Gói thầu: XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941119-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t
Số hiệu KHLCNT 20210861785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:16:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,304,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2766956543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553391309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL.SXBH.MB-05: Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn t
Thay thế, bổ sung báo hiệu trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia khu vực miền Bắc 02 năm 2021 các công trình: thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công; bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt sông trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu; thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu; thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn từ N3 Việt Trì cũ km 253 đến bến đò Phú Khê km 133), sông Đuống (đoạn từ N3 Cửa Dâu đến Keo); thay thế báo hiệu tuyến sông Lô, sông Hồng (đoạn từ N3 Nậm Thi km544+000 đến N3 Việt Trì km253+000
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển Hạ tầng Quảng Ninh; Địa chỉ: 17, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 89, địa chỉ Số 255 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thay thế báo hiệu tuyến sông Lô, sông Hồng (đoạn từ N3 Nậm Thi km544+000 đến N3 Việt Trì km 253+000)
1Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
2Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
3Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
4Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
5Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
6Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
7Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,736m2
12Sơn màu phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,936m2
13Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,86m2
14Sơn màu phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,26m2
15Sản xuất rùa 1500kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
17Đối trọng gang thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
18Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
19Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P716Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
20Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P698Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
21Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P686Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
22Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P665Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
23Trục Phao D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
24Thả Phao D1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
25Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
26Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
27Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
28Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
29Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
30Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
31Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
36Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,72m2
37Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,82m2
38Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
39Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
40Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
42Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
43Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P715, QG001 P711,QG001 P1368Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
44Xích và Phụ kiện rùa phao QG001 P1392Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
45Trục Phao D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
46Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
47Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cột
48Sơn chống rỉ cột báo hiệu D141.3, L7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,45m2
49Sơn màu cột báo hiệu D141.3, L7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
50Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1501 bộ cột- biển
51Gia công báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15biển
52Sơn chống rỉ báo hiệu vật chướng ngạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,9m2
53Sơn màu báo hiệu vật chướng ngạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,5m2
54Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15biển
55Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
56Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
57Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
58Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
59Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
60Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
61Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
64Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
65Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,8m2
66Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,8m2
67Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật219,88m2
68Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,88m2
69Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
70Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
71Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
72Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
73Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P034, QG004 P160, QG004 P170, QG004 P305Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
74Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P154, QG004 P208Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
75Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P027, QG004 P181Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
76Xích và Phụ kiện rùa phao QG004 P224, QG004 P215, QG004 P366, QG004 P347Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
77Trục Phao D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
78Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12quả
79Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cột
80Sơn chống rỉ cột báo hiệu D141.3, L7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,22m2
81Sơn màu cột báo hiệu D141.3, L7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
82Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1401 bộ cột - biển
83Gia công báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14biển
84Sơn chống rỉ báo hiệu vật chướng ngạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,64m2
85Sơn màu báo hiệu vật chướng ngạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,6m2
86Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14biển
87Cẩu cột, biển báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
88Cẩu phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
89Cẩu phao D1,8m, xích rùa và phụ kiện bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
90Hành trình vận chuyển phao, rùa, phụ kiện và cột biển BH đi lắp đặt Sông Hồng (đi và về) tàu 90cv ((542,8-257,5)kmx 2 vòng x 2 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,694ca
91Hành trình vận chuyển phao, rùa, phụ kiện và cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Lô tàu 90cv ((86,8-2,1) kmx 2 vòng x 2 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,066ca
B Hạng mục 2: Thay thế báo hiệu tuyến sông Đuống (đoạn từ Mỹ Lộc đến Keo), sông Cầu, sông Thương, Lục Nam, Công
1Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật79cột
2Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cột
3Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật435,69m2
4Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật296,64m2
5Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10301 bộ cột- biển
6Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật57biển
7Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật349,98m2
8Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật166,5m2
9Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m2
10Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật29biển
11Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,82m2
12Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,5m2
13Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22biển
14Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật159,72m2
15Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,8m2
16Gia công báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
17Sơn chống rỉ báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,18m2
18Sơn màu báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,55m2
19Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật111biển
20Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
21Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
22Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
23Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
24Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
25Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
26Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,08m2
31Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,08m2
32Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,82m2
33Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
34Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
35Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
37Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
38Xích và Phụ kiện rùa phao QG019 P065, QG019 P063, QG019 P092, QG019 P088Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
39Xích và Phụ kiện rùa phao QG019 P037Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
40Trục Phao D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
41Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
42Gia công cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Sơn chống rỉ cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,13m2
44Sơn màu cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,77m2
45Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
46Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
47Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,15m2
48Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
49Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật501 bộ cột- biển
50Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu lý trình, km đường thuỷ nội địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 bộ cột- biển
51Gia công biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
52Sơn chống rỉ biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,73m2
53Sơn màu biển báo hiệu km- địa danh kích thước 2,0mx1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
54Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
55Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,14m2
56Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
57Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
58Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,58m2
59Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
60Gia công báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
61Sơn chống rỉ báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,06m2
62Sơn màu báo hiệu cấm đỗ (C1.4) và biển phụ chiều hiệu lực của báo hiệu (C5.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,85m2
63Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
64Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,52m2
65Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
66Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
67Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
68Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
69Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
70Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
71Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
72Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
73Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,41m2
76Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,41m2
77Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
78Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
79Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
80Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
81Xích và Phụ kiện rùa phao QG021 P014Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
82Trục Phao D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
83Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
84Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
85Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
86Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
87Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
88Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
89Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
90Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
93Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,44m2
95Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,44m2
96Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật188,47m2
97Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,47m2
98Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
99Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
100Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
101Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
102Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P186, QG020 P141, QG020 P174, QG020 P121, QG020 P172,QG020 P117,QG020 P150Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
103Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P020, QG020 P018Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
104Xích và Phụ kiện rùa phao QG020 P009Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
105Trục Phao D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
106Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10quả
107Cẩu cột, biển báo hiệu từ bãi tập kết xuống tàu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật227cấu kiện
108Cẩu phao D1,4m, xích rùa và phụ kiện từ bãi tập kết xuống tàu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
109Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt Sông Cầu (đi và về) tàu 90cv (100,9kmx2 chuyến*0,012*2 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,843ca
110Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) sông Lục Nam tàu 90cv (5,05km*0,012*2 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,121ca
111Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Công tàu 90cv (18,2km*0,012*2 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,437ca
112Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) Sông Thương tàu 90cv (54,1km*0,012*2 vòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,298ca
C Thay thế báo hiệu trên các tuyến sông Đáy, sông Đào Nam Định, sông Hoàng Long, sông Vạc, kênh Yên Mô, sông Ninh Cơ, kênh Quần Liêu
1Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,92m2
4Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
5Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật401 bộ cột- biển
6Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12biển
7Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,68m2
8Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
9Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,25m2
10Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
11Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,58m2
12Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
13Gia công báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 và biển phụ gắn trên báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
14Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Sơn chống rỉ báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m2
17Sơn màu báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
18Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
19Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13biển
20Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có giá đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
21Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại có giá đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
22Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D168.3, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
23Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D168.3, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
24Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật301 bộ cột- biển
25Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10biển
26Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,2m2
27Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
28Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
29Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
30Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
31Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
32Gia công báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
33Sơn chống rỉ biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,59m2
34Sơn màu biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
35Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12biển
36Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
37Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,94m2
38Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
39Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
40Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,91m2
41Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,61m2
42Gia công biển báo hiệu cấm đỗ, biển chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
43Sơn chống rỉ biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ thình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,21m2
44Sơn màu biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m), biển phụ thình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
45Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9biển
46Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
47Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,92m2
48Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
49Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật401 bộ cột- biển
50Gia công biển báo hiệu định hướng bờ phải(kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
51Sơn chống rỉ biển báo hiệu định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,96m2
52Sơn màu biển báo hiệu định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m2
53Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
54Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cột
55Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
56Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,3m2
57Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
58Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1001 bộ cột- biển
59Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21biển
60Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,94m2
61Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m2
62Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,25m2
63Gia công biển báo hiệu cấm đỗ, biển chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
64Sơn chống rỉ biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
65Sơn màu biển báo hiệu chính hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m), biển phụ hình chữ nhật (C1.4, C5.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
66Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23biển
67Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cột
68Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,15m2
69Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D141.3, dày 4,78mm, H=7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
70Thay thế cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật501 bộ cột- biển
71Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
72Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,98m2
73Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,5mx1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
74Gia công báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1 và biển phụ gắn trên báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
75Sản xuất giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp dựng giá treo biển, đèn báo hiệu B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Sơn chống rỉ báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m2
78Sơn màu báo hiệu cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
79Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
80Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
81Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
82Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,84m2
83Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,2mx1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
84Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
85Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105cấu kiện
86Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Đáy (151,4km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,39ca
87Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Đào Nam Định (24,95km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,888ca
88Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Hoàng Long (23,9km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,851ca
89Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Vạc (25,4km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,904ca
90Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Kênh Yên Mô (13,2km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,47ca
91Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Kênh Quần Liêu (3,0km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,107ca
92Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,52m3
93Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,32m3
94Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
95Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
96Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42m3
97Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,2m2
98Cốt thép móng đường kính thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,425tấn
99Sản xuất thép chủ móng C250x85x9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,008tấn
100Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Gia công cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,741tấn
104Lắp dựng cột dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,741tấn
105Sản xuất sàn công tác, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
106Lắp dựng sàn thao tác, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
107Sản xuất giá đèn, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
108Lắp dựng giá đèn, lồng bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
109Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
110Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
111Gia công biển báo hiệu ngã ba (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
112Lắp dựng biển báo hiệu ngã baMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
113Sản xuất trụ biển BH ngã baMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105m2
115Sơn sắt thép màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật105m2
116Thu hồi báo hiệu dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,871tấn
117Cẩu biển báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
118Cẩu cột dàn thép bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
119Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Ninh Cơ (3km*2*0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,107ca
D Hạng mục 4: Thay thế báo hiệu trên tuyến sông Hồng (đoạn từ N3 Việt Trì cũ km253 đến bến đò Phú Khê Km133), sông Đuống (đoạn từ N3 Cửa Dâu đến Keo)
1Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại giá có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cột
3Gia công cột báo hiệu km- địa danh bằng thép ống D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
4Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,52m2
5Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,56m2
6Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,55m2
7Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5m (Cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,93m2
8Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu lý trình, km đường thuỷ nội địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 bộ cột- biển
9Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1101 bộ cột- biển
10Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10biển
11Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,2m2
12Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
13Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
14Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
15Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
16Gia công báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
17Sơn chống rỉ biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,59m2
18Sơn màu biển báo hiệu báo cây số ĐTNĐ (kích thước 2,0mx1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
19Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
20Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,82m2
21Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
22Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16biển
23Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
24Sơn chống gỉ 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
25Sơn màu 2 nước cột báo hiệu D=168,3mm, L=8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
26Thay thế cột báo hiệu L=8,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 bộ cột- biển
27Gia công biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
28Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,68m2
29Sơn màu 2 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
30Sơn màu 1 mặt biển báo hiệu hình vuông (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
31Gia công biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
32Sơn chống rỉ biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
33Sơn màu biển báo hiệu hình thoi (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
34Gia công biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
35Sơn chống rỉ biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,91m2
36Sơn màu biển báo hiệu vật chướng ngại (kích thước 1,8mx1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,61m2
37Lắp đặt biển báo hiệu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6biển
38Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
39Hành trình vận chuyển cột biển BH đi lắp đặt (đi và về) tàu 33cv Sông Hồng+ sông Đuống (114km*2*0,0178)x 2 chuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,117ca
E Hạng mục 5: Bổ sung báo hiệu tại các cầu vượt trên tuyến sông Đà, hồ Hòa Bình, hồ Sơn La và hồ Lai Châu
1Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Sơn chống rì cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,66m2
3Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
4Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
5Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
6Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
7Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
8Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Sơn chống rì cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,66m2
10Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
11Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
12Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
13Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
14Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
15Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
16Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
17Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
18Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
19Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
20Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
26Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
29Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,72m2
30Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,82m2
31Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
32Xích và Phụ kiện rùa phao QG.002 P089.1; QG.002 P089.5; QG.002 P092.1; QG.002 P092.5;Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
33Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
34Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPSMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
36Sơn chống rì cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,58m2
37Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
38Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
39Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
40Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
41Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
42Gia công kết cấu thân phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
43Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
44Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
45Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
46Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
47Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Sản xuất rùa neo loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
53Sản xuất bê tông đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
56Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,72m2
57Sơn chống rỉ phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,82m2
58Sơn màu phao báo hiệu D1,4m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,82m2
59Xích và Phụ kiện rùa phao QG002 P205.1; QG002 P205.5; QG002 P200.1.Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
60Xích và Phụ kiện rùa phao QG002 P200.5;Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPSMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Gia công, lắp đặt cột bằng thép ống đường kính D141,3, dày 4,78mm, H=7,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
64Sơn chống rì cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,58m2
65Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
66Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4 (loại biển 1,5m x1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
67Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
68Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m2
69Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
70Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (08 bộ cột biển = 08 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
71Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 2000kg (08 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) Phao D=1,40mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
72Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m (báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cột
73Lắp đặt các loại biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16biển
74Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (54,8kmx 2x1chuyếnx 0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,95ca
75Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (54,8km x 2 x 0.012 x 02 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,63ca
76Thả Phao D1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
77Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
78Sơn chống rỉ cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
79Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
80Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
81Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
82Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
83Sơn màu 2 nước biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
84Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
85Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
86Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
87Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
88Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
89Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
90Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Sản xuất rùa 1500kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
95Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
96Đối trọng gang thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
97Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,824m2
98Sơn màu phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,624m2
99Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,72m2
100Sơn màu phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,52m2
101Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P181.1; QG003 P228.3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
102Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P201.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
103Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P208.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
104Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
105Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPSMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
107Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
108Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
109Lắp đặt các loại biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
110Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (56kmx 2x x 0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9936ca
111Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt phao BH (56km x 2 x 0.012 x 02 chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,688ca
112Thả Phao D1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
113Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
114Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
115Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
116Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
117Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
118Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
119Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
120Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
121Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
122Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
123Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
124Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
125Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
126Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Sản xuất rùa 1500kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
131Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
132Đối trọng gang thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
133Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,824m2
134Sơn màu phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,624m2
135Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,72m2
136Sơn màu phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,52m2
137Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P069.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
138Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P069.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
139Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P040.1; QG003a P040.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
140Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
141Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPSMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
142Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
143Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
144Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
145Lắp đặt các loại biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
146Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (52kmx 2x 0,0178x 1chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8512ca
147Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt phao BH (52km x 2 x 0.012 x 02 chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,496ca
148Thả Phao D1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
149Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
150Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
151Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
152Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
153Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
154Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
155Sơn màu biển vuông, thoi loại 2 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
156Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
157Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
158Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
159Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
160Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
161Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
162Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
163Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Sản xuất rùa 1500kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
167Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
168Đối trọng gang thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
169Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,912m2
170Sơn màu phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,312m2
171Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,72m2
172Sơn màu phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,52m2
173Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P209.1Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
174Xích và Phụ kiện rùa phao QG003a P209.3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
175Xích và Phụ kiện rùa phao QG003 P124.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
176Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
177Đèn báo hiệu NLMT có tích hợp giám sát và định vị GPSMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
178Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (02bộ cột biển = 02 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
179Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (03 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
180Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
181Lắp đặt các loại biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
182Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (26km x 2 x 0.012 x 01 chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62ca
183Thả Phao D1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
184Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
185Sơn chống rỉ cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
186Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
187Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
188Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
189Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
190Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
191Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
192Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
193Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
194Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
195Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
196Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
197Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
200Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
201Sản xuất rùa 1500kgMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
202Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
203Đối trọng gang thành phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
204Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,824m2
205Sơn màu phao D1,8m bờ phảiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,624m2
206Sơn chống rỉ phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,72m2
207Sơn màu phao D1,8m bờ tráiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,52m2
208Xích và Phụ kiện rùa phao P019.1; P033.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
209Xích và Phụ kiện rùa phao P016.1; P026.2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
210Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
211Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168,3, dày 4,78mm, H=8,5m (loại không có đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
212Sơn chống gỉ 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
213Sơn màu 2 nước báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
214Sản xuất báo hiệu Cấm đỗ C1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
215Sản xuất biển BH chiều dài hiệu lực của BH C5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
216Sơn chống rỉ biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
217Sơn màu biển vuông, thoi loại 1 (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
218Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (04bộ cột biển = 04 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
219Cẩu báo hiệu từ xưởng lên ô tô, từ ô tô xuống bãi tập kết, từ bãi tập kết xuống tàu và từ tàu lên công trình bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 5000kg (04 bộ phao, xích, rùa và phụ kiện) phao D=1,80mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
220Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m ( báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
221Lắp đặt các loại biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8biển
222Tàu 33cv hành trình vận chuyển cột, biển BH (52kmx 2x 1 lần x 0,0178)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85ca
223Tàu 90cv hành trình đi lắp đặt báo hiệu (52,0km x 2*2 lần x 0.012 x 01 chuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,25ca
224Thả Phao D1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2766956543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553391309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 5,9 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Tàu công tác, công suất ≥ 33 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Cần cẩu ≥ 25T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy lốc tôn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->