Gói thầu: XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940954-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà
Số hiệu KHLCNT 20210860432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:46:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,242,843,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364265412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872853082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4,36 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu công tác, công suất ≥ 360 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL.SXBH.MB-04: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tà
Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km74 đến bến đò Phú Khê km133); Luộc (đoạn từ Quý Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ Hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tài Xá - Mũi Chùa
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Hồng (đoạn từ phà Tân Đệ cũ km 74 đến bến đò Phú Khê km133), Luộc (đoạn từ Qúy Cao đến N3 Cửa Luộc), Trà Lý, Hóa
1Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
2Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
4Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
5Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
6Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đối trọng gang phao đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1qủa
8Mua xích phao F 26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
9Thả phao 1,8m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
10Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
11Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
12Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đối trọng gang phao đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1qủa
14Mua xích phao F 26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
15Thả phao 1,8m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
16Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
17Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cột
18Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
19Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10biển
20Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
21Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
22Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
23Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
24Biển báo hiệu báo hiệu cầu: Đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
25Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
26Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
27Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1qủa
29Mua xích phao F22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
30Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
31Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
32Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
33Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8qủa
35Mua xích phao F22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
36Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8quả
37Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
38Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
39Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Hồng(123-76,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =92,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,4km
40Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Luộc(71,8-2,8)km x 2 vòng x 2 chuyến =276km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật276km
41Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và 09 đoạn xích phao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật94cấu kiện
42Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng phao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
43Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m, đối trọng phao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
44Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (rùa phao 1,8m )Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
45Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (phao 1,8m )Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
46Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cột
47Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
48Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
49Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
50Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
51Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
52Cột dàn thép 21mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
53Thu hồi cột dàn 21mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
54Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
55Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
56Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
57Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
58Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
59Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Trà Lý(68-1,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =133km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật133km
60Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Hóa(35,9-0,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =70,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,2km
61Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và 09 đoạn xích phao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
62Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (01 trụ biển cột dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
63Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (05 đoạn cột dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
B Hạng mục 2: Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Chanh, Luồng Hạ Long - Yên Hưng, Hòn Đũa - Cửa Đối, Luồng Vân Đồn - Cô Tô, Nhánh Vạ Ráy Ngoài, Luồng Sậu Đông - Tiên Yên, Tài Xá - Mũi Chùa, Luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, sông Móng Cái, Bài Thơ, Luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu (đoạn từ hòn Một đến hòn Đũa), Lạch Cẩm Phả - Hạ Long, Luồng Tài Xá - Mũi Chùa
1Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG050-B006; QG050-B009; QG050-B012; QG050-B001; QG050-B017)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cột
2Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG050-B015)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
3Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG050-B006; QG050-B009; QG050-B012) (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
4Biển vuông 1,5x1,5m (QG050-B001; QG050-B017)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
5Biển phụ 1,5x0,8m (QG050-B001; QG050-B017)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
6Biển thoi 0,5x0,5m (Biển C1.1.3 & C1.1.4)(QG050-C021; QG050-C024; QG050-C026; QG050-C027)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
7Biển vuông 1,8x1,8m (QG042-B009; QG042-B013) (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
8Biển vuông 1,8x1,8m (QG042-B041) (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
9Biển định hướng (Trái A8.2) kích thước 1,8m (QG042-B039)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
10Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG059-B005)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
11Biển vuông 1,8x1,8m (QG059-B005)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
12Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG051-B008)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
13Biển vuông 1,8x1,8m (QG051-B008)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
14Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG063-B021)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
15Biển vuông 1,8x1,8m (QG063-B021)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
16Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG066-B001)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
17Biển vuông 1,5x1,5m (QG066-B001)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
18Biển vuông 1,5x1,5m (QG066-B012)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
19Biển phụ tam giác 1,5x0,8m (QG066-B012)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
20Biển vuông 1,8x1,8m (QG048-B004; QG048-B008; QG048-B012) (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
21Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG047-B026)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
22Biển vuông 1,8x1,8m (QG047-B026)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
23Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (QG064-B024)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
24Biển vuông 1,8x1,8m (QG064-B024)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
25Biển vuông 1,8x1,8m (QG060-B005)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
26Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG061-B001; QG061-B023; QG061-B031)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
27Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (QG061-B038; QG061-B044; QG061-B046; QG061-B034; QG061-B061)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cột
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
29Đổ đá hộc tự do bảo vệ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,28m3
30Xếp khan không chít mạch mái dốc congMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,11m3
31Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,67m3
32Khoan lỗ D14 để cấy cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m
33Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
34Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
35Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn cột, sànMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
37Ván khuôn rỗng trong cột (không tháo)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
39Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
40Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
41Sơn màu 3 nước cột báo hiệu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
42Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo0,016100m2
43Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
44Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
45Bê tông đá 1x2, mác 300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
46Gia công vành bảo hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
47Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
48Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
49Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
50Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
51Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Bu lông M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
54Sản xuất giá đèn, giá biển, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
55Lắp dựng vành bảo hiểm; thang sắt; giá đỡ biển, đèn, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
56Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
57Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Sản xuất trụ biển vật chướng ngại bằng thép ống D90, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Gia công biển vật chướng ngại kích thước 1,5m (lắp trên cột BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
60Sơn chống gỉ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,53m2
61Sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
62Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
63Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG061-B016) (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
64Biển hình vuông 1,5x1,5m (QG061-B001; QG061-B023; QG061-B031 )Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
65Biển vật chướng ngại 1,5m (QG061-B038; QG061-B044; QG061-B046; QG061-B034; QG061-B061)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5biển
66Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng sông Chanh (3,83-0,31)km x 2 vòng x 1 chuyến =7,04km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04Km
67Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Ba Mom (13-4,1)km x 2 vòng x 1 chuyến =17,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8Km
68Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Lạch Buộm (11)km x 2 vòng x 1 chuyến =22km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22Km
69Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối (13,2)km x 2 vòng x 1 chuyến =26,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,4Km
70Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Vân Đồn - Cô Tô (24,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =49,6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,6Km
71Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng Vũng Đục (2)km x 2 vòng x 1 chuyến =4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Km
72Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Nhánh Vạ Ráy ngoài - GG- ĐB(9,95-1,85)km x 2 vòng x 1 chuyến =16,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2Km
73Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Cái Bầu - Cửa Mô (27)km x 2 vòng x 1 chuyến =54km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54Km
74Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu luồng Sậu Đông - Tiên Yên (22,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =45km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45Km
75Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Móng Cái -Cửa Mô (3) km x 2 vòng x 1 chuyến =6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Km
76Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu Luồng sông Móng Cái (16) km x 2 vòng x 2 chuyến =64km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật64Km
77Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
78Vận chuyển đá hộc,.. bằng sà lan 400T và tàu kéo 360CV. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,888100 tấn
79Tàu 150 CV làm mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25ca
80Máy phát điện 37,5kVA phục vụ sinh hoạt: 3h/ngày*25 ngày/8hMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,375ca
C Hạng mục 3: Thay thế báo hiệu trên tuyến sông Kinh Thầy, Kinh Môn, Mạo Khê, Thái Bình (đoạn từ N3 Mía đến N3 Lấu Khê), Văn Úc - Gùa (đoạn từ N3 Cửa Dưa đến N3 Mũi Gươm), Cầu Xe - Mía
1Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cột
2Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cột
3Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17biển
4Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
5Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
6Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5biển
7Biển báo cây số ĐTNĐ kích thước 1,7x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
8Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
9Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
10Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
11Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (loại 02 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
12Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
13Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
14Biển báo Km- Địa danh kích thước 2x1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
15Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
16Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
17Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
18Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
19Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
20Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
21Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
22Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
23Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
24Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
25Sản xuất rùa 1TMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Sản xuất đối trọng phao đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
28Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
29Trục phao 1,2m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
30Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cột
31Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cột
32Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23biển
33Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
34Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11biển
35Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
36Biển báo hiệu biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
37Biển báo cây số ĐTNĐ kích thước 1,7x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
38Biển đánh dấu khoang thông thuyền (biển loại B5.1 hình vuông KT 1,5x1,5m, biển phụ hình chữ nhật 1,5x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
39Biển báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
40Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Mạo Khê (17,4-0,1) km x 2 vòng x 1 chuyến =33,88km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,88km
41Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Cầu Xe - Mía (3) km x 2 vòng x 1 chuyến =6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6km
42Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Văn Úc - Gùa (đoạn từ N3 Cửa Dưa đến N3 Mũi Gươm) (4-0,05) km x 2 vòng x 1 chuyến =7,9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,9km
43Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Thái Bình (47,4-36,05) km x 2 vòng x 1 chuyến =22,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,7km
44Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Kinh Môn (20,3-19,5) km x 2 vòng x 1 chuyến =1,6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6km
45Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Lai Vu (25,8-0,2) km x 2 vòng x 1 chuyến =51,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,2km
46Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật206cấu kiện
47Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (Xích phao, đối trọng phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
48Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (phao 1,4m và rùa 1T)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
D Hạng mục 4: Thay thế báo hiệu trên tuyến Sông Phi Liệt - Đá Bạch, sông Uông, sông Ruột Lợn, sông Đào Hạ Lý, sông Lạch Tray, sông Kênh Khê, Sông Văn Úc - Gùa (đoạn từ cửa Văn Úc đến N3 Cửa Dưa) và sông Thái Bình
1Biển báo hiệu biển hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
2Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,2x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
3Biển báo hiệu cầu: Đánh dấu khoang thông thuyền (01 bộ biển loại B5.1 hình vuông KT 1,2x1,2m, biển phụ hình chữ nhật 1,2x0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
4Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,4x0,4m, biển phụ hình chữ nhật 0,5x0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10biển
5Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cột
6Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
7Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
8Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
9Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
10Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12biển
11Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
12Biển báo hiệu định hướng bờ trái- biển hình thoi ghép kiểu múi khế 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
13Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
14Biển báo hiệu cầu: báo hiệu thước nước ngược C.5.2.1 hình chữ nhật KT 1x6mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
15Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
16Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
17Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
18Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
19Biển báo hiệu định hướng bờ trái- biển hình thoi ghép kiểu múi khế 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
20Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
21Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Đối trọng gang thành phẩm (Phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Mua xích phao F 26 (Phao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật125m
24Thả phao 1,8m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
25Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
26Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
27Sản xuất rùa 1,5T (phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Mua xích phao F 26 (Phao 1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
30Thả phao 1,8m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
31Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
32Biển báo hiệu cầu: Báo hiệu (01 bộ biển C.1.1.3(C1.1.4) hình thoi 0,5x0,5m, biển phụ hình chữ nhật 0,75x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
33Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
34Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
35Biển báo hiệu biển biển phụ tam giác 1,5x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
36Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
37Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=9m cột định hướng luồngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
38Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
39Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
40Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
41Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
44Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
45Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
46Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
47Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
50Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
51Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
52Cột thép ống D126.8, dày 4,3mm, H=5,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
53Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
54Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
55Biển báo hiệu định hướng bờ phải - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
56Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
57Sản xuất rùa 700kg (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
60Thả phao 1,0m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
61Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
62Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
63Biển báo hiệu định hướng bờ trái - biển hình trụ ghép kiểu múi khế 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
64Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
65Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
68Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
69Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
70Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
71Sản xuất rùa 1T (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Sản xuất đối trọng phao (phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
74Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
75Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
76Cột dàn 21mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
77Thu hồi cột dàn cao 21mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
78Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Đào Hạ Lý(2,9-0,5)km x 2 vòng x 1 chuyến =4,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8km
79Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Lạch Tray(49-9,4)km x 2 vòng x 1 chuyến =79,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,2km
80Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Văn Úc(56,8-1)km x 2 vòng x 3 chuyến =334,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật334,8km
81Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Kênh Khê(2,05)km x 2 vòng x 1 chuyến =4,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1km
82Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Phi Liệt(4,1-0,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =6,6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6km
83Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Đá Bạch(22,2-2,8)km x 2 vòng x 1 chuyến =38,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,8km
84Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Uông Bí(12,7-1)km x 2 vòng x 1 chuyến =23,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4km
85Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Ruột Lợń(1,4-0)km x 2 vòng x 4 chuyến =11,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2km
86Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu và đối trọng phao 1,0m trừ biển báo hiệu cầu KT 1x6m, báo hiệu định hướng 1,8m, cột thép H=9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật98cấu kiện
87Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng và xích phao 1,4m, xích phao 1,8m, phao và xích phao 1,0m; trụ biển cột dàn; biển báo hiệu cầu KT 1x6m, báo hiệu định hướng 1,8m, cột thép H=9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cấu kiện
88Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m, đối trọng phao 1,8m; rùa phao 1,0m và đoạn 03 cột dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
89Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (rùa phao 1,8m và đoạn 01, đoạn 02 cột dàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
90Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (phao 1,8m và 18 đoạn cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.364265412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872853082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 4,36 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Tàu công tác, công suất ≥ 360 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Xà lan 400T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Cần cẩu ≥ 10T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy lốc tôn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->