Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863628-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210835067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:15:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,436,133,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 864,361,338 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn ba trăm ba mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29654201E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7287226743E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.505.294.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Robot ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trung tâm lưu trữ Viettel
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dựng TTA Pratners - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ xây dựng (IBST)


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 864.361.338   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Việt Nam. Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Việt Nam. Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước, đoạn cọc dài 10-12m, đường kính D400, loại A, cường độ 80MPA, P=1000KNĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,834m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,434100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4mối nối
4Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước, đoạn cọc dài 9m, đường kính D400, loại A, cường độ 80MPA, P=1000KNĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2.767,4m
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,4100m
6Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông (C1) làm cọc dẫn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
7Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,37100m
8Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT274mối nối
9Nhổ cọc dẫn ép âmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,37100m cọc
10Lấp cát đầu cọc, đường kính D400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,207m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,293tấn
13Gia công, lắp dựng thép lót đáy cọcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,247tấn
14Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT139Đầu cọc
15Vận chuyển phế thảiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,005100m3
16Đổ bê tông thương phẩm, bê tông đầu cọc, đá 1x2, B30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,716m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,076100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,395m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,078m3
20Ván khuôn lót móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,248100m2
21Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,509100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT206,892m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT47,118m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,881m3
25Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,061100m2
26Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,382100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,661tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,021tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,332tấn
30Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT96,994m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,868100m3
32Vận chuyển đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,208100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,91100m3
34Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT93,5m3
35Rải nilong chống chống thấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,805100m2
36Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT142,272m3
37Ván khuôn sànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,163100m2
38Ván khuôn dầmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,273100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,883tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,726tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,876tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,251tấn
43Chống thấm hố pit thang máy bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp - 1,5kg/m2/lớp)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,15m2
44Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT151,002m3
45Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,136m3
46Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT71,263m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,111100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,198tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,568tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,187tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, B30Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.201,368m3
52Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,743100m2
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT46,397100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,228tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,104tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,478tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,011tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT119,013tấn
59Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 170Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT179,25m2
60Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 260Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.887,25m2
61Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 230Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT732,5m2
62Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT396,951m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,938m2
64Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,764m3
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,491100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,258tấn
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,596m3
68Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,236100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,147tấn
70Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,66tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 lớp, sơn phủ bề mặt 1 lớp theo thiết kếĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,472m2
72Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,532m3
73Ván khuôn lanh tôĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,639100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,472tấn
75Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,862m3
76Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,7100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,919tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,174tấn
79Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,16m3
80Đổ bê tông lót bản tam cấp, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,589m3
81Rải nilong chống thấmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,959100m2
82Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,513m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,501100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,532100m3
85Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,053m3
86Ván khuôn tam cấpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,263100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,425tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,221tấn
89Đào móng mái sảnh, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,776m3
90Đổ bê tông lót móng mái sảnh, mác B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,288m3
91Đổ bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,152m3
92Bu lông M16x70, cấp độ bền 8.8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT195cái
93Bu lông neo M16x400, cấp độ bền 5.6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32cái
94Bu lông neo M18x500, cấp độ bền 5.6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40cái
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
96Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,055100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,032tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,076tấn
99Gia công, lắp dựng cột bằng thép ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,379tấn
100Gia công, lắp dựng dầm máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,283tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn chống gỉ 1 lớp, sơn phủ bề mặt 2 lớp theo thiết kếĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT277,452m2
102Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,02m3
103Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,046m3
104Đổ bê tông bồn hoa, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,302m3
105Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,641100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,367tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,136tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,867tấn
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,599m3
110Đổ bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,159m3
111Ván khuôn giằng bồn hoaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,489100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,695tấn
113Xây gạch không nung đặc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT526,103m3
114Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT312,431m3
115Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,208m3
116Xây gạch không nung đặc, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,624m3
117Vách thạch cao, mỗi bên một lớp tấm thạch cao chiều dày theo thiết kế. Khung xương mạ nhôm kẽm (kèm đầy đủ phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT52,656m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT473,5m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.298,876m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.298,876m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5.839,491m2
122Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT684,497m2
123Trát má cửa, bụng cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT193,182m2
124Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.772,376m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT737,824m2
126Sơn tường ngoài nhà bằng sơn giả đá, màu theo chỉ định (sơn 5 lớp: 1 lớp lót, 2 lớp sơn đá, 2 lớp phủ)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.716,641m2
127Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT55,735m2
128Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT737,824m2
129Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5.924,419m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT874,079m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6.798,498m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4.550,331m2
133Kẻ chỉ soi lõm tường ngoài nhà, kích thước 15x20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.401,3m
134Cung cấp lắp dựng tấm bê tông cốt sợi thuỷ tinh hoàn thiện các mặt theo thiết kếĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT764,034m2
135Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,274m3
136Chống thấm hành lang bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1,5kg/m2/lớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT777,159m2
137Lát nền gạch Granite chống trơn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75, màu theo chỉ địnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT480,143m2
138Công tác ốp gạch granit chân tường, tiết diện 600x120Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT66,391m2
139Công tác ốp gạch granit chân cột, tiết diện 600x120Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,067m2
140Lát nền gạch Granite, KT800x800, vữa XM mác 75, màu theo chỉ địnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT658,51m2
141Công tác ốp gạch granit chân tường, tiết diện 800x120Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,471m2
142Công tác ốp gạch granit chân tường, chân cột, tiết diện 800x120Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,217m2
143Lát nền bằng đá Bazan màu theo chỉ định, KT600x600, dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,031m2
144Len đá granite tự nhiên dày 20mm, màu theo chỉ đinh, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,027m2
145Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2.323,293m2
146Sơn nền sàn bằng sơn hai thành phần gốc Epoxy tự san phẳng, độ dày 2mm, sơn 2 lớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2.323,293m2
147Công tác ốp đá mable tự nhiên dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24,844m2
148Làm trần chìm, tấm thạch cao dày 9mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT482,537m2
149Trần Caro cell nhôm hợp kim phủ lớp sơn tĩnh điện, kích thước đan ô 150x150mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT346,178m2
150Khung xương trần thả (khe đen, mạ nhôm kẽm AZ50, phủ resin chống bám vân tay màu trắng), tấm tiêu âm sợi đáĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT338,87m2
151Tôn che khe rèm và mái kính dày 2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27,589m2
152Bả bằng bột bả vào trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT482,537m2
153Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT482,537m2
154Chống thấm WC bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT114,351m2
155Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,646m3
156Lát nền gạch Granite chống trơn, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75, màu theo chỉ địnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT82,339m2
157Công tác ốp gạch granite vào tường, KT300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT278,553m2
158Làm trần chìm chống ẩm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT95,979m2
159Bả bằng bột bả vào trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT95,979m2
160Sơn trần thạch cao bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT95,979m2
161Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước màu ghi, phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT46,294m2
162Lát đá granite bồn rửa, chiều dày đá 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,056m2
163Gia công, lắp dựng khung xương Inox 304, KT40x40x1,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,199tấn
164Xây gạch không nung đặc, xây tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,79m3
165Lát đá bazan mặt bậc, đá bazan màu đen chì mặt bóng mờ dày 70mm theo thiết kế, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT50,286m2
166Lát đá bazan cổ bậc, đá bazan màu đen chì mặt bóng mờ dày 20mm , vữa XM mác 75, màu theo chỉ địnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,848m2
167Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT109,274m2
168Sơn cầu thang bộ bằng sơn Epoxy chống trơn hai thành phần, một lớp lót 2 lớp phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT109,274m2
169Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT65,712m2
170Bả bằng bột bả vào cầu thang bộĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT65,712m2
171Sơn cầu thang bộ đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT65,712m2
172Gia công lan can can cầu thang, tay vịn thép lập là 50x10, thanh đứng thép lập là 40x5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,646tấn
173Bu lông M10x80mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT116cái
174Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT62,867m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ lót, 2 nước phủ bề mặtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT29,763m2
176Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,886m2
177Sơn sàn đỗ xe bằng sơn Epoxy chống mài mòn chuyên dụng 4 lớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33,573m2
178Xẻ rãnh đường dốc chống trơn, KT30x10, khoảng cách 150mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,710m
179Gia công lan can can cầu thang, tay vịn thép lập là 50x10, thanh đứng thép lập là 40x5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,624tấn
180Bu lông M6x80mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT228cái
181Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT29,577m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ lót, 2 nước phủ bề mặtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,47m2
183Chuẩn bị bề mặt sàn tiêu chuẩn: bạt che, mài nền công nghiệp chuyên dụng, hút bụi và vệ sinh bề mặt sànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.176,229m2
184Thi công chống thấm mái, chống thấm 2 lớp lót, 1 lớp phủ, chất chống thấm gốc Polyurea, 2 thành phầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.176,229m2
185Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 (láng mái)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,183m3
186Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT110,65m2
187Chống thấm cổ ống bằng vữa không co ngót cường độ cao kết hợp thanh trương nởĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27vị trí
188Xếp gạch đất nung chống nóng chữ U tạo mặt phẳngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT767,843m2
189Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,28m3
190Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT843,394m2
191Ốp mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 4mm, khung xương thép hộp theo thiết kế, màu sắc theo chỉ định. Đơn giá bao gồm thi công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT315,03m2
192Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT334,556m2
193Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT69,027m2
194Chống thấm hành lang bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT403,583m2
195Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,42100m2
196Cung cấp lắp đặt vỉ nhựa thoát nước loại 333x333x30mm, 9 tấm/1m2 màu trắngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT69,027m2
197Mua đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT125,884m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,259100m3
199Bê tông đá mài granito tường bồn hoaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT166,922m2
200Cửa FSD1, cửa thép chống cháy EI 60, 2 cánh mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Khoá tay gạt, tay co thuỷ lực, chốt âm Inox, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT91,52m2
201Cửa FSD2, cửa thép chống cháy EI 60, cửa đi 1 cánh, mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Bản lề thẳng, thanh panic đôi inox, tay kéo Pull Inox, tay co thuỷ lực, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,78m2
202Cửa FSD3, cửa thép chống cháy EI60, cửa đi 1 cánh mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Bản lề thẳng, thanh panic đôi inox, tay kéo Pull Inox, tay co thuỷ lực, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,56m2
203Cửa AD1 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,28m2
204Cửa AD2 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,82m2
205Cửa AD3 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,6m2
206Cửa AD5, Cửa chớp nhôm mở 1 cánh 1 chiều, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,8m2
207Cửa AD6, Cửa chớp nhôm mở 1 cánh 1 chiều, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,07m3
208Cửa AW1 Cửa kính khung nhôm, cánh mở lật , kính dán an toàn 8,38mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,1m2
209Cửa AW2 Cửa kính khung nhôm, cánh mở trượt , kính dán an toàn 8,38mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,1m2
210Cửa VK1 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực , kính trắng cường lực dày 12mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,16m2
211Cửa VK2 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm.Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9,84m2
212Cửa VK3 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực , kính trắng cường lực dày 12mm.Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,16m2
213Cửa VK4 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính trắng cường lực dày 12mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,19m2
214Cửa VN1 Vách kính mặt dựng cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT26,61m2
215Cửa VN2 Vách kính mặt dựng cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT29,52m2
216Cửa VN3 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT39,57m2
217Cửa VN4 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT124,19m2
218Cửa VN5 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,2m2
219Cửa VN6 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,44m2
220Cửa VN7 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, dán decan mờĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,24m2
221Cửa VN8 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, dán decan mờĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT78,4m2
222Cửa VN9 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,02m2
223LC1 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,93m2
224LC2 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,09m2
225LC3 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,71m2
226LC4 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,75m2
227Mái kính cường lực dày 13,52mm, ốp tấm Inox 304 dày 1mm chống thấm. Giá bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện và toàn bộ phụ kiện (không bao gồm kết cấu thép)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT53,9m2
228Cửa cuốn thép, cửa SD1. Nan cửa cuối dày 1,2mm. Ray cửa mạ kẽm hình chữ U: 90x100x1,4mm có gioăng cao su chống va đập. Trục cuốn mạ kẽm D168x3,97mm. Khung hộp kỹ thuật: Thép hộp 30x30x1,0mm. Mặt ngoài hộp kỹ thuật ốp tôn 0,42mm. Động cơ tối thiểu 1000kg. Hộp khoá Inox bấm nút điều khiểnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,5m2
229Phòng mối nền công trình xây mớiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT880,5561m2
230Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,636m3
231Xử lý tường, phần móng công trình, định mức thuốc xử lý 1 lít/m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT177,715m2
232Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối. Định mức cho 100m đường ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,4m
233Đào hào chống mối, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,636m3
234Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,426100m3
235Đào xúc đất, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,122100m3
236Vận chuyển đất, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,122100m3
237Mua đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT100,98m3
238Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,918100m3
239Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nền đường và công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,84100m3
240Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,052100m2
241Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18 cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,809100m3
242Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,809100m3
243Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,052100m2
244Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,052100m2
245Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,052100m2
246Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 40mm, hàm lượng nhựa 5%Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,052100m2
247Đổ bê tông móng bó vỉa loại A, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,711m3
248Ván khuôn móng bó vỉa loại AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,253100m2
249Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,326m2
250Lát tấm bê tông giả đá KT300x500x60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT72,36m2
251Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT120,6m
252Cửa thu lưới chắn rác Composite 300x500mm, tải trọng 50KNĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
253Lắp đặt cửa lưới thu rácĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cấu kiện
254Đổ bê tông móng bó vỉa loại B, đá 1x2, B12.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,489m3
255Ván khuôn móng bó vỉa loại BĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,749100m2
256Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT67,428m2
257Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT374,6m
258Đào đất móng cống thoát nước mưa, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,63100m3
259Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 tải trọng HL-93Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,4đoạn ống
260Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 tải trọng VHĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,8đoạn ống
261Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT61mối nối
262Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT183cái
263Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,119100m3
264Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,512100m3
265Đào đất móng đường ống, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,521100m3
266Thi công lớp lót móng bằng đá dămĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,6m3
267Lắp đặt ống nhựa PVC D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,45100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC D140Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,25100m
269Lắp đặt côn thu PVC D200/160Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
270Lắp đặt côn thu PVC D200/140Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
271Lắp đặt côn thu PVC D140/125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
272Lắp đặt cút chếch PVC D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
273Lắp đặt cút chếch PVC D140Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
274Lắp đặt tê chếch PVC D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
275Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,455100m3
276Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,067100m3
277Đào móng hố ga, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,5100m3
278Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,286m3
279Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, B20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,748m3
280Ván khuôn hố gaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,046100m2
281Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,124tấn
282Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,259tấn
283Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, B20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,116m3
284Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,121100m2
285Cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,339tấn
286Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cấu kiện
287Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,201100m3
288Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3100m3
289Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite KT850x850Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
290Cung cấp, lắp đặt cửa thu lưới chắn rác Composite 300x500mm, tải trọng 50KNĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
291Đào đất móng đường ống thoát nước thải, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,253100m3
292Thi công lớp lót móng bằng đá dămĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,72m3
293Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,34100m
294Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,215100m3
295Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,038100m3
296Đào móng hố ga, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,03100m3
297Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,169m3
298Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, B20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,081m3
299Ván khuôn hố gaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,089100m2
300Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,087tấn
301Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,022tấn
302Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite KT850x850Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
303Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,022100m3
304Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,008100m3
305Khóm chuỗi ngọc cao 300mm, rộng 300mm, 25 cây/m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT230,2m2
306Mỏ két (20 cây/1m2) cao 40-50cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT190m2
307Cỏ ba lá (khoảng cách = 10x10cm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT640m2
308Hoa lài tây cao 300-400mm, 10 cây/m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT52m2
309Cây sang cao 5-6m, đk thân 18-25cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4Cây
310Cây hoa ban cao 4-6m, ĐK thân cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cây
311Cây bạch trinh biểnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cây
312Cây bảy sắc cầu vồng (15 cây/m2) cao 250 mm rộng 400mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27md
313Cây Bàng Đài Loan cao 4-5m, đk thân 12-15cmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cây
314Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,12100m2
315Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sân đường đi dạo, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22,4m3
316Lát đá xẻ Thanh Hóa KT100x100x20mm sân đường dạo, VXM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT112m2
317Rải sỏi sân vườnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,1m2
318Đào đất móng biển tên, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,32m3
319Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,915m3
320Đổ bê tông móng, đá 1x2, B20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,999m3
321Ván khuôn móng biển tênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,098100m2
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,089tấn
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,098tấn
324Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,043m3
325Bulong neo M20x570Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
326Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,043m3
327Đổ bê tông nền, đá 1x2, B12,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,55m3
328Gia công, lắp dựng giằng kèo ống thép D141.3x3.96 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,288tấn
329Gia công, lắp dựng giằng kèo ống thép D48.1x2.5 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,124tấn
330Gia công, lắp dựng cột ống thép D141.3x3.96 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,228tấn
331Bulong neo M16x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT28cái
332Gia công, lắp dựng thép bản mãĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,032tấn
333Gia công, lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,225tấn
334Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,467100m2
335Máng thu nước tôn dày 0,3mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,96m2
336Đào đất móng trạm bơm, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22,877m3
337Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,234m3
338Đổ bê tông móng, đá 1x2, B22,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,699m3
339Ván khuôn móng nhà trạm bơmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,245100m2
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,197tấn
342Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,045100m3
343Đào xúc đất, đất cấp II, đào nền phòng bơm đến cốt -1,1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,346100m3
344Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,334m3
345Ván khuôn rãnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,018100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,096tấn
347Đổ bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,456m3
348Ván khuôn cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,091100m2
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,015tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,133tấn
351Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B22,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,699m3
352Ván khuôn xà, dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,245100m2
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,197tấn
355Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,772m3
356Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,314100m2
357Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,222tấn
358Đổ bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,222m3
359Ván khuôn lanh tô, tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,037100m2
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,007tấn
361Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,02tấn
362Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,145m3
363Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT91,966m2
364Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,676m2
365Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT78,642m2
366Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,434m2
367Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT78,642m2
368Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,434m2
369Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT110,076m2
370Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,027m2
371Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT59,027m2
372Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,434m2
373Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,434m2
374Sản xuất lắp đặt cửa thép chống cháy EI70, 1 cánh, mở 1 chiều, chiều dày cánh 1.0mm, chiều dày khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit. Sơn tĩnh điện hoàn thiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,52m2
375Cửa sổ kính khung nhôm, 1 cánh mở lật kính trắng dày 10.38 lyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,04m2
376Cầu chắn rác máiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
377Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 15KNĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6Cái
378Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc PU, 2 thành phần, chống thấm 1 lớp lót, 2 lớp phủĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,123m2
379Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,123m2
380Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,025m3
381Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25,123m2
382Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,129m3
383Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,038100m2
384Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,103tấn
385Đào đất móng bể, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,652100m3
386Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,382100m3
387Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,62m3
388Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT47,85m3
389Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2100m2
390Bê tông tường bể, đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT70,087m3
391Ván khuôn tường bể, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,891100m2
392Đổ bê tông giằng bể, sàn mái, đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT42,151m3
393Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,117100m2
394Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,219100m2
395Bê tông cột, đá 1x2, mác 300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3m3
396Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,034100m2
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,364tấn
398Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22,268tấn
399Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,306tấn
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,018tấn
401Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,106tấn
402Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,102tấn
403Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,82tấn
404Băn cản nước Skia Waterbars V25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT66,6md
405Nắp Inox 304 600x600x50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
406Thang lên xuống inox hộp KT25x25 dày 1,2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,024tấn
407Lắp đặt thang lên xuống inox hộp KT25x25 dày 1,2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,024tấn
408Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT132,132m2
409Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT424,724m2
410Chống thấm bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp-1,5kg/m2/ lớp)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT424,724m2
411Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,27100m3
412Đào xúc đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,184100m3
413Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,061100m3
414Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,36m3
415Đổ bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,08m3
416Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,205m3
417Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,047100m2
418Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,506m3
419Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,519m3
420Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B22.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,516m3
421Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,3100m2
422Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,077tấn
423Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,071tấn
424Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,041tấn
425Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cấu kiện
426Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,198m2
427Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,198m2
428Chống thấm bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp-1,5kg/m2/ lớp)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43,198m2
429Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,123100m3
430Đào xúc đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,82100m3
431Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,465100m3
432Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,096m3
433Đổ bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,365m3
434Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,378100m2
435Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,461m3
436Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,346tấn
437Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,51tấn
438Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,586m2
439Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,586m2
440Chống thấm bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp -1.5kg/m2/lớp)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,586m2
441Vận chuyển đất, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,355100m3
442Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (4X6)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24m
443Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (3x6)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT58m
444Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x16)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT29m
445Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x10)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5m
446Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5m
447Cu/Fr/XLPE/PVC (1x1.5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT394m
448Dây cáp điện Cu/PVC (1X4)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT746m
449Dây cáp điện CU/PVC (1X6)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT514m
450Dây cáp điện Cu/PVC (1X10)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT103m
451Dây cáp điện Cu/PVC (1X16)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT100m
452Dây cáp điện Cu/PVC (1X50)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT131m
453Dây cáp điện Cu/PVC (1X150)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27m
454Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (3X2,5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT499m
455Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT230m
456Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4X4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26m
457Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X50)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT131m
458Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X95)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT393m
459Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X300)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT107m
460Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X6)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT160m
461Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT247m
462Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X2.5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT209m
463Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X2.5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5m
464Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X6)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m
465Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X10)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT98m
466Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT59m
467Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12m
468Dây cáp điện Cu/PVC(1X6)MM2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT242m
469Dây cáp điện Cu/PVC (1X4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT468m
470Dây cáp điện Cu/PVC (1X2,5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5.279m
471Dây cáp điện Cu/PVC (1X2,5)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3.347m
472Dây cáp điện Cu/PVC (1X1,5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10.754m
473Dây cáp điện Cu/PVC (1X1,5)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5.771m
474Máng cáp 200x100x1.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT67m
475Thang cáp 500x100x2.0Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21m
476Máng cáp có nắp đậy 400x100x2.0Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT50m
477Co đứng máng cáp 200x100-200x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
478Co ngang máng cáp 200x100-200x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
479Co ngang thang cáp 500x100-500x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
480Z máng cáp 200x100-200x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
481Ngã ba máng cáp 200x100-200x100-200x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
482Ngã ba máng cáp 400x100-400x100-400x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
483Co đứng thang cáp 500x100-500x100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
484Ống luồn dây PVC cứng - Âm tường, D20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.368m
485Ống luồn dây PVC cứng - Đi nổi, D20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3.619m
486Ống luồn dây PVC cứng - Đi nổi, D25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT348m
487Ống luồn dây PVC cứng - Âm tường, D25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27m
488Ống luồn dây mềm, D20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT558m
489Ống luồn dây mềm, D25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16m
490Măng xông ren D20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT41cái
491Nối giảm măng xông ren D20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT387cái
492Măng xông ren D25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
493Box chờ cấp nguồn 80x80x50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20hộp
494Công tắc ba 1 chiều 250V/16A, lắp âm tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33cái
495Công tắc đôi 1 chiều 250V/16A, lắp âm tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21cái
496Công tắc đơn 1 chiều 250V/16A, lắp tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
497Công tắc đôi 1 chiều 250V/16A, lắp âm tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
498Công tắc bình nóng lạnh 250V/20A, kèm đèn báoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
499Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VAC loại lắp kèm nội thấtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
500Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VACĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT111cái
501Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC loại chống ẩmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
502Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VAC loại lắp âm sànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
503Cảm biến chuyển động cho đèn, bán kính quét 3mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
504Đèn led downlight chiếu rọi, 220v, ≥19w, 6500k, ≥2200lm, cri≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16bộ
505Đèn led downlight, 220v, ≥9.5W,6500K, ≥1300lm, CRI ≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT277bộ
506Đèn led downlight, ≥15W, 4000K, ≥1600lm, CRI ≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT52bộ
507Đèn led downlight, 220v, ≥5.5W, 6500K, ≥600lm, CRI≥80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26bộ
508Đèn led batten lắp nổi kích thước L1175m, 2x18w, 6500k ,≥ 4000lm, cri≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
509Máng đèn led tán quang lắp nổi chụp Mica kích thước 1220x200x95,1x18W,6500K, ≥1800lm, CRI≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT304bộ
510Đèn led tuy 575mm, ≥9w, ≥1000lm,6500k gắn tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
511Đèn led panel âm trần 605x605x9,5mm, 220v - 36w, 6500k, ≥3200lm, cri≥80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT62bộ
512Đèn led ốp trần,≥15w, 3000k, ≥1500lm, cri≥ 80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10bộ
513Nguồn đèn Led dâyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
514Đèn led dây ngoài trời, điện áp 24vdc hoặc 220 vdc , 6w/m, 3000k, ≥550lm, ≥ ip65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT200m
515Dây cáp điện Cu/PVC (1X50)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7m
516Dây cáp điện Cu/PVC (1X240)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT33m
517Ống nhựa xoắn HDPE D85/D65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17m
518Ống luồn dây PVC cứng - D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT97m
519Bệ neoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
520Lắp dựng bộ ghép nối Inox D42, dài 3mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cột
521Đóng cọc nối đất, thép mạ đồng d16, l=2,4mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cọc
522Bộ giằng néo tăng đơ,ốc siết cápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
523Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3Hộp
524Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT21 tấm
525Dây dẫn sét, đông bện 70mm2 luồn trong ống pvc d32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT97m
526Dây đồng trần M95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT84m
527Dây nối đất, đồng trần 70mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19m
528Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,139m3
529Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,111100m3
530Bông khoáng dày 50mm, Tỷ trọng 80kg/m3, Kiện 4.32 m2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m2
531Silicon chống cháy làm kín (Hilti)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5lít
532Ổ cắm đôi mạng+thoại âm tường 1 RJ45 + 1 RJ11Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
533Ổ cắm đôi mạng+thoại âm bàn 1 RJ45 + 1 RJ11Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
534Ổ cắm đôi mạng RJ45 âm bànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
535Ổ cắm đơn mạng RJ45 cho WifiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
536Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch PanelĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT69cái
537Dây cáp mạng Cat6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2.40010 m
538Dây cấp nguồn 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT180m
539Máng cáp 200x50x1.5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1651m
540Thang cáp 300x50x2.0mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT161m
541Ống cứng luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT320m
542Ống mềm luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36m
543Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch PanelĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT29cái
544Dây cáp HDMI 15MĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,110 cái
545Dây CAT6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11010 m
546Ống cứng luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT200m
547Ống mềm luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30m
548Chiết ápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
549Cáp âm thanh Awg 18Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13010 m
550Ống cứng luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT900m
551Ống mềm luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40m
552Công tắc từĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
553Đầu dò chuyển độngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
554Còi báo độngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
555Cáp tín hiệu 2x2x0.5 mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5010 m
556Cáp âm thanh Awg 18Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1410 m
557Ống cứng luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT200m
558Ống mềm luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40m
559Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch PanelĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT26cái
560Công tắc trạng thái cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT44cái
561Nút ẩn khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
562Nút ấn mở cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
563Bộ đổi nguồn PSUĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25bộ
564Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có ngăn chức năngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25tủ
565Dây tín hiệu CAT6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14010 m
566Dây nguồn 2x2.5 mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT39,410 m
567Dây 2x1Cx1 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2110 m
568Ống cứng luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT200m
569Ống mềm luồn dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24m
570Bồn tiểu namĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5bộ
571Van nhấn tiểu namĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5bộ
572Bồn cầu 2 khốiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10bộ
573Dây xịt nước (mạ crôm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
574LavaboĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10bộ
575Bộ vòi lạnh lavaboĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bộ
576Bộ vòi nóng lạnh cho lavaboĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10bộ
577Sen tắm nóng lạnhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
578Chậu rửa bếpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
579Bộ vòi nóng lạnh cho chậu bếpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
580Gương soi 2150X1070 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
581Gương soi 3140X1070 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
582Gương soi 2100X1070 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
583Gương soi 1730X1070 mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
584Vòi rửa D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4bộ
585Thanh treo khănĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
586Móc treo khănĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
587Lô giấyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
588Máy sấy tayĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
589Bình nước nóng 30LĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
590Bể nước INOX lắp ghép (BxLxH=1x1x1.5)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12bể
591Ống thép tráng kẽm DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,12100m
592Ống nước nhựa PPr - PN10, DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,18100m
593Ống nước nhựa PPr - PN20 DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,36100m
594Ống nước nhựa PPr - PN10, DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,26100m
595Ống nước nhựa PPr - PN10, DN32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,84100m
596Ống nước nhựa PPr - PN10, DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,2100m
597Ống nước nhựa PPr - PN10, DN75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,05100m
598Ống HDPE - PN10, DN90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1100m
599Ống lồng thép đen DN80-dày 5.49mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,09100m
600Đục tường đi ống PPR D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17m
601Đục tường đi ống PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7m
602Đục tường đi ống PPR D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT145m
603Măng xông PPR D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT54Cái
604Măng xông PPR D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8Cái
605Măng xông PPR D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32Cái
606Măng xông PPR D40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6Cái
607Van 1 chiều D32 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
608Van cổng DN65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
609Van cổng DN80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
610Van đồng nối ren 2 chiều Ø20 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
611Van đồng nối ren 2 chiều Ø25 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
612Van chặn thép D32 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
613Van chặn thép Ø40 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
614Van góc DN20 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
615Van phao DN25 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
616Van phao DN80 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
617Van xả khí DN25 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
618Mặt bích HDPE D90 + Bích thép lồng D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
619Mặt bích HDPE D75 + Bích thép lồng D75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
620Bích PPR D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
621Rọ hút D40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
622Đồng hồ đo áp suất (Thang đo: 0/16bar - các thang đo khác theo yêu cầu từ -1 đến +60 bar, nhiệt độ tối đa: -20°C / + 60°C)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
623Đồng hồ đo lưu lượng nối bích DN80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
624Nối mềm cao su DN80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
625Nối mềm D32 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
626Nối mềm Ø40 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
627Y lọc ren DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
628Cút 90 HDPE PN10-DN90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
629Cút 90 ren thép tráng kẽm DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
630Cút 90 PPr PN10-DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT77cái
631Cút 90 PPr PN10-DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
632Cút 90 PPr PN10-DN32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
633Cút 90 PPr PN10-DN42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
634Cút 90 PPr PN10-DN75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
635Cút ren trong DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT53cái
636Côn cân chuyển bậc DN40-32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
637Nối giảm PPR D25 -20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19cái
638Nối giảm PPR D32 -20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
639Nối giảm PPR D32 -25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
640Nối giảm PPR D40 -32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
641Nút bịt PPR DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
642Tê vuông chuyển bậc PPR - DN25-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
643Tê vuông chuyển bậc PPR - DN32-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
644Tê vuông chuyển bậc PPR - DN32-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
645Tê vuông chuyển bậc PPR - DN40-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
646Tê vuông chuyển bậc PPR - DN40-32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
647Tê vuông PPR - DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
648Tê vuông PPR - DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25cái
649Tê vuông PPR - DN32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
650Tê vuông PPR - DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
651Tê vuông PPR - DN75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
652Ống uPVC DN42-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,08100m
653Ống uPVC DN48-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,01100m
654Ống uPVC DN60-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,54100m
655Ống uPVC DN75-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,54100m
656Ống uPVC DN90-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,4100m
657Ống uPVC DN110-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,68100m
658Cút 45 uPVC DN110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT43cái
659Cút 45 uPVC DN60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT51cái
660Cút 45 uPVC DN75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT44cái
661Cút 45 uPVC DN90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
662Cút 90 uPVC DN 110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
663Cút 90 uPVC DN 42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
664Cút 90 uPVC DN 48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
665Cút 90 uPVC DN 60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25cái
666Cút thỏ/ bẫy nước DN75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
667Nối giảm uPVC D110-90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
668Nối giảm uPVC D60-42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
669Nối giảm uPVC D60-48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
670Nối giảm uPVC D75-60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
671Nối giảm uPVC D90-60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
672Nối giảm uPVC D90-75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
673Tê vuông chuyển bậc D90-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
674Tê vuông chuyển bậc D110-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
675Tê vuông chuyển bậc D75-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
676Tê vuông D110-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
677Tê vuông D60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
678Tê vuông D90-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
679Y chéo 45 D110-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
680Y chéo 45 D60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
681Y chéo 45 D75-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
682Y chéo 45 D90-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
683Y chéo 45 chuyển bậc D110-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
684Y chéo 45 chuyển bậc D75-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
685Y chéo 45 chuyển bậc D90-75-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
686Y chéo 45 chuyển bậc D90-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
687Nút bịt xả thông tắc D60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
688Nút bịt xả thông tắc D75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
689Nút bịt xả thông tắc D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
690Nút bịt xả thông tắc D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
691Phễu thoát sàn D75 + siphonĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
692Phễu thoát sàn D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
693Đục tường đi ống D42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8m
694Đục tường đi ống D48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1m
695Ống uPVC DN60-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,966100m
696Ống uPVC D75-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,063100m
697Ống uPVC DN90-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,179100m
698Ống uPVC DN110-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,953100m
699Ống uPVC D140-PN8Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,368100m
700Bịt xả uPVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
701Phễu thoát mưa D60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT33cái
702Cầu thu mưa D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
703Cút 45 uPVC D60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT113cái
704Cút 45 uPVC D90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
705Cút 45 uPVC D110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30cái
706Cút 45 uPVC D140Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
707Nối giảm uPVC D110-90Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
708Nối giảm uPVC D110-75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
709Nối giảm uPVC D90-60Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
710Nối giảm uPVC D140-110Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
711Y chéo 45 D110-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT17cái
712Y chéo 45 D75-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
713Y chéo 45 chuyển bậc D75-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
714Y chéo 45 chuyển bậc D110-60-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
715Y chéo 45 chuyển bậc D140-110-uPVCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
716Van cân bằng DN 125 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
717Van một chiều DN 125 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
718Van xả cặn DN 80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
719Van cầu điều khiển điện Modulating_DN65, điện áp 24V, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
720Van bướm điều khiển điện ON/OFF DN125 điện áp 220V, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
721Van bướm DN 65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
722Van bướm DN 80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
723Van bướm DN 125 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
724Van bướm DN 50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
725Van xả cặn DN 50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
726Van cân bằng tự động PICV-Ren DN20 Modulating, điện áp 24V PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
727Van cân bằng tự động PICV-Ren DN25 Modulating, điện áp 24V PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
728Van cân bằng tự động PICV-Ren DN50 Modulating, điện áp 24V PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
729Van khóa DN20 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
730Van khóa DN25 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
731Van xả cặn DN80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
732Van bướm DN125 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
733Van bướm DN80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
734Van bướm DN50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
735Van xả cặn DN50 PN16, van biĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
736Van khóa DN20 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
737Van khóa DN25 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
738Van bướm điều khiển điện Điện ON/OFF DN125 điện áp 220V PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
739Van khóa DN40 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
740Van khóa DN32 PN16, van cổngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
741Van xả khí DN25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17cái
742Mặt bích rỗng DN65,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
743Mặt bích rỗng DN80,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17cái
744Mặt bích rỗng DN100,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
745Mặt bích rỗng DN125,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cái
746Mặt bích rỗng DN80,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
747Mặt bích rỗng DN125,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
748Mặt bích mũ DN80,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
749Mặt bích mũ DN150,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
750Mặt bích mũ DN80,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
751Mặt bích mũ DN150,PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
752Áp kế DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT50cái
753Nhiệt kế DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
754Cảm Biến DòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
755Nối mềm cao su DN125, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
756Mối nối mềm cao su, ren DN20, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
757Mối nối mềm cao su, ren DN25, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
758Mối nối mềm cao su, ren DN50, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
759Y lọc DN20, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
760Y lọc DN25, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
761Y lọc DN32, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
762Y lọc DN50, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
763Y lọc bích DN125, PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
764Ống thép đen DN20, dày 2,87Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,509100m
765Ống thép đen DN25, dày 3,38Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,632100m
766Ống thép đen DN32, dày 3,56Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,027100m
767Ống thép đen DN40, dày 3,68Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,272100m
768Ống thép đen DN50, dày 3,91Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,558100m
769Ống thép đen DN65, dày 5,16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,125100m
770Ống thép đen DN80, dày 5,49Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,242100m
771Ống thép đen DN100, dày 6,02Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,242100m
772Ống thép đen DN125, dày 6,55Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,047100m
773Ống thép đen DN150, dày 7,11Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,539100m
774Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN20, dày 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,61100m
775Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN25, dày 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,759100m
776Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN32, dày 30mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,033100m
777Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN40, dày 30mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,326100m
778Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN50, dày 30mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,615100m
779Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN65, dày 30mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,15100m
780Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN80, dày 40mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,516100m
781Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN50, dày 30mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,73100m
782Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN80, dày 40mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,19100m
783Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN100, dày 40mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,08100m
784Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN125, dày 40mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,78100m
785Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN150, dày 40mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,65100m
786Ống uPVC - DN27, Class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,682100m
787Ống uPVC - DN34, Class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,128100m
788Ống uPVC - DN42, Class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,028100m
789Ống uPVC - DN48, Class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,279100m
790Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho Ống uPVC - DN27, dày 1,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,744100m
791Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN34, dày 1,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,141100m
792Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN42, dày 1,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,077100m
793Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN48, dày 1,5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,287100m
794Côn thu hàn thép đen DN65-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
795Côn thu hàn thép đen DN80-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
796Côn thu hàn thép đen DN100-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
797Côn thu hàn thép đen DN125-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
798Côn thu hàn thép đen DN125-100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
799Côn thu hàn thép đen DN150-125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
800Cút hàn thép đen 90 DN65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
801Cút hàn thép đen 90 DN80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
802Cút hàn thép đen 90 DN125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
803Cút hàn thép đen 90 DN150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
804Tê hàn thép đen DN80-65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
805Tê hàn thép đen DN100-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
806Tê hàn thép đen DN125-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
807Tê hàn thép đen DN150-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
808Tê hàn thép đen DN150-65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
809Tê hàn thép đen DN150-125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
810Tê hàn đều thép đen DN80-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
811Tê hàn đều thép đen DN150-150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
812Côn thu ren thép đen DN32-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
813Côn thu ren thép đen DN40-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
814Côn thu ren thép đen DN40-32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
815Côn thu ren thép đen DN50-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
816Côn thu ren thép đen DN50-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
817Côn thu ren thép đen DN50-40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
818Cút ren thép đen DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cái
819Cút ren thép đen DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
820Cút ren thép đen DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
821Cút ren thép đen DN50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
822Tê ren chuyển thép đen DN25-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
823Tê ren chuyển thép đen DN32-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
824Tê ren chuyển thép đen DN40-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
825Tê ren chuyển thép đen DN40-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
826Tê ren chuyển thép đen DN50-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
827Tê ren chuyển thép đen DN50-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
828Tê ren chuyển thép đen DN50-40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
829Tê ren chuyển thép đen DN65-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
830Tê ren chuyển thép đen DN80-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
831Tê ren đều thép đen DN20-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13cái
832Tê ren đều thép đen DN25-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
833Tê ren đều thép đen DN50-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
834Tê ren đều thép đen DN65-65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
835Mặt bich bịt đầu_DN125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
836Côn thu hàn thép đen DN65-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
837Côn thu hàn thép đen DN80-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
838Côn thu hàn thép đen DN100-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
839Côn thu hàn thép đen DN125-100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
840Côn thu hàn thép đen DN150-125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
841Cút hàn thép đen DN150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
842Cút hàn thép đen 90 DN65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
843Cút hàn thép đen 90 DN80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
844Cút hàn thép đen 90 DN125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
845Tê hàn thép đen DN80-65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
846Tê hàn thép đen DN100-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
847Tê hàn thép đen DN125-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
848Tê hàn thép đen DN150-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
849Tê hàn thép đen DN150-65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
850Tê hàn thép đen DN150-125Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
851Tê hàn đều thép đen DN80-80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
852Tê hàn đều thép đen DN150-150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
853Côn thu ren thép đen DN32-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
854Côn thu ren thép đen DN40-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
855Côn thu ren thép đen DN40-32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
856Côn thu ren thép đen DN50-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
857Côn thu ren thép đen DN50-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
858Côn thu ren thép đen DN50-40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
859Cút ren thép đen DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
860Cút ren thép đen DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
861Cút ren thép đen DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
862Cút ren thép đen DN50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
863Tê ren chuyển thép đen DN25-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
864Tê ren chuyển thép đen DN32-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
865Tê ren chuyển thép đen DN40-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
866Tê ren chuyển thép đen DN40-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
867Tê ren chuyển thép đen DN50-20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
868Tê ren chuyển thép đen DN50-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
869Tê ren chuyển thép đen DN50-40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
870Tê ren chuyển thép đen DN65-25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
871Tê ren chuyển thép đen DN80-50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
872Tê ren đều thép đen DN20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
873Tê ren đều thép đen DN25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
874Tê ren đều thép đen DN50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
875Cút ren thép đen DN40Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
876Côn thu uPVC DN34-27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
877Côn thu uPVC DN42-27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
878Côn thu uPVC DN42-34Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
879Côn thu uPVC DN48-27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
880Côn thu uPVC DN48-42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
881Cút 45 uPVC DN27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT30cái
882Cút 45 uPVC DN34Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
883Cút 45 uPVC DN42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
884Cút 45 uPVC DN48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
885Cút 90 uPVC DN27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT29cái
886Cút 90 uPVC DN42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
887Cút 90 uPVC DN48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
888Nút bịt uPVC DN27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
889Nút bịt uPVC DN42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
890Y đều uPVC DN27Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
891Y đều uPVC DN34Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
892Y đều uPVC DN42Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
893Y đều uPVC DN48Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
894Dây điên điều khiển VAV 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT239,498m
895Ống gió chữ nhật(700x700)mm dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,93m
896Ống gió chữ nhật(1200x800)mm dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,61m
897Ống gió chữ nhật(700x700)mm dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8,49m
898Ống gió chữ nhật(1200x800)mm dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,41m
899Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x600 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
900Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
901Chạc ba đều 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
902Cút 90 - 700x700 dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
903Cút 90 - 1200x800 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
904Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x600 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
905Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
906Chạc ba đều 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
907Cút 45 - 700x700 dày 0.75mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
908Cút 90 - 700x700 dày 0.75mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
909Cút 90 - 1200x800 dày 0.95mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
910Ống gió chữ nhật(100x100)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,31m
911Ống gió chữ nhật(150x100)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,93m
912Ống gió chữ nhật(150x150)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,47m
913Ống gió chữ nhật(200x150)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,61m
914Ống gió chữ nhật(200x200)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT48,93m
915Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,31m
916Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,53m
917Ống gió chữ nhật(350x200)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,41m
918Ống gió chữ nhật(400x150)mm dày 0.58mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11,58m
919Ống gió chữ nhật(550x200)mm dày 0.75mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,04m
920Ống gió chữ nhật(100x100)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,01m
921Ống gió chữ nhật(150x150)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23,71m
922Ống gió chữ nhật(200x150)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,42m
923Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,48m
924Ống gió chữ nhật(300x200)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,11m
925Ống gió chữ nhật(350x200)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT15,13m
926Ống gió chữ nhật(400x150)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,2m
927Ống gió chữ nhật(400x200)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,89m
928Ống gió chữ nhật(550x200)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,01m
929Ống gió chữ nhật(300x300)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT45,23m
930Ống gió chữ nhật(350x300)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,51m
931Ống gió chữ nhật(400x300)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,45m
932Ống gió chữ nhật(400x400)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT88,25m
933Ống gió chữ nhật(600x400)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT103,43m
934Ống gió chữ nhật(700x600)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,68m
935Ống gió chữ nhật(900x500)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT52,99m
936Ống gió chữ nhật(1200x650)mm dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT72,25m
937Ống gió chữ nhật(300x300)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT35,29m
938Ống gió chữ nhật(400x300)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18,22m
939Ống gió chữ nhật(400x400)mm dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT80,1m
940Ống gió chữ nhật(600x300)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,24m
941Ống gió chữ nhật(600x400)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT120,41m
942Ống gió chữ nhật(700x600)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,86m
943Ống gió chữ nhật(900x500)mm dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT35,44m
944Ống gió chữ nhật(1200x650)mm dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26,47m
945Ống gió chữ nhật(1500x450)mm dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10,51m
946Ống gió chữ nhật(1800x450)mm dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36,38m
947Ống gió chữ nhật(500x300)mm dày 1,15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT41,2m
948Ống gió chữ nhật(700x300)mm dày 1,15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,31m
949Ống gió chữ nhật(800x300)mm dày 1,15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,76m
950Ống gió chữ nhật(900x350)mm dày 1,15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16,29m
951Chân rẽ vuông- 100x100 dày 0.58 dài L50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
952Chân rẽ vuông- 150x150 dày 0.58 dài L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
953Chân rẽ vuông- 200x200 dày 0.58 dài L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
954Chân rẽ vuông- 300x150 dày 0.58 dài L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
955Chân rẽ vuông- TRÒN D100 dày 0.58 dài L50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
956Chân rẽ vuông- TRÒN D150 dày 0.58 dài L50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
957Chạc ba nhánh thẳng 550x200-350x200-200x200 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
958Côn chuyển vuông tròn 100x100-D100 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
959Côn chuyển vuông tròn 150x150-D150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
960Côn chuyển vuông tròn 200x200-D150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
961Côn chuyển vuông tròn 200x200-D200 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
962Côn chuyển vuông tròn 300x200-D200 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
963Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 300x150-D250 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
964Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x150-D250 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
965Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 550x200-D500 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
966Côn thu vuông - vuông 200x150-150x100 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
967Côn thu vuông - vuông 300x150-150x150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
968Côn thu vuông - vuông 300x150-200x150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
969Côn thu vuông - vuông 350x200-300x200 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
970Cút 45 - 200x200 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
971Cút 45 - 300x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
972Cút 45 - 350x200 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
973Cút 45 - 400x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
974Cút 90 - 150x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
975Cút 90 - 200x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
976Cút 90 - 200x200 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
977Cút 90 - 400x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
978Chân rẽ vuông - 100x100 dày 0.58, L50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
979Chân rẽ vuông - 150x150 dày 0.58, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
980Chân rẽ vuông - 200x150 dày 0.58, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
981Chân rẽ vuông - tròn D100 dày 0.58, L50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
982Chân rẽ vuông - tròn D150 dày 0.58, L150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
983Chạc ba nhánh thẳng 550x200-400x200-300x150 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
984Côn chuyển vuông - tròn 100x100-D100 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
985Côn chuyển vuông - tròn 150x150-D150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
986Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x150-D250 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
987Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 550x200-D500 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
988Côn thu vuông - vuông 150x150-100x100 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
989Côn thu vuông - vuông 200x150-150x150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
990Côn thu vuông - vuông 300x150-200x150 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
991Côn thu vuông - vuông 350x200-300x200 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
992Côn thu vuông - vuông 400x200-350x200 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
993Cút 45 - 100x100 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
994Cút 45 - 150x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
995Cút 45 - 350x200 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
996Cút 45 - 400x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
997Cút 90 - 150x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
998Cút 90 - 200x150 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
999Cút 90 - 400x200 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1000Chân rẽ vuông - 400x300 dày 0.58, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1001Chân rẽ vuông - 600x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1002Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cái
1003Chân rẽ vuông - 900x500 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1004Côn chuyển vuông - tròn 350x300-D350 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1005Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x300-D300 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1006Côn thu vuông - vuông 400x400-300x300 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1007Côn thu vuông - vuông 600x400-400x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1008Côn thu vuông - vuông 700x700-700x600 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1009Côn thu vuông - vuông 900x500-600x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1010Côn thu vuông - vuông 1200x800-1200x650 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1011Cút 45 - 300x300 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1012Cút 45 - 400x300 dày 0.58 ( Bịt lưới chắn côn trùng )Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1013Cút 45 - 400x400 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1014Cút 45 - 600x400 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32cái
1015Cút 45 - 1200x650 dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1016Cút 90 - 400x300 dày 0.58Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1017Cút 90 - 600x400 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1018Cút 90 - 900x500 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1019Cút 90 - 1200x650 dày 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT11cái
1020Chân rẽ vuông - 600x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1021Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cái
1022Chân rẽ vuông - 1500x450 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1023Chân rẽ vuông - tròn D300 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT23cái
1024Côn chuyển vuông - tròn 400x300-D300 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1025Côn chuyển vuông - tròn 400x300-D350 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1026Côn chuyển vuông - tròn 600x400-D600 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
1027Côn thu vuông - vuông 400x400-300x300 dày 0.58, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1028Côn thu vuông - vuông 600x300-400x300 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1029Côn thu vuông - vuông 600x400-400x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1030Côn thu vuông - vuông 700x700-700x600 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1031Côn thu vuông - vuông 900x500-600x400 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1032Côn thu vuông - vuông 1200x800-1200x650 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1033Côn thu vuông - vuông 1400x400-600x300 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1034Côn thu vuông - vuông 1500x450-900x500 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1035Côn thu vuông - vuông 1800x450-1200x650 dày 0.95, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1036CÚT 45 - 600x300 / 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1037CÚT 45 - 600x400 / 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1038CÚT 45 - 1200x800 / 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1039CÚT 45 - 1500x450 / 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1040CÚT 90 - 600x400 / 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1041CÚT 90 - 700x600 / 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1042CÚT 90 - 1200x650 / 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1043CÚT 90 - 1800x450 / 0.95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1044Chân rẽ vuông - 500x300 dày 0.75, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1045Chân rẽ vuông - 700x300 dày 0.75, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1046Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1047Chạc ba đều 700x300-500x300-500x300 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1048Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 900x350-D550 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1049Côn thu vuông - vuông 900x350-800x300 dày 0.75, L200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1050Cút 45 - 500x300 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1051Cút 45 - 800x500 dày 0.75 ( Bịt lưới chắn côn trùng )Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1052Cút 90 - 800x300 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1053Cút 90 - 900x350 dày 0.75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1054Ống gió tròn mềm D100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18m
1055Ống gió tròn mềm D150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT34m
1056Ống gió tròn mềm D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6m
1057Ống gió tròn mềm D100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8m
1058Ống gió tròn mềm D150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18m
1059Ống gió tròn mềm D350 có bảo ônĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27m
1060Ống gió tròn mềm D400 có bảo ônĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15m
1061Ống gió tròn mềm D300 có bảo ônĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT31,5m
1062Ống gió tròn mềm D350 có bảo ônĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14,9m
1063Của gió kèm OBD + họp gió box - 250x250Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
1064Cửa gió nan thẳng kèm hộp gió box - 450x450Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cửa
1065Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cửa
1066Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 1500x500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cửa
1067Cửa gió khuếch tán vuông kèm hộp gió box - 600x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cửa
1068Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 300x200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cửa
1069Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cửa
1070Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 600x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cửa
1071Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cửa
1072Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cửa
1073Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box- 1000x500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cửa
1074Cửa gió kèm OBD - 800x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cửa
1075Cửa gió nan thẳng kèm hộp gió box - 600x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cửa
1076Cửa gió khuếch tán vuông kèm hộp gió box - 600x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31cửa
1077Cửa gió kèm OBD - 800x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT60cửa
1078Của gió kèm OBD + hộp gió box - 600x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cửa
1079Hộp gió đầu cấp Lắp đặt FCU hình côn 1000x300/600x300/L500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cửa
1080Hộp gió đầu cấp Lắp đặt FCU hình côn 800x300/600x350/L500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cửa
1081Hộp gió đầu hồi Lắp đặt FCU 1350x650x350Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cửa
1082Hộp gió đầu hồi Lắp đặt FCU 900x650x350Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cửa
1083Bạt nối mềm đầu Lắp đặt quạt D250Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1084Bạt nối mềm đầu Lắp đặt quạt D500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1085Van gió kèm động cơ - 300x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1086Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1087Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1088Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D250Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1089Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D500Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1090Van gió kèm động cơ - 300x200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
1091Van gió kèm động cơ - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1092Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1093Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1094Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1095Van động cơ chặn lửa - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1096Van gió kèm động cơ - 400x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1097Van gió một chiều - 700x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1098Van gió một chiều - 700x700Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1099Van gió điều chỉnh lưu lượng vuông - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1100Van động cơ chặn lửa - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1101Van gió một chiều - 700x600Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1102Van gió một chiều - 700x700Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1103Van gió điều chỉnh lưu lượng vuông - 600x400Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1104Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D550Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1105Van động cơ chặn lửa - 700x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1106Van động cơ chặn lửa - 800x300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1107Bạt nối mềm có sẵn bích cho Lắp đặt FCU KT 1000X300Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26cái
1108Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 15mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT950m2
1109Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 20mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.138m2
1110Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 25mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT219m2
1111Kép ren DN20 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
1112Kép ren DN25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT32cái
1113Kép ren DN50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
1114Nơ đồng DN21/13 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT26cái
1115Khớp rắc co DN20 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1116Khớp rắc co DN25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1117Khớp rắc co DN50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1118Măng xông thép D20 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1119Măng xông thép D25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1120Măng xông thép D32 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1121Măng xông thép D40 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1122Măng xông thép D50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17cái
1123Măng xông D27 class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1124Măng xông D32 class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1125Măng xông D40 class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1126Măng xông D50 class 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1127Lò xo chống rung tải 3000kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1128Lò xo chống rung tải 100kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT32cái
1129Đầu báo khói địa chỉĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT117cái
1130Đế đầu báo cháy địa chỉĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT117cái
1131Nút ấn báo cháy địa chỉĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1132Còi, đèn báo cháy kết hợpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1133Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT35cái
1134Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1135Module điều khiển chuông đèn (CM)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1136Module cách ly địa chỉ (IM)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1137Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT640cái
1138Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.230cái
1139ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT140cái
1140ống ghen chống cháy luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.500cái
1141Tê, cút nối ống D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT530cái
1142Hộp đựng module 400x300x100 tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện màu đỏĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1143Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1144Hộp đựng cho nút ấn, chuông đèn báo cháy (650x200x200)mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1145Máng cáp 50x50x1,2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT47cái
1146Atomat 10A - Liên doanhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1147Cầu đấu dâyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
1148Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x70+1x35 mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40cái
1149Cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4 mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
1150Bình áp lực 200 lítĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1151Công tắc áp lực + van khóa D15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1152Công tắc mực nước bểĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1153Van phao thủy lực D50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1154Rọ hút D200 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1155Rọ hút D65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1156Y lọc D200 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1157Y lọc D65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1158Đồng hồ đo lưu lượng D100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1159Van cổng D25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1160Khớp nối mềm D200 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1161Khớp nối mềm D150 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1162Khớp nối mềm D65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1163Khớp nối mềm D50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1164Van một chiều D150 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1165Van một chiều D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1166Van một chiều D50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1167Van xả khí tự động D25 + van khóa D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1168Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1169Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1170Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1171Van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1172Van tràn ngập D100 ( Bao gồm: Phụ kiện, chuông nước, công tắc áp lực, van điện từ)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1173Van bướm tín hiệu điện D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1174Van bướm tín hiệu điện D80 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1175Van cổng D200 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1176Van cổng D150 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1177Van cổng D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1178Van cổng D65 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1179Van cổng D50 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1180Van bướm tay gạt D150 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1181Van bướm tay gạt D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1182Van bi D25 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1183Van an toàn D100 PN16Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1184Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1185Công tắc dòng chảy D80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1186Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6USĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT109cái
1187Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6USĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT116cái
1188Đầu phun tạo màng ngăn D15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
1189Nắp che đầu sprinklerĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT109cái
1190Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X200)(loại đơn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1191Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1192Van góc chữa cháy chuyên dụng D65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1193Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam )Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cuộn
1194Lăng phun D19Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT24cái
1195Bình bột chữa cháy ABC - 4kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT74bình
1196Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22bình
1197Tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1198Nội quy PCCCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1199Bình cầu nổ loại 6KgĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7bình
1200Giá để bình chữa cháy xách tay 700x500x250Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1201ống thép đen DN200 bằng phương pháp hàn dày 5,56mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,12100m
1202ống thép đen DN150 bằng phương pháp hàn dày 5,56mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,18100m
1203ống thép đen DN100 bằng phương pháp hàn dày 4,78mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,97100m
1204ống thép đen DN80 bằng phương pháp hàn dày 3,96mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6,54100m
1205ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,28100m
1206ống thép mạ kẽm DN50 dày 3,6mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,23100m
1207ống thép mạ kẽm DN32 dày 3,2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,35100m
1208ống thép mạ kẽm DN25 dày 3,2mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,4100m
1209Cút thép D200 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1210Cút thép D150 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cái
1211Cút thép D100 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1212Cút thép D80 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT40cái
1213Cút thép D65 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT50cái
1214Cút thép D50 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1215Cút thép D32 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cái
1216Cút thép D25 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT420cái
1217Cút thép D15 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1218Tê thép D200/200 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
1219Tê thép D150/100 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
1220Tê thép D150/150 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1221Tê thép D100/100 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1222Tê thép D100/80 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1223Tê thép D80/80 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17cái
1224Tê thép D80/65 (hàn)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT22cái
1225Tê thép D50/25 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1226Tê thép D32/25 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9cái
1227Tê thép D25/25 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36cái
1228Côn thu D32/25 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1229Côn thu D25/15 (ren)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT230cái
1230Kép D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT230cái
1231Kép D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1232Bích thép D200 + bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cặp bích
1233Bích thép D150 + bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cặp bích
1234Bích thép D100 +bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28cặp bích
1235Bích thép D80 +bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cặp bích
1236Bích thép D65 +bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8cặp bích
1237Bích thép D200 + bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cặp bích
1238Bích thép D150 + bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cặp bích
1239Bích thép D100 +bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15cặp bích
1240Bích thép D80 +bulong, joăng cao suĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cặp bích
1241Măng sông D65Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT18cái
1242Măng sông D50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
1243Măng sông D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT216cái
1244Măng sông D25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
1245Bê tông B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3m3
1246Khối lượng đàoĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT40
1247Khối lượng cát đắpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25
1248Khối lượng đất đắpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15
1249Sơn ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3.7571m²
1250Sơn xử lý bề mặtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4741m²
1251Sơn xử chống gỉĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3.2831m²
1252Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1253Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
1254Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT91cái
1255Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT121cái
1256Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 chống cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT802m
1257Aptomat 20AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1258Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT121m
1259Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT762m
1260Tê, cút nối ống PVC-D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT70cái
1261Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
1262Đầu báo khói thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT81cái
1263Đầu báo nhiệt thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1264Đế đầu báo cháy thườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT82cái
1265Còi báo xả khíĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1266Chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khí FM200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1267Đèn cảnh báo xả khíĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
1268Đèn cảnh báo di tảnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT27cái
1269Nút ấn xả khí FM200Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1270Nút ấn tạm dừng xả khíĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1271Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT720cái
1272Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.300cái
1273ống ghen chống cháy luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.800cái
1274Hộp chia dây tín hiệu SP - D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16cái
1275Van chọn vùng D32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1276Van chọn vùng D80Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13cái
1277Van điện từĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
1278Vòi phun xả khíĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT106cái
1279Lắp đặt đường ống thép DN32 ( thép đúc SCH40)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,08100m
1280Lắp đặt đường ống thép DN40 ( thép đúc SCH40) + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,7100m
1281Lắp đặt đường ống thép DN50 ( thép đúc SCH40) + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,956100m
1282Lắp đặt đường ống thép DN65 ( thép đúc SCH40) + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,189100m
1283Lắp đặt đường ống thép DN80 ( thép đúc SCH40) + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6100m
1284Dây tín hiệu 18AWG 1PĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT45510 m
1285Dây tín hiệu CAT6Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1810 m
1286Dây CV 1x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1.75010 m
1287Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT25.400m
1288Máng cáp 200x50x1.5mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT701m
1289Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cột
1290Lắp cửa cột (Theo cột)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cửa
1291Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7bảng
1292Đèn LED, 220V - 71W, 3000K, 8400LM, CRI 80, tuổi thọ 50.000h, IP65/IK07Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7bộ
1293Đèn nấm sân vườn LED, 220V - 15W, 3000K, 760LM, CRI 80, tuổi thọ 50.000h, IP65/IK06Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT45bộ
1294Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC/DATA/PVC (1X120)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT184m
1295Dây cáp điện Cu/PVC (1X70)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT46m
1296Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1x240)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT606m
1297Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT46m
1298Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X4)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT705m
1299Dây cáp điện Cu/PVC (1X4)EĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT751m
1300Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,51100m
1301Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,46100m
1302Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,51100m
1303Đào đất móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,073100m3
1304Bê tông móng cột chiếu sáng B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,6m3
1305Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,28100m2
1306Đóng cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7cọc
1307Lắp dựng khung móng cho cột thépĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7bộ
1308Đào đất móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,468100m3
1309Bê tông móng cột chiếu sáng B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT36m3
1310Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,8100m2
1311Đóng cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT45cọc
1312Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,484100m3
1313Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,199100m3
1314Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,295100m3
1315Gạch chỉ bảo vệ cápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT765viên
1316Mốc sứ báo hiệu cápĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1317Lưới báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,168100m2
1318Vận chuyển phế thải đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,179100m3
1319Đào móng hố ga, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,51m3
1320Bê tông lót móng B7,5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,69m3
1321Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2,43m3
1322Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT17,55m2
1323Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,03m2
1324Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,66m3
1325Cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,061tấn
1326Gia công cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT0,022tấn
1327Lắp dựng tấm đanĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
1328Vòi phun 4VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7bộ
1329Vòi phun 6VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4bộ
1330Vòi phun 8VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT19bộ
1331Vòi phun 10VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT22bộ
1332Vòi phun 12VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5bộ
1333Vòi phun 15VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25bộ
1334Vòi phun 15LCSĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bộ
1335Vòi phun 15RCSĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3bộ
1336Vòi phun 18VANĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16bộ
1337Thân phun 1804Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT104Chiếc
1338SBE050Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT104Chiếc
1339SBE075Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT104Chiếc
1340Ống dẻo SPX-FLEXĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cuộn
1341Dây nhỏ giọt XFS 16mm; k/c mắt33cm; L/l 2,3L/hĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5Cuộn
1342Van điện từ PGA100Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5cái
1343Hộp đựng van Round 10"Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5hộp
1344Thiết bị nối dây điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10Chiếc
1345Bộ điều khiển ESP-RZXĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Chiếc
1346Cảm ứng mưa RSDĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
1347Ống HDPE DN25 PN12.5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,1100m
1348Ống HDPE DN40 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5100m
1349Ống HDPE DN50 PN10Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,2100m
1350Phụ kiện đường ống HDPEĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
1351Bộ lọc đĩa 1"Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Chiếc
1352Lơ 1"x1.1/2"Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10Chiếc
1353Kép 1"Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT9Chiếc
1354Dây điện 2x1mmĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT400m
1355Ống bảo vệ dây điện110m
B Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Tủ điện tổng - Khoang liên động, chi tiết gồm:
Vỏ tủ KT 700x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộ
Bộ ATS sửa dụng 2ACB-4P-630AT-630AF-50kA 1 cái
Đồng hồ đo điện áp 450V 2 cái
Đồng hồ đo dòng điện 600A: 01 cái
Biến dòng 600/5A 12 cái
Cầu chì và đèn báo pha 2 bộ
Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1tủ
2Tủ điện tổng - Khoang tủ bù, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 900x1000x2200 và phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-250AF-250AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-40A-36kA 8 cáiTụ bù 3 pha 8 bước 20kVAr 1 cáiContactor đóng cắt tụ bù 20kVAr 8 cáiBộ điều khiển tụ bù 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
3Tủ điện tổng - Khoang phụ tải PCCC, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 700x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộACB-4P-630AF-630AT-50kA 1 cáiMCCB-3P-250AF-250AT-36kA 1 cáiMCB-2P-100AF-63AT-36kA 2 cáiMCCB-3P-100AF-32AT-36kA 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
4Tủ điện tổng - Khoang phụ tải sinh hoạt, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 900x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-500AF-500AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-100AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-80AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-63AT-36kA 4 cáiMCCB-3P-100AF-50AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-40AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-32AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-25AT-36kA 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
5Tủ điện tầng 1( TĐ-T1), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT 800x600x250), thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 2 cáiMCB-3P-16A-6kA 1 cáiRCBO-1P+N-20A-30mA-6kA 2 cái MCB-1P-20A-6kA 10 cái MCB-1P-10A-6kA 12 cái Contactor 1P 25A 7 cái Bộ khởi động trực tiếp 3 cái Cầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
6Tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1): 01 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cái MCB-1P-20A-6kA 5 cái MCB-1P-10A-6kA 3 cái Bảng điện 12 module 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
7Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà ( TĐ-NN), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1): 01 cáiMCB-3P-32A-10kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 10 cáiMCB-1P-25A-6kA 1 cáiContactor 1P 25A 9 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
8Tủ điện FCU, VAV ( TĐ-VAV), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT 600x400x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-100A-18kA 1 cáiMCB-1P-32A-6kA 2 cáiMCB-1P-25A-6kA 10 cáiMCB-1P-20A-6kA 14 cáiMCB-1P-10A-6kA 13 cáiBộ điều khiển tăng giảm điện trở (SCR) 13 cáiContactor 1P 32A 2 cáiContactor 1P 25A 11 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
9Tủ điện tầng 2 ( TĐ-T2), chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cáiMCB-1P-10A-6kA 10 cáiBộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
10Tủ điện tầng 3 ( TĐ-T3), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cái MCB-1P-10A-6kA 10 cái Bộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
11Tủ điện tầng 4( TĐ-T4), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cáiMCB-1P-10A-6kA 10 cái Bộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
12Tủ điện Chillder ( TĐ-Chiller), chi tiết gồm:Vỏ tủ điện KT 1000x700x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-500A-25kA - có tích hợp tiếp điểm giám sát BMS 1 cáiMCCB-3P-200A-25kA 3 cáiMCB-3P-32A-6kA 6 cáiMCB-3P-25A-6kA 9 cáiMCB-3P-20A-6kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 3 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-500A 1cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 500/5A 3 cáiBộ điều khiển biến tần 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 3 cáiBộ điều khiển tăng giảm điện trở (SCR) 6 cáiContactor 3P 32A 6cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
13Tủ điện bơm sinh hoạt ( TĐ-BSH), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT 800x600x300, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-25A-10kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 2 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-50A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 50/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
14Tủ điện quạt sự cố ( TĐ-TAHK), chi tiết gồm:Vỏ tủ điện 1000x700x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-32A-10kA 1 cáiMCB-3P-32A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 2 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-50A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 50/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
15Tủ điện thang máy ( TĐ-TM), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện 800x600x300, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-40A-10kA 3 cái Cầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
16Tủ điện bơm chữa cháy, chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT 1000x700x250: 01 cáiMCCB-3P-250A-25kA 1 cáiMCCB-3P-200A-15kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-250A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 250/5A 3 cáiBộ điều khiển sao/tam giác 1 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
17Tủ điện điện nhẹ, chi tiết gồm: Vỏ tủ điện hệ thống điện nhẹ ( TĐ-ĐN); 01 cáiMCB-2P-63A-10kA 1 cáiMCB-1P-50A-6kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 3 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiBảng điện 10 module 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
18Tủ điện bơm tưới cây ( TĐ-TCTĐ), chi tiết gồm: Vỏ tủ 800x600x250 và phụ kiện: 01 bộMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-250A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 25/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiBộ điều khiển rain birnd 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
19Tủ điện chứa nút điều khiển khẩn cấp tại phòng trực, chi tiết gồm: Vỏ tủ 600x500x150 và phụ kiện: 01 bộContacter 1P-20A điều khiển van 4 cáiĐèn báo xanh 5 cáiĐèn báo đỏ 5 cáiNút vặn điều khiển van, quạt hút khói 5 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 tủ
20Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp độ IV là R=61mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
21Tủ rack 42U dùng chung hệ thống Mạng-Thoại-Access ControlĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Chiếc
22Tủ rack 36U tại tầng ( Dùng cho cả hệ thống điện nhẹ)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Chiếc
23UPS 10KVA Online cho toàn bộ hệ điện nhẹĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
24Bộ FirewallĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
25Core Switch 24 port đồng- Switching fabric ≥ 110Gbps - Forwarding rate ≥ 90MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
26Switch 16 Port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 36Gbps- Forwarding rate: ≥ 26.8MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
27Patch Panel 16 PortĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
28Patch Panel 24 PortĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
29Bộ phát wifi âm trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT5Cái
30Máy tính giám sát và vận hành hệ thống camera (Kèm phần mềm Windows 10 bản quyền)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
31Màn hình giám sát 55''Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
32Tủ Rack 42U dùng chung hệ thống PA và CCTVĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Chiếc
33Camera bán cầu cố định gắn trầnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT20Cái
34Camera dạng thân cố định gắn tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7Cái
35Đầu ghi hình 32 KênhĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
36Switch 24 Port POE- Switching Fabric: ≥ 12.8 Gbps- Forwarding Rate: ≥ 9.52 MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
37Patch Panel 24 PortĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
38Ổ cứng 6TBĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3Cái
39Bộ điều khiển trung tâm 8 vùngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
40Bàn gọi 8 vùng từ xaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
41Bộ âm ly công suất 500WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
42Bộ phát nhạc All in oneĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
43Micro thông báo khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
44Loa âm trần 6WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28Cái
45Loa hộp treo tường 3,6WĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT45Cái
46Trung tâm báo động 8 vùngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
47Bàn phím led 32Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
48Bộ gửi tin nhắnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
49Máy tính quản lý hệ thống (bao gồm phần mềm windows 10 bản quyền, phần mềm quản lý hệ thống)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
50Switch 08 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 12Gbps- Forwarding rate: ≥ 9.5MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
51Switch 24 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 16Gbps- Forwarding rate: ≥ 11.9MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
52Patch Panel 24 PortĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
53Bộ điều khiển cửa DCUĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24Bộ
54Bộ điều khiển Access thang máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
55Khóa từĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT23Cái
56Đầu đọc thẻĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT24Cái
57Đầu đọc thẻ thang máyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
58Bơm vận chuyển nước lạnh động cơ điệnQ=5M3-H=30M,N=1.5kWĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2Cái
59Máy hút ẩm 1700M3/h 128L/24hĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
60Máy hút ẩm 2500M3/h 192L/24hĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
61Bình giãn nởĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
62Bình nước lạnh Buffer tank 2,6m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
63AHU lưu lượng gió 12500, cột áp 350Pa, điều kiện hoạt động: Đặt ngoài trời, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
64T1/FCU-13 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 0.9/3.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
65T1/FCU-02 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 1.9/5.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
66T1/FCU-08/10/11 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 2.6/7.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
67T1/FCU-06/07/12 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 4/11.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
68T1/FCU-03/04/09 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 3.4/14.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
69T1/FCU-01 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 5.8/16.9 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
70T1/FCU-05 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 5/18.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ CĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
71Chiller giải nhiệt gió 1 chiều, đặt ngoài trời, máy nén trục vít/ xoắn ốc, công suất lạnh 280kW, nhiệt độ nước 7/12oC, môi chất lạnh R134A/R410A/R407C, lưu lượng nước 48,8m3/h, tổn thất áp suất tối đa 84 kPa, độ ồn tối đa 83 dBAĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
72Máy bơm nước lạnh CWP 01 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
73Máy bơm nước lạnh CWP 02 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
74Máy bơm nước lạnh CWP 03 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
75Hộp biến đổi lưu lượng gió VAV BOX, Q= 6500 m3/h; P= 200 PaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12cái
76Quạt li tâm thông gió sự cố TT/SEF-01, Q = 17.500 m3/h, P = 400 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
77Quạt hộp li tâm nối ống T1/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
78Quạt gắn tường T1/EF-02, Q= 1200 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
79Quạt gắn tường T1/EF-03, Q=300 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
80Quạt hộp li tâm nối ống T1/EF-04, Q = 3000 m3/h; P =300 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
81Quạt gắn tường T1/EF-05, Q= 100 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
82Quạt gắn tường T1/EF-06, Q= 400 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
83Quạt gắn tường T1/SF-01, Q= 100 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
84Quạt hộp li tâm nối ống T1/SF-02, Q = 2600 m3/h; P =300 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
85Quạt gắn tường T1/SF-03, Q= 400 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
86Quạt hộp li tâm nối ống T2/SF-01, Q = 1200 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
87Quạt hộp li tâm nối ống T2/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
88Quạt hộp li tâm nối ống T3/SF-01, Q = 1800 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
89Quạt hộp li tâm nối ống T3/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
90Quạt gắn tường T3/EF-02, Q= 500 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
91Quạt hộp li tâm nối ống T4/SF-01, Q = 1800 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
92Quạt hộp li tâm nối ống T4/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
93Quạt gắn tường TWEF-01, Q= 1000 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
94Quạt hộp li tâm nối ống TMEF-02-04 Q = 2200 m3/h; P =300 Pa; độ ồn Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
95Thiết bị làm mềm nước công suất 2m3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
96Hóa chất vệ sinh đường ốngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT20Kg
97Hóa chất chống ăn mòn, cáu cặnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT25Kg
98Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 02 Loop (tối thiểu 195 địa chỉ/loop) (bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái của máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
99Nguồn dự phòng 12VDCĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
100Bộ nguồn phụ 24VDC 10AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
101Phần mềm đồ họaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
102Máy tính Ram 4GB, core i5Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
103Máy InĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
104Bộ lưu điệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
105Máy bơm chữa cháy động cơ điện cho hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 69 l/s và h =65 m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
106Máy bơm chữa cháy động cơ điezien cho hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 69 l/s và h =65 m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
107Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h =70m.c.nĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
108Tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
109Tủ điện bơm chữa cháy ( TĐ-BCC)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
110Tủ điều khiển xả khí (2 kênh)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT16tủ
111Nguồn dự phòng 24VDC-10AĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT16Bộ
112Hệ thống chữa cháy khí FM200 nạp sẵn tối thiểu 64kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, …Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Hệ thống
113Hệ thống chữa cháy khí FM200 loại nạp sẵn tối thiểu 90kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, …Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bình
114Hệ thống chữa cháy khí FM200 loại nạp sẵn tối thiểu 346kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, van kích hoạt, ống đồng kết nối, van an toàn, van xả khí, van một chiều, bình kích hoạt …Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT6bình
115Máy chủ BMS (bao gồm bộ lưu trữ, phần mềm Windows 10 bản quyền, Phần mềm BMS, tích hợp bậc cao qua các giao thức BACnet IP, hỗ trợ tối thiểu 1000 điểm tích hợp)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
116Máy in laser A4Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
117Switch 8 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 12 Gbps- Forwarding rate: ≥ 9,5 MppsĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
118Patch Panel 8 PortĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Cái
119Tủ DDC-T1 gồm bộ điều khiển số BACnet IP điều khiển và giám sát (Bộ điều khiển kỹ thuật số: BACnet MS/TP; BACnet IP, MODbus RTU- Processor ≥ 16 bit; ≥ 2 MB Flash- Khả năng kết nối mạng: chuẩn mạng BACnet/ tương đương- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); vỏ tủ 1100x2000x300x1,5mm và phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Tủ
120Tủ DDC-CH (gồm Bộ điều khiển số BACnet IP điều khiển và giám sát (Bộ điều khiển kỹ thuật số: BACnet MS/TP; BACnet IP, MODbus RTU- Processor ≥ 16 bit; ≥ 2 MB Flash- Khả năng kết nối mạng: chuẩn mạng BACnet/ tương đương- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); Vỏ tủ(1100x1800x300x1.5) và phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Tủ
121Tủ điều khiển FCU (Bộ điều khiển FCU- Khả năng kết nối mạng: BACnet MS/TP/MODbus RTU- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); vỏ tủ và phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13Tủ
122Thermostat FCU màn hình cảm ứng tích hợp nhiệt độ (Bộ điều khiển VAV- Khả năng kết nối mạng: BACnet MS/TP/MODbus RTU- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13Bộ
123Cảm biến quá nhiệt đường ống gióĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT19Bộ
124Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT15Bộ
125Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước ChilllerĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14Bộ
126Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước chữa cháyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
127Cảm biến mức dầu máy phát (sóng siêu âm)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
128Cảm biến chênh áp ống gióĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6Bộ
129Cảm biến lưu lượng nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
130Cảm biến báo khóiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6Bộ
131Công tắc phin lọc và công tắc gióĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT38Bộ
132Cảm biến nhiệt cho ống nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT8Bộ
133Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gióĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT12Bộ
134Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trờiĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1Bộ
135Cảm biến CO2 gắn ống gióĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6Bộ
136Công tắc dòng chảyĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3Bộ
137Cảm biến mức nước ( 2 mức )Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT4Bộ
138Gia công và lắp đặt bộ chữ "Viettel" (bao gồm cả bóng đèn led, hệ thống dây điện, nguồn điện, ống luồn dây, tủ điện, aptomat, đồng hồ tắt mở tự động, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2bộ
139Gia công và lắp đặt biển tên công trình (chi tiết theo thiết kế)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
140Thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, tốc độ 1 m/sĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1chiếc
141Máy phát điện 400KVA - 3phaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1chiếc
142Máy bơm nước hệ thống tưới phun mưa P=1,5kW; Qmax=10.5m3/h;Hmax=43mĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT11 máy
143Bàn họpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
144Ổ cắm thông minh có nắp bật, 2 mạng, 2 ổ cắm đôi ba chấu, 1 HDMIĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
145Ghế họpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT14cái
146Ghế chủ tọaĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
147Kệ ti viĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
148Tủ thấpĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4cái
149Vách ốp gỗĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT21,42m2
150Nẹp T inox màu mạ màu vàngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,6md
151Len chân tườngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1,2md
152Bàn làm việc đôi nhân viên loại 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
153Vách ngăn bànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT10cái
154Ghế làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT20cái
155Tủ cây cạnh bàn làm việc (không bao gồm cây, đất trồng)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
156Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 1Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,6m2
157Bàn làm việc trưởng phòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
158Bàn phụ bàn làm việc trưởng phòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
159Ghế làm việc trưởng phòngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
160Bàn làm việc đôi nhân viên loại 2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
161Vách ngăn bànĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
162Ghế làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT6cái
163Tủ thấp để tài liệuĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3cái
164Tủ tài liệu cao loại 2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT19,8m2
165Tủ lockerĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT7,97m2
166Giường tầngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
167Bàn làm việc đơn nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
168Ghế làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1cái
169Tủ quân trangĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT4,4m2
170Băng ngồi tròn kết hợp bồn cây (không bao gồm cây và đất trồng)Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT13,19md
171Quầy lễ tânĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT3,2md
172Ghế làm việc nhân viên lễ tânĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
173Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT12,04m2
174Vách backdropĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT28,22m2
175Vách ốp cộtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT34,27m2
176Nẹp T inox màu mạ màu vàngĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT54,4md
177Logo VIETTELĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
178Bộ chữ "TRUNG TÂM LƯU TRỮ VIETTEL"Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
179Bộ chữ "Theo cách của bạn" trong suốtĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT1bộ
180Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 3Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT20,3m2
181Sofa baĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
182Sofa đơnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
183Bàn nướcĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
184Đôn trònĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
185Bàn làm việc đơn nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
186Ghế làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT2cái
187Tủ tài liệu cao loại 2Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT5,28m2
188Rèm cuốnĐáp ứng yêu cầu của E-HSMT135,92m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29654201E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7287226743E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.505.294.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
2 Vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
3 Robot ép cọc Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->