Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:45:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,809,858,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa đường nội bộ và mặt trước Trụ sở Trung tâm VHTT-TT huyện, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,919 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 41,604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 67,206 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,665 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn trong phạm vi nền đạt K >=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 39,542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 39,542 | 100m3/km |
| 12 | Đắp đắp vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Trải cán lớp đất cấp 3 dày 30cm nền thượng, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,729 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,891 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,313 | 100m2 |
| 16 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 12cm móng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,533 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,107 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,107 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,107 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 46,107 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,133 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,25 cm ( sân ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,133 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ( sân) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,133 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 16,133 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,39 | m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 5,394 | m3 |
| 27 | Láng vữa XM mác 75 dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 292,16 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,626 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,079 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,788 | m3 |
| 31 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,283 | m3 |
| 33 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 742,83 | m2 |
| 34 | Đào móng cống, hố ga thu nước bằng máy (100% đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,176 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất trong phạm vi cống ( đất tận dụng) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,548 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m3/km |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 11,808 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cống qua đường rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,459 | m3 |
| 40 | Bê tông đá gia cố cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,787 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gia cố cống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,713 | 100m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,537 | m3 |
| 44 | Lắp các gối cống D600 BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cấu kiện |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,776 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cụm hố ngăn mùi F3 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,985 | 100m2 |
| 49 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | tấn |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,62 | m3 |
| 51 | Gia công thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,429 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,114 | m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt tấm đan gang 900x900x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 58 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,505 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 17,601 | m3 |
| 61 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,01 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,607 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép mương đường kính ≤ Þ8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép mương đường kính ≤ Þ10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,993 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,875 | tấn |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,194 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,575 | m3 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m3/km |
| 77 | Nạo vét, đất cát, rác trong mương hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 78 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3/km |
| 81 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | cấu kiện |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 66,75 | đoạn ống |
| 85 | Tháo dỡ ống hiện trạng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5 | đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,25 | đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co đường kính 200mm bằng phương pháp gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,889 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, móng đá hộc đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,261 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2178 | tấn |
| 94 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,45 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2319 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8839 | tấn |
| 98 | Bê tông cổ cột, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,335 | m3 |
| 99 | Xây kè bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8565 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9141 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0111 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2635 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,822 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3971 | 100m3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5814 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,525 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 314,154 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 110 | Thực hiện công tác đắp biểu tượng thể thao | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 111 | Công tác ốp đá da vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 112 | Kẻ rong tường ốp đá (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 113 | Sơn tường đá bằng dầu bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 114 | Cung cấp hàng rào khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 103,5131 | m2 |
| 115 | Cung cấp hoa văn sắt đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8789 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 139,392 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 278,784 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 211,296 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 318,154 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 529,45 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,031 | m3 |
| 122 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 123 | Bê tông trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,716 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất hoàn thiện đường ống bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 59,644 | m3 |
| 128 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,512 | m2 |
| 129 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,42 | 1m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,159 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống STK đường kính 90mm luồn cáp ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 133 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,459 | 100m |
| 134 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,334 | 100m |
| 135 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 136 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 137 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 138 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 140 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 141 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 142 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 42,624 | m3 |
| 143 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 144 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,432 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m2 |
| 146 | Đắp đất màu trộn phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,968 | m3 |
| 147 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 148 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cây |
| 149 | Trồng cây Cau Đuôi Chồn cao TB 3m đường kính gốc 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cây |
| 150 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cây/90ngày |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,25 | m3 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 153 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 154 | Vữa lót dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,308 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 164 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 165 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 166 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 167 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 72,82 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 170 | Cung cấp bu long neo M18x700 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 171 | Bồn nước 2000l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co, T D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co, T D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 177 | Lắp đặt T giảm 42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van ren đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 181 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan đập cáp 40kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lần |
| 182 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 183 | Nối ống kết cấu giếng- vách thành đường kính 168mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 184 | Nối ống kết cấu ống lọc đường kính 168mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 185 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 187 | Lắp đặt bầu xả khí đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 189 | Lắp 2 đầu răng nhựa PVC, đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m3 |
| 191 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 5,208 | m3 |
| 192 | Vữa lót dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,04 | m2 |
| 193 | Ván khuôn bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,259 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 198 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,491 | m2 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 203 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 206 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 207 | Gia công thép hình thép tấm cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 208 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m3 |
| 209 | Đào mương cáp chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4788 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,305 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | 100m |
| 212 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,582 | 1000viên |
| 213 | Rải lưới plastic báo hiệu đường điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,194 | 100m2 |
| 214 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x95+1x70) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,285 | 100m |
| 215 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x185+1x120) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 216 | Đắp lại cát mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 129,0261 | m3 |
| 217 | Đào mương tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 218 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 219 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cáp |
| 220 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 221 | Hộp nối cáp ngầm 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 222 | Ống STK phi 168 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 223 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 224 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 225 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 226 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 227 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Cung cấp và lắp dựng móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 231 | Thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 500x800x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 233 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x600x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Máy lu bánh thép tự hành | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Máy lu bánh hơi tự hành | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi