin trung C | 16 | cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Pin máy tính | 5 | cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Simili trải bàn | 21 | mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Thảm vải | 140 | miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Thảm nước (khổ 1,2 m) | 47 | mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Thun | 106 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Xà bông bột | 300 | kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Xà bông cục | 314 | cục | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Thùng rác nhỏ | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Thùng rác lớn | 4 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Thùng rác trung | 27 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Sọt đựng rác lớn | 18 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Sọt đựng rác trung | 18 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Giấy vệ sinh | 50 | lốc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Xô nhựa | 7 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Cây gắp rác | 5 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đèn pin | 5 | cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(12) đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng là 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thu hồi và đổi trả hàng hoá thiết bị văn phòng, vật tư tiêu hao hu hỏng trong quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa thành phố Cà Mau. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác giao hàng, hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi