Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940976-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210940914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:45:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,809,858,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt, cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa đường nội bộ và mặt trước Trụ sở Trung tâm VHTT-TT huyện, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư phát triển xây dựng Bình Minh. Địa chỉ: khu phố Hiệp Hòa, Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền: Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế21,919100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế50cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế50gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế41,604m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế67,206m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,371tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,48100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế39,665100m3
9Lu lèn trong phạm vi nền đạt K >=0.95Theo hồ sơ thiết kế16,282100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế39,542100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế39,542100m3/km
12Đắp đắp vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,123100m3
13Trải cán lớp đất cấp 3 dày 30cm nền thượng, lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế14,729100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo hồ sơ thiết kế47,891100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo hồ sơ thiết kế47,313100m2
16Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 12cm móng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế5,533100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế46,107100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo hồ sơ thiết kế46,107100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế46,107100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế46,107100m2
21Tưới lớp dính bám sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế16,133100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,25 cm ( sân )Theo hồ sơ thiết kế16,133100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ( sân)Theo hồ sơ thiết kế16,133100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế16,133100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế69,39m2
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế5,394m3
27Láng vữa XM mác 75 dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế292,16m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế3,626100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế1,079100m2
30Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,788m3
31Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế67,2m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế74,283m3
33Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm)Theo hồ sơ thiết kế742,83m2
34Đào móng cống, hố ga thu nước bằng máy (100% đào máy)Theo hồ sơ thiết kế6,176100m3
35Đắp đất trong phạm vi cống ( đất tận dụng) bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế4,548100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,037100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,037100m3/km
38Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế11,808m3
39Bê tông móng cống qua đường rộng Theo hồ sơ thiết kế41,459m3
40Bê tông đá gia cố cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế71,82m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,787100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn gia cố cống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế2,713100m2
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế4,537m3
44Lắp các gối cống D600 BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế138cấu kiện
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế214,776m2
46Lắp đặt cụm hố ngăn mùi F3Theo hồ sơ thiết kế20cấu kiện
47Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế4,7m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,985100m2
49Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DTheo hồ sơ thiết kế0,778tấn
50Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế24,62m3
51Gia công thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,429tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế62,114m2
53Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,623m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế26cấu kiện
55Lắp đặt tấm đan gang 900x900x6Theo hồ sơ thiết kế7cái
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế26cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế26cấu kiện
58Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế1,459100m3
59Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (30%)Theo hồ sơ thiết kế62,505m3
60Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế17,601m3
61Lớp vữa lót móng dày 3cm M75Theo hồ sơ thiết kế176,01m2
62Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế5,44100m2
63Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế53,607m3
64SXLD cốt thép mương đường kính ≤ Þ8mmTheo hồ sơ thiết kế1,01tấn
65SXLD cốt thép mương đường kính ≤ Þ10mmTheo hồ sơ thiết kế2,398tấn
66SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,67tấn
67SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,993tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,875tấn
69SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế1,194100m2
70Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,575m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế322cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế322cấu kiện
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế322cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,477100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,459100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,459100m3/km
77Nạo vét, đất cát, rác trong mương hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế18m3
78Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế18m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,18100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,18100m3/km
81Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng nạo vétTheo hồ sơ thiết kế240cấu kiện
82Lắp đặt lại tấm đan sau khi nạo vétTheo hồ sơ thiết kế240cấu kiện
83Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế95mối nối
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế66,75đoạn ống
85Tháo dỡ ống hiện trạng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế36,5đoạn ống
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế33,25đoạn ống
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
88Lắp đặt co đường kính 200mm bằng phương pháp gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế32cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,889100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế27,3m3
91Bê tông lót móng, móng đá hộc đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế19,261m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,2178tấn
94Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,45m3
95Ván khuôn gỗ, cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,178100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2319tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,8839tấn
98Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,335m3
99Xây kè bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế79,8565m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,9141100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,0111tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,2635tấn
103Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế23,822m3
104Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,3971100m3
105Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế11,5814m3
106Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế289,525m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế314,154m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế120m
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28m2
110Thực hiện công tác đắp biểu tượng thể thaoTheo hồ sơ thiết kế48bộ
111Công tác ốp đá da vào tườngTheo hồ sơ thiết kế88,8m2
112Kẻ rong tường ốp đá (NC+VT)Theo hồ sơ thiết kế88,8m2
113Sơn tường đá bằng dầu bóngTheo hồ sơ thiết kế88,8m2
114Cung cấp hàng rào khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế103,5131m2
115Cung cấp hoa văn sắt đặcTheo hồ sơ thiết kế35,8789m2
116Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế139,392m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế278,784m2
118Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế211,296m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế318,154m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế529,45m2
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,031m3
122Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế0,125m3
123Bê tông trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,625m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế88,716m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,291100m3
127Đắp đất hoàn thiện đường ống bằng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế59,644m3
128Lát gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế37,512m2
129Lát đá hoa cương - tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế5,421m2
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=65/50mmTheo hồ sơ thiết kế2,159100m
131Lắp đặt ống STK đường kính 90mm luồn cáp ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế0,27100m
132Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
133Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầmTheo hồ sơ thiết kế2,459100m
134Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế2,334100m
135Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
136Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6mTheo hồ sơ thiết kế5cột
137Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01Theo hồ sơ thiết kế5cần đèn
138Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 120WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
139Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
140Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế5bảng
141Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế5cửa
142Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Theo hồ sơ thiết kế42,624m3
143Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế6,66m3
144Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế12,432m3
145Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,243100m2
146Đắp đất màu trộn phân hữu cơTheo hồ sơ thiết kế31,968m3
147Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cmTheo hồ sơ thiết kế47,36m2
148Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)Theo hồ sơ thiết kế37cây
149Trồng cây Cau Đuôi Chồn cao TB 3m đường kính gốc 15cmTheo hồ sơ thiết kế37cây
150Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế37cây/90ngày
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế13,25m3
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
153Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,444m3
154Vữa lót dày 3cm M75Theo hồ sơ thiết kế14,44m2
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,308m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
157Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,081100m2
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,17tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
163Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế10,11m3
164Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế10,11m3
165Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,101100m3
166Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,371tấn
167Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
168Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế72,82m2
169Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,371tấn
170Cung cấp bu long neo M18x700Theo hồ sơ thiết kế16bộ
171Bồn nước 2000lTheo hồ sơ thiết kế1bộ
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
175Lắp đặt co, T D34Theo hồ sơ thiết kế10Cái
176Lắp đặt co, T D42Theo hồ sơ thiết kế10Cái
177Lắp đặt T giảm 42x34Theo hồ sơ thiết kế8Cái
178Lắp đặt van ren đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
179Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
180Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế10m
181Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan đập cáp 40kwTheo hồ sơ thiết kế2Lần
182Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu Theo hồ sơ thiết kế40m
183Nối ống kết cấu giếng- vách thành đường kính 168mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kWTheo hồ sơ thiết kế40m
184Nối ống kết cấu ống lọc đường kính 168mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kWTheo hồ sơ thiết kế4m
185Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế4m
186Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế3Cái
187Lắp đặt bầu xả khí đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
188Lắp đặt van mặt bích đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2Cái
189Lắp 2 đầu răng nhựa PVC, đường kính 42mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1Cái
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,677100m3
191Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế5,208m3
192Vữa lót dày 3cm M75Theo hồ sơ thiết kế26,04m2
193Ván khuôn bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,73tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,641tấn
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế20,259m3
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1tấn
198Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,057tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,491m2
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,135m3
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
202Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,272m3
203Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,68m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,123m3
206Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
207Gia công thép hình thép tấm cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
208Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế111,72m3
209Đào mương cáp chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,4788100m3
210Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo hồ sơ thiết kế4,305100m
211Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo hồ sơ thiết kế3,68100m
212Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế9,5821000viên
213Rải lưới plastic báo hiệu đường điệnTheo hồ sơ thiết kế3,194100m2
214Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x95+1x70)Theo hồ sơ thiết kế4,285100m
215Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x185+1x120)Theo hồ sơ thiết kế1,92100m
216Đắp lại cát mương cápTheo hồ sơ thiết kế129,0261m3
217Đào mương tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế15,36m3
218Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
219Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế3đầu cáp
220Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
221Hộp nối cáp ngầm 95mm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
222Ống STK phi 168Theo hồ sơ thiết kế81m
223Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,410 đầu
224Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
225Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu
226Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,610 đầu
227Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế3cái
228Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế6cái
229Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
230Cung cấp và lắp dựng móng tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế2móng
231Thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế5cái
232Lắp đặt tủ điện điều khiển 500x800x1200Theo hồ sơ thiết kế1tủ
233Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x800Theo hồ sơ thiết kế1tủ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt, cốt thép Máy cắt uốn sắt, cốt thép2
2 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
9 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t1
11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->