Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941002-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210371844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:50:00 đến ngày 2021-09-27 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27272E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có tính chất tương tự về kỹ thuật của gói thầu đang xét (thi công nạo vét kênh, xây lắp cống) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT.Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi;Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm ≥20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu Phú Yên-Yến Vỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464). + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nạo vét
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2785100m3
2Tấm chống lầy KT: (3,7*1,2*0,03)m, KH: (1,5%/tháng, 5%/ lần tháo dỡ) 16.863*(1,5%*1 +5%*4)=3.544 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2.091,24ca
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9409100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1717100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V45,1717100m3
6Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
8Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
B Cống số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,2571m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m3
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
4Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8810m
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5497100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6172100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6712100m3
9Mua đất đắp K>= 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V132,112m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5497100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1014100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V81,345100m
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7396m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (mái thượng hạ lưu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,256m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3012m3
18Đổ bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2626m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
20Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
21Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2051tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2239tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,654m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,654m2
32Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
33Bulong M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
34Tê fi60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
35Côn 90, fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4571100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m2
41Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
44Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V95,4276m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
47Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
49Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
51Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
52Gia công các kết cấu thép khác (Gia công cửa van phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
53Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
54Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng (sản xuất khe van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
55Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
56Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
57Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m
58Bu lông fi18-100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Bu lông M22-140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bu lông M14-70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
61Vít kẹp gioăng cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
63Máy đóng mở V2 + Trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cống số 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V34,12m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5756100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7943100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0803100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7661100m3
7Mua đất đắp K>=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V196,241m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7943100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3699100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V81,495100m
11Đổ bê lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,597m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5032m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2232m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4606m3
16Đổ bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0906m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6502m3
19Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1653m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3512tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3216tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
27Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6758m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6758m2
30Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Bulong M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
32Tê fi60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Côn 90, fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9012100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m2
39Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m2
42Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V60,7104m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5401m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,769m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát thành cầu máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8442m2
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3
47Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7466100m3
48Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7466100m3
49Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
50Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
51Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
52Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
53Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
54Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m2
55Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
56Bu lông fi18-100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Bu lông M22-140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Bu lông M14-70Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
59Vít kẹp gioăng cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
61Máy đóng mở V2 + Trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
D Cống số 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8057100m3
7Mua đất đắp K>=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,617m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0876100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V62,5294100m
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6263m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,976m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,885m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0605m3
16Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6026m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
19Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4726tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5777tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
27Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,654m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,654m2
30Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Bulong M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Tê fi60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Côn 90, fi60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1055100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3111100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m2
39Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn cống
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
41Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
44Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6043100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6043100m3
46Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
47Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
48Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
49Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
50Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
51Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
52Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m
53Bu lông fi18-100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Bu lông M22-140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Bu lông M14-70Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
56Vít kẹp gioăng cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
58Máy đóng mở V2 + Trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27272E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có tính chất tương tự về kỹ thuật của gói thầu đang xét (thi công nạo vét kênh, xây lắp cống) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT.Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi;Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
6 Đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt2
8 Cần trục ô tô ≥10T Hoạt động tốt1
9 Máy bơm ≥20CV Hoạt động tốt2
10 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥ 2,7KW Hoạt động tốt2
12 Máy khoan ≥2,5KW Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->