Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ dịch vụ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phục vụ dịch vụ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:48:00 đến ngày 2021-09-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu ít nhất 01 Hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục bổ sung Hợp đồng) với phạm vi cung cấp hàng hóa, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí, công nghiệp và Hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không muộn hơn 15 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị phục vụ dịch vụ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa theo nội dung đề xuất của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung yêu cầu của E-HSMT - Các hồ sơ tài liệu khác được quy định tại E-HSDT này |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa theo nội dung đề xuất của nhà thầu được quy định tại HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu dự thầu (Giá chào đầy đủ các chi phí thiết bị, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử, bảo hành, chi phí đào tạo vận hành sử dụng thiết bị, chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa đến TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ - Số 762 - Đường CMT8, Phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam. |
| E-CDNT 14.3 | Ngay sau khi nhận bàn giao hàng hóa từ nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng (nhà phân phối/đại lý…) cấp và xác nhận và được quy định cụ thể tại Phần 2 – Chương V của HSMT; - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ
Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam
Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông BÙI QUỐC SƠN – Hiệu trưởng TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ dịch vụ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ dịch vụ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tách mặt bích bằng cơ khí | Hãng sản xuất: Equalizer International/ UK hoặc tương đươngModel: SG11TM hoặc tương đương | 2 | bộ | Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Hàng mới 100% chưa qua sử dụng Năm sản xuất từ năm 2020 trở lại đâyTiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT, bao gồm: Thiết bị tách mặt bích bằng cơ khí, lực tách 11 tấnPhương pháp tách bằng bu lông nở từ bên trong lỗ. Thích ứng cho các trường hợp khe hẹp trên mặt bích quá nhỏ hoặc quá lớn. Dùng được cho tất cả các lỗ xỏ bulong có đường kính từ Ø30mm (1.18”) đến Ø39mm (1.54”)Bộ thiết bị bao gồm các thành phần sau:01 x SG11TM Đầu tách bằng cơ01 x 150mm (5.91″) thước kẹp cơ01 x 1/2″ Cờ lê chỉnh lực momen và đầu khẩu01 x Khối chêm an toàn02 x M30 (1⅛”) Collets02 x M33 (1¼”) Collets02 x M36 (1 ⅜”) Collets01 x Tài liệu hướng dẫn sử dụng01 x Vali đựng chuyên dụng bằng nhựa cứng, đúc khuôn từng chi tiết. | Model, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương. |
| 2 | Thiết bị tách mặt bích bằng thủy lực | Hãng sản xuất: Equalizer International/UK hoặc tương đươngModel: SW15TEMAX hoặc tương đương | 1 | bộ | Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Hàng mới 100% chưa qua sử dụng Năm sản xuất từ năm 2020 trở lại đâyTiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT, bao gồm: Bộ tách mặt bích bằng thủy lực, bộ đôi, 2 đầu táchTải trọng: 15.5 tấn (lực tách)Kích thước/độ dày bước chèn khi đóng: 6, 17, 27, 37mmKích thước/độ dày bước chèn khi mở: 31, 42, 52, 62 mm.Kích thước bước khối chèn an toàn Safety block: 28, 38, 48, 58, 78mmKích thước khối chèn: 13x145x27mmĐiểm mỏng nhất trên mũi chèn: 6mmTồng chiều dài đầu chèn khi đóng: 290mmĐiểm mở nhỏ nhất của bước chèn: 31mmTổng chiều dài khi đầu thủy lực chạy hết hành trình: 328mmBộ thiết bị bao gồm các thành phần sau:02 x SW15TE Wedge head – Đầu tách thủy lực.02 x Pair of Stepped Blocks02 x 10,000 psi (700 bar) Hydraulic Hose, 2m (78.75”)02 x 10,000 psi (700 bar) Hydraulic Cylinder01 x 10,000 psi (700 bar) HP350D Sealed Hand Pump with Gauge 02 x Safety Block01 x Instruction Manual01 x Carry Case | Model, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương. |
| 3 | Thiết bị tách mặt bích bằng thủy lực đôi | Hãng sản xuất: BETEX Netherland/ Taiwan hoặc tương đươngModel: BETEX PFS 10T Duo-set hoặc tương đương | 1 | bộ | Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Hàng mới 100% chưa qua sử dụng Năm sản xuất từ năm 2020 trở lại đâyTiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT, bao gồm: Thiết bị tách mặt bích bằng thủy lực đôi - Tải trọng: 10 tấn/ Tải trọng khi dùng cùng lúc 2 đầu: 20 tấn- Kèm theo bơm thủy lực 2 cổng ra độc lập.- Đồng hồ áp suất chỉ thị từng kênh riêng.- Phụ kiện đầy đủ, đồng hồ, co nối, ống, khối chêm chèn.- Vali đựng chuyên dụng bằng sắt.- Tích hợp sẳn khớp nối nhanh đầu cái 3/8" NPT- Có nắp chụp cao su chống bụi.- Áp suất làm việc lớn nhất: 700 bar hoặc 10000 psi.- Khoảng tách: 3,3 - 28,7mm- Bề rộng đầu: 104 -216 mm- Kiểu xylanh thủy lực: 1 chiều, hồi bằng lò xo.- Thành phần: bộ đôi | Model, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương. |
| 4 | Hệ thống thử van/ Horizontal valve test bench | Hãng sản xuất: Unigrind hoặc tương đương Model: TSH 80-S hoặc tương đương | 1 | bộ | Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Hàng mới 100% chưa qua sử dụng Năm sản xuất từ năm 2020 trở lại đâyTiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT, bao gồm: Hệ thống thử van/ Horizontal valve test bench1/ For Pressure Testing off Industriall Vave: 2/ Working range: 3/ Test System: 4/ Horizontal operating hydraulic quick clamping: 5/ Technical data of clamping system: 6/ Control panel, Test systems and Accessories: 7/ System for Valve Test bench: 8/ Clamping operation system9/ Hydrostatic pressure test system 0 – 630 bar10/ Air and Nitrogen pressure test system 0 – 250 bar11/ Bubble Counter for Seat leakage measuring12/ Safety Interlock system13/ Pre-filling and Filter system14/ O-Ring sealing plates and Vulkolan sealing plate for the Test tables15/ Required Connections - Bidder to provide the connection requirement of Test Bench 16/ Actuator Test- & Control system for Control Valves17/ Control panel made in Stainless steel 18/ Seat leakage test system for Control Valves 0,008 – 41 l/min19/ Data acquisition System for Test bench 20/ Data Acquisition system for valve test bench21/ Orther requirements | Model, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu ít nhất 01 Hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục bổ sung Hợp đồng) với phạm vi cung cấp hàng hóa, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí, công nghiệp và Hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không muộn hơn 15 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi