Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940492-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210920572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:43:00 đến ngày 2021-09-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Phú Lâm 1 đoạn từ K1+200÷K2+300 thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Chi nhánh công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống – Xí nghiệp dịch vụ tư vấn và xây dựng, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Long Mã, địa chỉ: Số 9 khu Niềm, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phong. Địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacer ngã 6 đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (công trình thủy lợi).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thi xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1Bóc đất phong hóa đất cấp 1Chương V của E-HSMT2,282100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT10,732100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT9,14100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V của E-HSMT3,234100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT3,234100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT3,234100m3
B CỨNG HÓA KÊNH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT304,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT106,8m3
3Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm.Chương V của E-HSMT12,16đoạn ống
4Công tháo dỡ hệ giàn van, MĐMChương V của E-HSMT4công
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1kmChương V của E-HSMT4,117100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ tiếp theoChương V của E-HSMT4,117100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng + VK móngChương V của E-HSMT3,641100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT82,6m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính 12 mmChương V của E-HSMT8,0552tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính 14 mmChương V của E-HSMT10,7528tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng Chương V của E-HSMT165,3m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tườngChương V của E-HSMT35,656100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V của E-HSMT18,1241tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V của E-HSMT23,755tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT351,2m3
16Ván khuôn giằng kênhChương V của E-HSMT0,411100m2
17Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,06m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, đường kính 6mmChương V của E-HSMT0,0417tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, đường kính 10mmChương V của E-HSMT0,1436tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT208,8m
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT43,6m2
C DI DỜI VÀ ĐI LẠI ĐƯỜNG ĐIỆN THÔNG TIN
1Công tháo dỡ và di chuyển cột điện thông tinChương V của E-HSMT24công
2Đào đất móng cột độc lập. Diện tích đáy móng =Chương V của E-HSMT9,6m3
3Thi công ván khuôn,bê tông tại chỗ, ván khuôn lót + VK móngChương V của E-HSMT0,352100m2
4Đổ bê tông lót móng, móng trụ, M100Chương V của E-HSMT0,9m3
5Đổ bê tông móng, móng bản, M200Chương V của E-HSMT8,6m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT8cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,22km/dây
D CỐNG LẤY NƯỚC fi60, fi80 TẠI C2+20; C8+01; C13+04; C15+20
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,283100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,175100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V của E-HSMT0,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,108100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáyChương V của E-HSMT0,0617100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ pin, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5m3
8Tầm cống BTCT D600 TTCChương V của E-HSMT6m
9Tầm cống BTCT D800 TTCChương V của E-HSMT5m
10Đế cống D600Chương V của E-HSMT12cái
11Đế cống D800Chương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt đế cống D600, D800 bằng cần cẩuChương V của E-HSMT22cấu kiện
13Chèn cát vào giữa các gối cốngChương V của E-HSMT0,5m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm, VD tính NC, MTCChương V của E-HSMT6đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V của E-HSMT5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V của E-HSMT3mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V của E-HSMT4mối nối
18Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gạch trụ pin, chiều dày Chương V của E-HSMT3,4m3
19Trát tường CLN, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,9m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8Chương V của E-HSMT0,0156tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4cấu kiện
23Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT489,1kg
24Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT71,7511kg
25Thép f8 làm cột giàn vanChương V của E-HSMT8,6kg
26Bu lông M20Chương V của E-HSMT4cái
27MĐM V1Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của E-HSMT0,036tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,8m2
30Sản xuất hệ giàn vanChương V của E-HSMT0,5541tấn
31Lắp dựng giàn vanChương V của E-HSMT0,5541tấn
E TẤM ĐAN TẠI C7+0; C10+7; C14+12; C5+07; C10+11,5; C15+13
1Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2985100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V của E-HSMT0,2522tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,5m3
4Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày Chương V của E-HSMT0,3m3
5Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,9m2
6Đào đất 30cm đường dốc xuống tại tấm đan 6mChương V của E-HSMT0,203100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V của E-HSMT0,203100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2031100m3
9Mua đất để đắpChương V của E-HSMT22,9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2031100m3
11Nilon tái sinh lót đáy67,7m2
12Ván khuôn đường dốc xuống tại tấm đan 6mChương V của E-HSMT0,063100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc xuống tại tấm đan 6m, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT10,1m3
F SỬA CHỮA CỐNG C0+3,5 VÀ C17+13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,048100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0383100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0097100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0097100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT đáyChương V của E-HSMT0,0121100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy trụ pin, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3m3
7Tầm cống BTCT D600 TTCChương V của E-HSMT1m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V của E-HSMT1đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mmChương V của E-HSMT1mối nối
10Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây trụ pin, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2m3
11Trát tường trụ pin, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,4m2
12Ván khuôn trần cốngChương V của E-HSMT0,005100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,1m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 10mmChương V của E-HSMT0,0056tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8Chương V của E-HSMT0,0072tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,07m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2cấu kiện
18Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT228,903kg
19Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT35,8kg
20Thép f8 làm cột giàn vanChương V của E-HSMT4,3kg
21Bu lông M20Chương V của E-HSMT2cái
22MĐM V1Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của E-HSMT0,036tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,3m2
25Sản xuất hệ giàn vanChương V của E-HSMT0,2617tấn
26Lắp dựng giàn vanChương V của E-HSMT0,2617tấn
27Công đục nhám, trát VXM chỗ tiếp giáp cống C0+3,5Chương V của E-HSMT1công
G ĐIỀU TIẾT TẠI C24+00
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót + VK BT trụ pinChương V của E-HSMT0,0026100m2
2ván khuôn trụ pinChương V của E-HSMT0,044100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ pin điều tiết, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin điều tiết, chiều cao Chương V của E-HSMT0,4m3
5Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường đỡ tấm đan, chiều dày Chương V của E-HSMT0,2m3
6Trát tường đỡ tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,3m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,007100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi10Chương V của E-HSMT0,0118tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8Chương V của E-HSMT0,0079tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,1m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
14Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT144,8kg
15Thép bản dày 10mm làm cánh cống, cột giàn vanChương V của E-HSMT17,9kg
16Thép f8 làm cột giàn vanChương V của E-HSMT1,9kg
17Bu lông M20Chương V của E-HSMT1cái
18MĐM V1Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayChương V của E-HSMT0,036tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,7m2
21Sản xuất hệ giàn vanChương V của E-HSMT0,1603tấn
22Lắp dựng giàn vanChương V của E-HSMT0,1603tấn
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F+G)Chương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng hoặc cải tạo kênh BTCT và xây dựng các công trình trên kênh.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành khối lượng theo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo chênh cao1
5 Cần trục ôtô ≥ 16T2
6 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
7 Đầm dùi ≥1,5kW1
8 Máy hàn ≥ 23kW1
9 Máy ủi ≤ 110CV1
10 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->