Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:02:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95974E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phần dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phần hạ tang kỹ thuật - đập đầu mối)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc các ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nhà ở và làm việc cán bộ, chiến sỹ, các công trình phụ trợ Trạm kiểm soát biên phòng Pu Hao, huyện Sốp Cộp
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Thành - Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ;Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La - Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Số điện thoại: 02123.852.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,406m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1865100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7278m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2745m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5866100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9171tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,071m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,8245m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6875100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6649m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9842m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7258100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4866tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1559tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0564tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1352m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4141m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7102100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1092tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7632tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,6027m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9247m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,135m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1795100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
31Lắp đặt tấm đan bàn bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4936m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3873100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3004tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6891tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0384m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7038100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3416tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,196m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3991100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3411m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1219100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1353tấn
46Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8582tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8582tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,7248m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2481100m2
50Tôn úp nóc + bó bờ R=30cm, d=0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,52m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,6396m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9856m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật399,054m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật284,481m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,1728m2
57Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,3m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,54m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,96m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật399,054m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật305,1728m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật704,2268m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật389,121m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2942m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3885m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,903m2
68Láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,903m2
69Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,14m2
70Khóa cửa đi 1 cánh + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
78Mặt công tắc 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Mặt công tắc 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
85Tủ điện 300X200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
97Cút nhựa ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Tê nhựa PPR D50-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Tê nhựa PPR D25-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Tê nhựa ren ngoài, D=25-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Tê thép D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Măng sông nhựa 1 đầu ren, D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Van khóa D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Van khóa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
108Rắc co PPR, D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Rắc co PPR, D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Măng sông ren ngoài D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Măng sông ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Măng sông ren trong D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
119Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Móc giữ ống D25; D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
121Vòi nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Vòi nước D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
127Tê nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Tê thu D110-65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tê nhựa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Cút vuông PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Cút vuông PVC D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Chếch 135 PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Chếch 135 PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Côn chuyển D65-34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Côn chuyển D90-65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Phễu thu sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
139Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa, đường kính nút bịt d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4978m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1785m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,357m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2119m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1995m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
150Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,582m2
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,582m2
152Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3232m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1017100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6133100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8086100m3
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0139100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,479100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,479100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,92m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0927100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4255m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1418m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1767m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1564m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,542m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57m2
23Gia công cột bằng thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
24Bu lông D16, L=350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
26Cờ tổ quốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,662m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8873m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3001m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9552m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1524m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1524m2
40Thép L75x75x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,752kg
41Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,328tấn
42Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Bản lề gôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Chốt khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Đường lăn bánh xe + bật chân inox L63x63x5:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,472m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,032m2
48Sản xuất + lắp dựng biển hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5653m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2677m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8455m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4521m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,506m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,7352m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6311m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2622m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,2712m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,652m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật386,0064m2
60Tường rào hoa sắt (đã bao gồm sơn theo yêu cầu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.984,7745kg
61Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,571m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7613m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,0452m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2759m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4253m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6348m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,341m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2814m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,134m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7136m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1159100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0848tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6771m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,611m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,721m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,81m2
78Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5666m3
C NƯỚC SINH HOẠT
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,075m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2113m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,436m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1996100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
19Thép U50x5 cánh phai:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,66kg
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m3
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Crêfin F40 L=0.5m.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cút thép f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cút thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Côn thép f40 - f 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,04m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1216100m2
35Bu lông M12-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
36Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
37Đầu nối thẳng f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,75m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9895100m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,43100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
43Rắc co thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Cút thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m2
49Bu lông M10-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Cút thép tráng kẽm f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
54Bu lông M10-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
55Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
59Bu lông M10-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
64Bu lông M10-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
69Bu lông M10-140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
70Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7017m3
73Lót VXM mác 50#, d=3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1992m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,595m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0099100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0118100m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
90Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
92Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Crêfin F40 L=0.5m.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m
97Cút thép tráng kẽm f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Cút thép tráng kẽm f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Rắc co thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Kép thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Côn thép f40- f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Đầu nối thẳng f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1904m3
104Lót VXM mác 50#, d=3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,045m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,809m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,77m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8784m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0318100m2
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,668100m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0583100m2
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0039100m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,16m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,24m2
118Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,24m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,525m2
120Thi công tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
121Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1578tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1666tấn
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0007tấn
128Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m
131Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
132Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m
133Kép thép f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Kép thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Rắc co thép f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Rắc co thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Cút thép f65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Cút thép f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Crê fin f50, L = 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Côn thép f50 -:- f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Đầu nối thẳng f40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Đầu nối thẳng f32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95974E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.213.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phần dân dụng) 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng).33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phần hạ tang kỹ thuật - đập đầu mối) 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc các ngành cấp thoát nước33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=5kW1
3 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW2
4 Máy đầm bàn công suất >=1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) trọng lượng >=70kg1
6 Máy hàn xoay chiều công suất >=23kW1
7 Máy trộn bê tông dung tích>=250l1
8 Máy trộn vữa dung tích >=150l1
9 Máy vận thăng sức nâng >=0,8T1
10 Ô tô tự đổ trọng tải >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->