Gói thầu: XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:46:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,242,843,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364265412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872853082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4,36 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu công tác, công suất ≥ 360 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km74 đến bến đò Phú Khê km133); Luộc (đoạn từ Quý Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ Hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tài Xá - Mũi Chùa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa | |||
| 1 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 4 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 5 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 6 | Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đối trọng gang phao đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | qủa |
| 8 | Mua xích phao F 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Thả phao 1,8m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 10 | Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 11 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 12 | Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đối trọng gang phao đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | qủa |
| 14 | Mua xích phao F 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Thả phao 1,8m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 16 | Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 17 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 18 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 20 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 21 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 22 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 23 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 24 | Biển báo hiệu báo hiệu cầu: Đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 25 | Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 26 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 27 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | qủa |
| 29 | Mua xích phao F22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 31 | Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 32 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 33 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | qủa |
| 35 | Mua xích phao F22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 37 | Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 38 | Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 39 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Hồng(123-76,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =92,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | km |
| 40 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Luộc(71,8-2,8)km x 2 vòng x 2 chuyến =276km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276 | km |
| 41 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và 09 đoạn xích phao 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cấu kiện |
| 42 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng phao 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 43 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m, đối trọng phao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 44 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (rùa phao 1,8m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 45 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (phao 1,8m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 46 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 47 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 48 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 49 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 50 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 51 | Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 52 | Cột dàn thép 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 53 | Thu hồi cột dàn 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 54 | Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 55 | Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 56 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 57 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 58 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 59 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Trà Lý(68-1,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =133km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133 | km |
| 60 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Hóa(35,9-0,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =70,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | km |
| 61 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và 09 đoạn xích phao 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 62 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (01 trụ biển cột dàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 63 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (05 đoạn cột dàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tài Xá - Mũi Chùa | |||
| 1 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG050-B006; QG050-B009; QG050-B012; QG050-B001; QG050-B017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG050-B015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 3 | Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG050-B006; QG050-B009; QG050-B012) (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 4 | Biển vuông 1,5x1,5m (QG050-B001; QG050-B017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển phụ 1,5x0,8m (QG050-B001; QG050-B017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển thoi 0,5x0,5m (Biển C1.1.3 & C1.1.4)(QG050-C021; QG050-C024; QG050-C026; QG050-C027) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 7 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG042-B009; QG042-B013) (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG042-B041) (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 9 | Biển định hướng (Trái A8.2) kích thước 1,8m (QG042-B039) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 10 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG059-B005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG059-B005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 12 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG051-B008) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG051-B008) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 14 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG063-B021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 15 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG063-B021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 16 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG066-B001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Biển vuông 1,5x1,5m (QG066-B001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Biển vuông 1,5x1,5m (QG066-B012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 19 | Biển phụ tam giác 1,5x0,8m (QG066-B012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 20 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG048-B004; QG048-B008; QG048-B012) (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 21 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG047-B026) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 22 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG047-B026) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 23 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG064-B024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG064-B024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 25 | Biển vuông 1,8x1,8m (QG060-B005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 26 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG061-B001; QG061-B023; QG061-B031) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 27 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG061-B038; QG061-B044; QG061-B046; QG061-B034; QG061-B061) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 29 | Đổ đá hộc tự do bảo vệ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,28 | m3 |
| 30 | Xếp khan không chít mạch mái dốc cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,67 | m3 |
| 32 | Khoan lỗ D14 để cấy cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 33 | Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn rỗng trong cột (không tháo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 39 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 41 | Sơn màu 3 nước cột báo hiệu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo | 0,016 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 44 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 45 | Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 46 | Gia công vành bảo hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 48 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 49 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 51 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 54 | Sản xuất giá đèn, giá biển, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 56 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 57 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất trụ biển vật chướng ngại bằng thép ống D90, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Gia công biển vật chướng ngại kích thước 1,5m (lắp trên cột BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 60 | Sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,53 | m2 |
| 61 | Sơn màu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 63 | Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG061-B016) (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 64 | Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG061-B001; QG061-B023; QG061-B031 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 65 | Biển vật chướng ngại 1,5m (QG061-B038; QG061-B044; QG061-B046; QG061-B034; QG061-B061) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 66 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng sông Chanh (3,83-0,31)km x 2 vòng x 1 chuyến =7,04km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | Km |
| 67 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Ba Mom (13-4,1)km x 2 vòng x 1 chuyến =17,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | Km |
| 68 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Lạch Buộm (11)km x 2 vòng x 1 chuyến =22km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Km |
| 69 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối (13,2)km x 2 vòng x 1 chuyến =26,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | Km |
| 70 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Vân Đồn - Cô Tô (24,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =49,6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | Km |
| 71 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Vũng Đục (2)km x 2 vòng x 1 chuyến =4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Km |
| 72 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Nhánh Vạ Ráy ngoài - GG- ĐB(9,95-1,85)km x 2 vòng x 1 chuyến =16,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | Km |
| 73 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Cái Bầu - Cửa Mô (27)km x 2 vòng x 1 chuyến =54km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Km |
| 74 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Sậu Đông - Tiên Yên (22,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =45km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Km |
| 75 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Móng Cái -Cửa Mô (3) km x 2 vòng x 1 chuyến =6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Km |
| 76 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng sông Móng Cái (16) km x 2 vòng x 2 chuyến =64km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Km |
| 77 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đá hộc,.. bằng sà lan 400T và tàu kéo 360CV. Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,888 | 100 tấn |
| 79 | Tàu 150 CV làm mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | ca |
| 80 | Máy phát điện 37,5kVA phục vụ sinh hoạt: 3h/ngày*25 ngày/8h | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,375 | ca |
| C | Hạng mục 3: Thay thế báo hiệu trên tuyến sông Kinh Thầy, Kinh Môn, Mạo Khê, Thái Bình (đoạn từ N3 Mía đến N3 Lấu Khê), Văn Úc - Gùa (đoạn từ N3 Cửa Dưa đến N3 Mũi Gươm), Cầu Xe - Mía | |||
| 1 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | biển |
| 4 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 5 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 6 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 7 | Biển báo cây số ĐTNĐ kích thước 1,7x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 8 | Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 9 | Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (loại 02 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 13 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 14 | Biển báo Km- Địa danh kích thước 2x1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 15 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 16 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 17 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 19 | Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 20 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 21 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 22 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 23 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 24 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 25 | Sản xuất rùa 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất đối trọng phao đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Thả phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 29 | Trục phao 1,2m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 30 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 31 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 32 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | biển |
| 33 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 34 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | biển |
| 35 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 36 | Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 37 | Biển báo cây số ĐTNĐ kích thước 1,7x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 38 | Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 39 | Biển báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 40 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Mạo Khê (17,4-0,1) km x 2 vòng x 1 chuyến =33,88km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,88 | km |
| 41 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Cầu Xe - Mía (3) km x 2 vòng x 1 chuyến =6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | km |
| 42 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Văn Úc - Gùa (đoạn từ N3 Cửa Dưa đến N3 Mũi Gươm) (4-0,05) km x 2 vòng x 1 chuyến =7,9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | km |
| 43 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Thái Bình (47,4-36,05) km x 2 vòng x 1 chuyến =22,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | km |
| 44 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Kinh Môn (20,3-19,5) km x 2 vòng x 1 chuyến =1,6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | km |
| 45 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Lai Vu (25,8-0,2) km x 2 vòng x 1 chuyến =51,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | km |
| 46 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cấu kiện |
| 47 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (Xích phao, đối trọng phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 48 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (phao 1,4m và rùa 1T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Thay thế báo hiệu trên tuyến Sông Phi Liệt - Đá Bạch, sông Uông, sông Ruột Lợn, sông Đào Hạ Lý, sông Lạch Tray, sông Kênh Khê, Sông Văn Úc - Gùa (đoạn từ cửa Văn Úc đến N3 Cửa Dưa) và sông Thái Bình | |||
| 1 | Biển báo hiệu biển hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 2 | Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,2x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Biển báo hiệu cầu: Đánh dấu khoang thông thuyền (01 bộ biển loại B5.1 hình vuông KT 1,2x1,2m, biển phụ hình chữ nhật 1,2x0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,4x0,4m, biển phụ hình chữ nhật 0,5x0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | biển |
| 5 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 9 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 10 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 11 | Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 12 | Biển báo hiệu định hướng bờ trái- biển hình thoi ghép kiểu múi khế 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 13 | Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 14 | Biển báo hiệu cầu: báo hiệu thước nước ngược C.5.2.1 hình chữ nhật KT 1x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 15 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 17 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 18 | Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 19 | Biển báo hiệu định hướng bờ trái- biển hình thoi ghép kiểu múi khế 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 20 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 21 | Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đối trọng gang thành phẩm (Phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Mua xích phao F 26 (Phao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 24 | Thả phao 1,8m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 25 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 26 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 27 | Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Mua xích phao F 26 (Phao 1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 30 | Thả phao 1,8m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 31 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 32 | Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 33 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 34 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 35 | Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 36 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 37 | Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=9m cột định hướng luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 38 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 39 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 40 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 41 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 44 | Thả phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 45 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 46 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 47 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 50 | Thả phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 51 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 52 | Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 53 | Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 54 | Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 55 | Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 56 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 57 | Sản xuất rùa 700kg (Phao đường kính 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Thả phao 1,0m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 61 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 62 | Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 63 | Biển báo hiệu định hướng bờ trái - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 64 | Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 65 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 68 | Thả phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 69 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 70 | Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 71 | Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Mua xích phao F 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 74 | Thả phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 75 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 76 | Cột dàn 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 77 | Thu hồi cột dàn cao 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 78 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Đào Hạ Lý(2,9-0,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =4,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | km |
| 79 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Lạch Tray(49-9,4)km x 2 vòng x 1 chuyến =79,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | km |
| 80 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Văn Úc(56,8-1)km x 2 vòng x 3 chuyến =334,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 334,8 | km |
| 81 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Kênh Khê(2,05)km x 2 vòng x 1 chuyến =4,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | km |
| 82 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Phi Liệt(4,1-0,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =6,6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | km |
| 83 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Đá Bạch(22,2-2,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =38,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,8 | km |
| 84 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Uông Bí(12,7-1)km x 2 vòng x 1 chuyến =23,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | km |
| 85 | Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Ruột Lợń(1,4-0)km x 2 vòng x 4 chuyến =11,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | km |
| 86 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và đối trọng phao 1,0m trừ biển báo hiệu cầu KT 1x6m, báo hiệu định hướng 1,8m, cột thép H=9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 87 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng và xích phao 1,4m, xích phao 1,8m, phao và xích phao 1,0m; trụ biển cột dàn; biển báo hiệu cầu KT 1x6m, báo hiệu định hướng 1,8m, cột thép H=9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 88 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m, đối trọng phao 1,8m; rùa phao 1,0m và đoạn 03 cột dàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 89 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (rùa phao 1,8m và đoạn 01, đoạn 02 cột dàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 90 | Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (phao 1,8m và 18 đoạn cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364265412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872853082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4,36 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Tàu công tác, công suất ≥ 360 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Xà lan 400T | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy khoan | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy lốc tôn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi