Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:08:00 đến ngày 2021-09-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp ô tô 15 chỗ, có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.469.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành 12 thángCó cam kết bảo dưỡng, thay thế hàng hóa khi có lỗi, sự cố; thời gian khắc phục sự cố tối đa 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tưCó giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức của hãng tại Việt Nam đáp ứng yêu cầu về bảo hành bảo trì, duy tu bảo dưỡng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (bàn giao, chuyển giao công nghệ và đào tạo, bảo hành bảo trì) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên các chuyên ngành: cơ khí ô tô, cơ khí chế tạo máy, cơ khí chuyên dùng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua xe ô tô Mua sắm phương tiện thiết bị nghiệp vụ ngành của Cục Bảo vệ an ninh Quân đội năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực báo cáo tài chính được cơ quan thuế chấp nhận hoặc đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. + Các tài liệu bằng cấp/chứng chỉ của các nhân sự kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. c) Các tài liệu chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa: - Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất cho nhà thầu tham gia trực tiếp gói thầu này. Giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối (được ủy quyền chính thức từ Nhà sản xuất hoặc phân phối) trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với thiết bị. - Cung cấp giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức của hãng tại Việt Nam đáp ứng yêu cầu về bảo hành bảo trì, duy tu bảo dưỡng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: Ký hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa (kèm theo Catalogue, bản vẽ mô tả nếu cần) + Nhà thầu phải cam kết có Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này hoặc Hợp đồng đại lý của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là đơn vị sản xuất trực tiếp). + Bản chào thông số kỹ thuật hàng hóa hoàn chỉnh có đầy đủ thông số kỹ thuật, thiết bị của nhà sản xuất phát hành - có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa nếu nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) – Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) – Bản gốc hợp lệ và đầy đủ các giấy tờ hợp pháp theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam để đảm bảo việc đăng ký, lưu hành trong phạm vi toàn quốc, tài liệu hướng dẫn sử dụng. (Tất cả các giấy tờ trên phải được dịch ra tiếng Việt) - Hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải có Bản gốc Giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo mẫu do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định. - Catalogue của hàng hóa dự thầu; - Nhà thầu phải có đại lý hoặc trạm bảo dưỡng sửa chữa xe ôtô như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản gốc Giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối (được ủy quyền chính thức từ Nhà sản xuất) trong đó cam kết cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu về Bảo hành, bảo trì + Nội dung bảo hành: Toàn bộ hệ thống thiết bị đều được bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa thiết bị vào hoạt động. Với các thiết bị được hỗ trợ bảo hành trực tiếp từ nhà sản xuất với thời gian với quy định lớn hơn 12 tháng, nhà cung cấp thiết bị có trách nhiệm bảo hành theo thời gian tiêu chuẩn của Nhà sản xuất thiết bị. + Phạm vi bảo hành: Trong thời gian bảo hành, mọi chi phí liên quan đến khắc phục sự cố, vật tư thay thế do lỗi của Nhà sản xuất đều do đơn vị cung cấp thiết bị chịu trách nhiệm. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành: - Sử dụng không tuân theo hướng dẫn của Nhà sản xuất. - Thiết bị gặp sự cố do nguyên nhân hỏa hoạn, thiên tai. - Các thiết bị đã bị người sử dụng tự ý sửa chữa, khắc phục sự cố mà không được sự đồng ý chấp thuận của Nhà cung cấp gửi cho người sử dụng bằng văn bản. + Bảo trì: Toàn bộ hệ thống thiết bị và phụ kiện phải được bảo trì sau khi hết hạn thời gian bảo hành với giá ưu đãi. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ + Sau khi bàn giao, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hướng dẫn chạy thử và vận hành thiết bị tới Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, số 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 069.535712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Chính trị, số 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, số 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 069.535712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Bảo vệ an ninh Quân đội, số 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 069.535712 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 15 chỗ ngồi | 1 | cái | Mô tả chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.764E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp ô tô 15 chỗ, có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.469.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành 12 thángCó cam kết bảo dưỡng, thay thế hàng hóa khi có lỗi, sự cố; thời gian khắc phục sự cố tối đa 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tưCó giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức của hãng tại Việt Nam đáp ứng yêu cầu về bảo hành bảo trì, duy tu bảo dưỡng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (bàn giao, chuyển giao công nghệ và đào tạo, bảo hành bảo trì) | 1 | Đại học trở lên các chuyên ngành: cơ khí ô tô, cơ khí chế tạo máy, cơ khí chuyên dùng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi