Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:15:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,436,133,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 864,361,338 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn ba trăm ba mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29654201E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7287226743E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.505.294.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Robot ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm lưu trữ Viettel 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 864.361.338 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Việt Nam. Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Việt Nam. Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước, đoạn cọc dài 10-12m, đường kính D400, loại A, cường độ 80MPA, P=1000KN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,834 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,434 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 4 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực trước, đoạn cọc dài 9m, đường kính D400, loại A, cường độ 80MPA, P=1000KN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2.767,4 | m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,4 | 100m |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông (C1) làm cọc dẫn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 274 | mối nối |
| 9 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,37 | 100m cọc |
| 10 | Lấp cát đầu cọc, đường kính D400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,207 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc liên kết với đài móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng thép lót đáy cọc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 14 | Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 139 | Đầu cọc |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông đầu cọc, đá 1x2, B30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,076 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,395 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,078 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 206,892 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 47,118 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,881 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,061 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,661 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,021 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,332 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 96,994 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,868 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,208 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,91 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 93,5 | m3 |
| 35 | Rải nilong chống chống thấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,805 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 142,272 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,273 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,726 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,876 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 43 | Chống thấm hố pit thang máy bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp - 1,5kg/m2/lớp) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,15 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 151,002 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 71,263 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,111 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,198 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,568 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,187 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, B30 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.201,368 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,743 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 46,397 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,228 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,104 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,478 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,011 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 119,013 | tấn |
| 59 | Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 170 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 179,25 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 260 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.887,25 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt tấm sàn xốp cao 230 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 732,5 | m2 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 396,951 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,938 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,764 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 100x100x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 lớp, sơn phủ bề mặt 1 lớp theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,472 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,862 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 79 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông lót bản tam cấp, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,589 | m3 |
| 81 | Rải nilong chống thấm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,513 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,053 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tam cấp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 89 | Đào móng mái sảnh, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông lót móng mái sảnh, mác B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 92 | Bu lông M16x70, cấp độ bền 8.8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 195 | cái |
| 93 | Bu lông neo M16x400, cấp độ bền 5.6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Bu lông neo M18x500, cấp độ bền 5.6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng dầm mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,283 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn chống gỉ 1 lớp, sơn phủ bề mặt 2 lớp theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 277,452 | m2 |
| 102 | Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,046 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bồn hoa, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,302 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,599 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,159 | m3 |
| 111 | Ván khuôn giằng bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 113 | Xây gạch không nung đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 526,103 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 312,431 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,208 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 117 | Vách thạch cao, mỗi bên một lớp tấm thạch cao chiều dày theo thiết kế. Khung xương mạ nhôm kẽm (kèm đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 52,656 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 473,5 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.298,876 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.298,876 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5.839,491 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 684,497 | m2 |
| 123 | Trát má cửa, bụng cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 193,182 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.772,376 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 737,824 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn giả đá, màu theo chỉ định (sơn 5 lớp: 1 lớp lót, 2 lớp sơn đá, 2 lớp phủ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.716,641 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 55,735 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 737,824 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5.924,419 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 874,079 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6.798,498 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4.550,331 | m2 |
| 133 | Kẻ chỉ soi lõm tường ngoài nhà, kích thước 15x20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.401,3 | m |
| 134 | Cung cấp lắp dựng tấm bê tông cốt sợi thuỷ tinh hoàn thiện các mặt theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 764,034 | m2 |
| 135 | Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,274 | m3 |
| 136 | Chống thấm hành lang bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1,5kg/m2/lớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 777,159 | m2 |
| 137 | Lát nền gạch Granite chống trơn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75, màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 480,143 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch granit chân tường, tiết diện 600x120 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 66,391 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch granit chân cột, tiết diện 600x120 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,067 | m2 |
| 140 | Lát nền gạch Granite, KT800x800, vữa XM mác 75, màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 658,51 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch granit chân tường, tiết diện 800x120 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,471 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch granit chân tường, chân cột, tiết diện 800x120 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,217 | m2 |
| 143 | Lát nền bằng đá Bazan màu theo chỉ định, KT600x600, dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,031 | m2 |
| 144 | Len đá granite tự nhiên dày 20mm, màu theo chỉ đinh, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,027 | m2 |
| 145 | Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2.323,293 | m2 |
| 146 | Sơn nền sàn bằng sơn hai thành phần gốc Epoxy tự san phẳng, độ dày 2mm, sơn 2 lớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2.323,293 | m2 |
| 147 | Công tác ốp đá mable tự nhiên dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,844 | m2 |
| 148 | Làm trần chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 482,537 | m2 |
| 149 | Trần Caro cell nhôm hợp kim phủ lớp sơn tĩnh điện, kích thước đan ô 150x150mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 346,178 | m2 |
| 150 | Khung xương trần thả (khe đen, mạ nhôm kẽm AZ50, phủ resin chống bám vân tay màu trắng), tấm tiêu âm sợi đá | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 338,87 | m2 |
| 151 | Tôn che khe rèm và mái kính dày 2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,589 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 482,537 | m2 |
| 153 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 482,537 | m2 |
| 154 | Chống thấm WC bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 114,351 | m2 |
| 155 | Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 156 | Lát nền gạch Granite chống trơn, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75, màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 82,339 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch granite vào tường, KT300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 278,553 | m2 |
| 158 | Làm trần chìm chống ẩm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 95,979 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 95,979 | m2 |
| 160 | Sơn trần thạch cao bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 95,979 | m2 |
| 161 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước màu ghi, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 46,294 | m2 |
| 162 | Lát đá granite bồn rửa, chiều dày đá 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,056 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng khung xương Inox 304, KT40x40x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 164 | Xây gạch không nung đặc, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 165 | Lát đá bazan mặt bậc, đá bazan màu đen chì mặt bóng mờ dày 70mm theo thiết kế, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 166 | Lát đá bazan cổ bậc, đá bazan màu đen chì mặt bóng mờ dày 20mm , vữa XM mác 75, màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,848 | m2 |
| 167 | Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 109,274 | m2 |
| 168 | Sơn cầu thang bộ bằng sơn Epoxy chống trơn hai thành phần, một lớp lót 2 lớp phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 109,274 | m2 |
| 169 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 65,712 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cầu thang bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 65,712 | m2 |
| 171 | Sơn cầu thang bộ đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 65,712 | m2 |
| 172 | Gia công lan can can cầu thang, tay vịn thép lập là 50x10, thanh đứng thép lập là 40x5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 173 | Bu lông M10x80mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 116 | cái |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 62,867 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ lót, 2 nước phủ bề mặt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29,763 | m2 |
| 176 | Tạo phẳng và rải dung dịch tăng cứng bề mặt sàn bê tông gốc xi măng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,886 | m2 |
| 177 | Sơn sàn đỗ xe bằng sơn Epoxy chống mài mòn chuyên dụng 4 lớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33,573 | m2 |
| 178 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn, KT30x10, khoảng cách 150mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,7 | 10m |
| 179 | Gia công lan can can cầu thang, tay vịn thép lập là 50x10, thanh đứng thép lập là 40x5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 180 | Bu lông M6x80mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 228 | cái |
| 181 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29,577 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ lót, 2 nước phủ bề mặt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 183 | Chuẩn bị bề mặt sàn tiêu chuẩn: bạt che, mài nền công nghiệp chuyên dụng, hút bụi và vệ sinh bề mặt sàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.176,229 | m2 |
| 184 | Thi công chống thấm mái, chống thấm 2 lớp lót, 1 lớp phủ, chất chống thấm gốc Polyurea, 2 thành phần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.176,229 | m2 |
| 185 | Đổ vữa tôn nền dày 2cm, VXM cát vàng mác 75 (láng mái) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,183 | m3 |
| 186 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 110,65 | m2 |
| 187 | Chống thấm cổ ống bằng vữa không co ngót cường độ cao kết hợp thanh trương nở | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | vị trí |
| 188 | Xếp gạch đất nung chống nóng chữ U tạo mặt phẳng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 767,843 | m2 |
| 189 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,28 | m3 |
| 190 | Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 843,394 | m2 |
| 191 | Ốp mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 4mm, khung xương thép hộp theo thiết kế, màu sắc theo chỉ định. Đơn giá bao gồm thi công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 315,03 | m2 |
| 192 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 334,556 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69,027 | m2 |
| 194 | Chống thấm hành lang bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 3 lớp-1.5kg/m2/lớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 403,583 | m2 |
| 195 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 196 | Cung cấp lắp đặt vỉ nhựa thoát nước loại 333x333x30mm, 9 tấm/1m2 màu trắng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69,027 | m2 |
| 197 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 125,884 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 199 | Bê tông đá mài granito tường bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 166,922 | m2 |
| 200 | Cửa FSD1, cửa thép chống cháy EI 60, 2 cánh mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Khoá tay gạt, tay co thuỷ lực, chốt âm Inox, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 201 | Cửa FSD2, cửa thép chống cháy EI 60, cửa đi 1 cánh, mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Bản lề thẳng, thanh panic đôi inox, tay kéo Pull Inox, tay co thuỷ lực, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 202 | Cửa FSD3, cửa thép chống cháy EI60, cửa đi 1 cánh mở 1 chiều:Thép làm cánh 1.0mmThép làm khung 1.4mmVật liệu bên trong: Magie Oxit- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu (theo chỉ định CĐT)Các phụ kiện đồng bộ: Bản lề thẳng, thanh panic đôi inox, tay kéo Pull Inox, tay co thuỷ lực, Doorsill Inox204 ngăn khói.(đã bao gồm phí kiểm định, phí đốt mẫu cửa và vận chuyển lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 203 | Cửa AD1 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 204 | Cửa AD2 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 205 | Cửa AD3 Cửa kính khung nhôm, 1 cánh mở 1 chiều, kính dán an toàn 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 206 | Cửa AD5, Cửa chớp nhôm mở 1 cánh 1 chiều, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 207 | Cửa AD6, Cửa chớp nhôm mở 1 cánh 1 chiều, hệ khung nhôm profile 25x50x1,2 và 50-100x50. Louver hình chữ Z, kích thước 40x60mm sơn tĩnh điện màu ghi. Phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,07 | m3 |
| 208 | Cửa AW1 Cửa kính khung nhôm, cánh mở lật , kính dán an toàn 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 209 | Cửa AW2 Cửa kính khung nhôm, cánh mở trượt , kính dán an toàn 8,38mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 210 | Cửa VK1 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực , kính trắng cường lực dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,16 | m2 |
| 211 | Cửa VK2 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm. | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 212 | Cửa VK3 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực , kính trắng cường lực dày 12mm. | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 213 | Cửa VK4 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính trắng cường lực dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,19 | m2 |
| 214 | Cửa VN1 Vách kính mặt dựng cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26,61 | m2 |
| 215 | Cửa VN2 Vách kính mặt dựng cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 216 | Cửa VN3 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 39,57 | m2 |
| 217 | Cửa VN4 Vách kính, cửa mở bản lề thủy lực khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 124,19 | m2 |
| 218 | Cửa VN5 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 219 | Cửa VN6 Vách kính cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực phản quang dày 13,52mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 220 | Cửa VN7 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, dán decan mờ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 221 | Cửa VN8 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, dán decan mờ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 222 | Cửa VN9 Vách kính viền U inox cố định khuôn nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 223 | LC1 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,93 | m2 |
| 224 | LC2 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,09 | m2 |
| 225 | LC3 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 226 | LC4 Lan can kính cường lực dày 12mm. Trụ đứng, tay vịn lan can Inox xước 304, kích thước theo thiết kế (kèm đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,75 | m2 |
| 227 | Mái kính cường lực dày 13,52mm, ốp tấm Inox 304 dày 1mm chống thấm. Giá bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện và toàn bộ phụ kiện (không bao gồm kết cấu thép) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 228 | Cửa cuốn thép, cửa SD1. Nan cửa cuối dày 1,2mm. Ray cửa mạ kẽm hình chữ U: 90x100x1,4mm có gioăng cao su chống va đập. Trục cuốn mạ kẽm D168x3,97mm. Khung hộp kỹ thuật: Thép hộp 30x30x1,0mm. Mặt ngoài hộp kỹ thuật ốp tôn 0,42mm. Động cơ tối thiểu 1000kg. Hộp khoá Inox bấm nút điều khiển | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 229 | Phòng mối nền công trình xây mới | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 880,556 | 1m2 |
| 230 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,636 | m3 |
| 231 | Xử lý tường, phần móng công trình, định mức thuốc xử lý 1 lít/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 177,715 | m2 |
| 232 | Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối. Định mức cho 100m đường ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m |
| 233 | Đào hào chống mối, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,636 | m3 |
| 234 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 235 | Đào xúc đất, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,122 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,122 | 100m3 |
| 237 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 100,98 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nền đường và công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,84 | 100m3 |
| 240 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,052 | 100m2 |
| 241 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18 cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,809 | 100m3 |
| 242 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,809 | 100m3 |
| 243 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,052 | 100m2 |
| 244 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,052 | 100m2 |
| 245 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,052 | 100m2 |
| 246 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 40mm, hàm lượng nhựa 5% | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,052 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông móng bó vỉa loại A, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,711 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng bó vỉa loại A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 249 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,326 | m2 |
| 250 | Lát tấm bê tông giả đá KT300x500x60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 251 | Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 120,6 | m |
| 252 | Cửa thu lưới chắn rác Composite 300x500mm, tải trọng 50KN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt cửa lưới thu rác | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 254 | Đổ bê tông móng bó vỉa loại B, đá 1x2, B12.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,489 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng bó vỉa loại B | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 256 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 67,428 | m2 |
| 257 | Bó vỉa bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 374,6 | m |
| 258 | Đào đất móng cống thoát nước mưa, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 259 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 tải trọng HL-93 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,4 | đoạn ống |
| 260 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 tải trọng VH | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,8 | đoạn ống |
| 261 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 61 | mối nối |
| 262 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 183 | cái |
| 263 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 265 | Đào đất móng đường ống, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 266 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 269 | Lắp đặt côn thu PVC D200/160 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu PVC D200/140 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu PVC D140/125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút chếch PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút chếch PVC D140 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê chếch PVC D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 277 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 278 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, B20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,748 | m3 |
| 280 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 281 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 282 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 283 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, B20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 285 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 286 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 287 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 289 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite KT850x850 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 290 | Cung cấp, lắp đặt cửa thu lưới chắn rác Composite 300x500mm, tải trọng 50KN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 291 | Đào đất móng đường ống thoát nước thải, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 292 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 294 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 296 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 297 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, B20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 299 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 300 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 301 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 302 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite KT850x850 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 303 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 305 | Khóm chuỗi ngọc cao 300mm, rộng 300mm, 25 cây/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 230,2 | m2 |
| 306 | Mỏ két (20 cây/1m2) cao 40-50cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 190 | m2 |
| 307 | Cỏ ba lá (khoảng cách = 10x10cm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 640 | m2 |
| 308 | Hoa lài tây cao 300-400mm, 10 cây/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 52 | m2 |
| 309 | Cây sang cao 5-6m, đk thân 18-25cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cây |
| 310 | Cây hoa ban cao 4-6m, ĐK thân cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cây |
| 311 | Cây bạch trinh biển | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cây |
| 312 | Cây bảy sắc cầu vồng (15 cây/m2) cao 250 mm rộng 400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | md |
| 313 | Cây Bàng Đài Loan cao 4-5m, đk thân 12-15cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cây |
| 314 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 315 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sân đường đi dạo, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 316 | Lát đá xẻ Thanh Hóa KT100x100x20mm sân đường dạo, VXM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 112 | m2 |
| 317 | Rải sỏi sân vườn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 318 | Đào đất móng biển tên, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 319 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, B20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 321 | Ván khuôn móng biển tên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 324 | Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 325 | Bulong neo M20x570 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 326 | Đổ bù vữa tự chảy bằng sikaGrout 214-11 hoặc tương đương (định mức 76 bao/1m3_25kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 327 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B12,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 328 | Gia công, lắp dựng giằng kèo ống thép D141.3x3.96 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 329 | Gia công, lắp dựng giằng kèo ống thép D48.1x2.5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 330 | Gia công, lắp dựng cột ống thép D141.3x3.96 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 331 | Bulong neo M16x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 332 | Gia công, lắp dựng thép bản mã | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 333 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 334 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 335 | Máng thu nước tôn dày 0,3mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 336 | Đào đất móng trạm bơm, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22,877 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,234 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 339 | Ván khuôn móng nhà trạm bơm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 342 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 343 | Đào xúc đất, đất cấp II, đào nền phòng bơm đến cốt -1,1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 345 | Ván khuôn rãnh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 347 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 348 | Ván khuôn cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 351 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B22,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 352 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 355 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,772 | m3 |
| 356 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 358 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 359 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 362 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,145 | m3 |
| 363 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 91,966 | m2 |
| 364 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,676 | m2 |
| 365 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 78,642 | m2 |
| 366 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 367 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 78,642 | m2 |
| 368 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 369 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 110,076 | m2 |
| 370 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,027 | m2 |
| 371 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59,027 | m2 |
| 372 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 373 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 374 | Sản xuất lắp đặt cửa thép chống cháy EI70, 1 cánh, mở 1 chiều, chiều dày cánh 1.0mm, chiều dày khung 1.4mm, vật liệu bên trong Magie Oxit. Sơn tĩnh điện hoàn thiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 375 | Cửa sổ kính khung nhôm, 1 cánh mở lật kính trắng dày 10.38 ly | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 376 | Cầu chắn rác mái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 377 | Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 15KN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 378 | Chống thấm mái bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc PU, 2 thành phần, chống thấm 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,123 | m2 |
| 379 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,123 | m2 |
| 380 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 381 | Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,123 | m2 |
| 382 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 383 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 385 | Đào đất móng bể, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,652 | 100m3 |
| 386 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,382 | 100m3 |
| 387 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,62 | m3 |
| 388 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 389 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 390 | Bê tông tường bể, đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 70,087 | m3 |
| 391 | Ván khuôn tường bể, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,891 | 100m2 |
| 392 | Đổ bê tông giằng bể, sàn mái, đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 42,151 | m3 |
| 393 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,117 | 100m2 |
| 394 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 395 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 396 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22,268 | tấn |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 401 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 402 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 404 | Băn cản nước Skia Waterbars V25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 66,6 | md |
| 405 | Nắp Inox 304 600x600x50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 406 | Thang lên xuống inox hộp KT25x25 dày 1,2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 407 | Lắp đặt thang lên xuống inox hộp KT25x25 dày 1,2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 408 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 132,132 | m2 |
| 409 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 424,724 | m2 |
| 410 | Chống thấm bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp-1,5kg/m2/ lớp) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 424,724 | m2 |
| 411 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,27 | 100m3 |
| 412 | Đào xúc đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 413 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 414 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 415 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 416 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 417 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 418 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 419 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 420 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B22.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 421 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 424 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 425 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 426 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,198 | m2 |
| 427 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,198 | m2 |
| 428 | Chống thấm bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp-1,5kg/m2/ lớp) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43,198 | m2 |
| 429 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 430 | Đào xúc đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 431 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 432 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 433 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,365 | m3 |
| 434 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 435 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,461 | m3 |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 438 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,586 | m2 |
| 439 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,586 | m2 |
| 440 | Chống thấm bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 3 lớp -1.5kg/m2/lớp) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,586 | m2 |
| 441 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 442 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (4X6) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 443 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (3x6) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 58 | m |
| 444 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x16) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29 | m |
| 445 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x10) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | m |
| 446 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC (2x4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | m |
| 447 | Cu/Fr/XLPE/PVC (1x1.5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 394 | m |
| 448 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X4)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 746 | m |
| 449 | Dây cáp điện CU/PVC (1X6)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 514 | m |
| 450 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X10)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 103 | m |
| 451 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X16)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 452 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X50)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 131 | m |
| 453 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X150)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 454 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (3X2,5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 499 | m |
| 455 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2,5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 230 | m |
| 456 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (4X4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26 | m |
| 457 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X50) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 131 | m |
| 458 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X95) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 393 | m |
| 459 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (1X300) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 107 | m |
| 460 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X6) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 160 | m |
| 461 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 247 | m |
| 462 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (3X2.5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 209 | m |
| 463 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X2.5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | m |
| 464 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X6) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 465 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X10) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 98 | m |
| 466 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 59 | m |
| 467 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 468 | Dây cáp điện Cu/PVC(1X6)MM2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 242 | m |
| 469 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 468 | m |
| 470 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X2,5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5.279 | m |
| 471 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X2,5)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3.347 | m |
| 472 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X1,5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10.754 | m |
| 473 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X1,5)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5.771 | m |
| 474 | Máng cáp 200x100x1.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 67 | m |
| 475 | Thang cáp 500x100x2.0 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | m |
| 476 | Máng cáp có nắp đậy 400x100x2.0 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 477 | Co đứng máng cáp 200x100-200x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 478 | Co ngang máng cáp 200x100-200x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 479 | Co ngang thang cáp 500x100-500x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 480 | Z máng cáp 200x100-200x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 481 | Ngã ba máng cáp 200x100-200x100-200x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 482 | Ngã ba máng cáp 400x100-400x100-400x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 483 | Co đứng thang cáp 500x100-500x100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 484 | Ống luồn dây PVC cứng - Âm tường, D20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.368 | m |
| 485 | Ống luồn dây PVC cứng - Đi nổi, D20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3.619 | m |
| 486 | Ống luồn dây PVC cứng - Đi nổi, D25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 348 | m |
| 487 | Ống luồn dây PVC cứng - Âm tường, D25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 488 | Ống luồn dây mềm, D20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 558 | m |
| 489 | Ống luồn dây mềm, D25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 490 | Măng xông ren D20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 491 | Nối giảm măng xông ren D20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 387 | cái |
| 492 | Măng xông ren D25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 493 | Box chờ cấp nguồn 80x80x50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | hộp |
| 494 | Công tắc ba 1 chiều 250V/16A, lắp âm tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 495 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/16A, lắp âm tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 496 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/16A, lắp tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 497 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/16A, lắp âm tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 498 | Công tắc bình nóng lạnh 250V/20A, kèm đèn báo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 499 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VAC loại lắp kèm nội thất | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 500 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 111 | cái |
| 501 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC loại chống ẩm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 502 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VAC loại lắp âm sàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 503 | Cảm biến chuyển động cho đèn, bán kính quét 3m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 504 | Đèn led downlight chiếu rọi, 220v, ≥19w, 6500k, ≥2200lm, cri≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 505 | Đèn led downlight, 220v, ≥9.5W,6500K, ≥1300lm, CRI ≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 277 | bộ |
| 506 | Đèn led downlight, ≥15W, 4000K, ≥1600lm, CRI ≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 52 | bộ |
| 507 | Đèn led downlight, 220v, ≥5.5W, 6500K, ≥600lm, CRI≥80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26 | bộ |
| 508 | Đèn led batten lắp nổi kích thước L1175m, 2x18w, 6500k ,≥ 4000lm, cri≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 509 | Máng đèn led tán quang lắp nổi chụp Mica kích thước 1220x200x95,1x18W,6500K, ≥1800lm, CRI≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 304 | bộ |
| 510 | Đèn led tuy 575mm, ≥9w, ≥1000lm,6500k gắn tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 511 | Đèn led panel âm trần 605x605x9,5mm, 220v - 36w, 6500k, ≥3200lm, cri≥80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 62 | bộ |
| 512 | Đèn led ốp trần,≥15w, 3000k, ≥1500lm, cri≥ 80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 513 | Nguồn đèn Led dây | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 514 | Đèn led dây ngoài trời, điện áp 24vdc hoặc 220 vdc , 6w/m, 3000k, ≥550lm, ≥ ip65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 515 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X50)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | m |
| 516 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X240)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33 | m |
| 517 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/D65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | m |
| 518 | Ống luồn dây PVC cứng - D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 97 | m |
| 519 | Bệ neo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 520 | Lắp dựng bộ ghép nối Inox D42, dài 3m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 521 | Đóng cọc nối đất, thép mạ đồng d16, l=2,4m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cọc |
| 522 | Bộ giằng néo tăng đơ,ốc siết cáp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 523 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 524 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 tấm |
| 525 | Dây dẫn sét, đông bện 70mm2 luồn trong ống pvc d32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 97 | m |
| 526 | Dây đồng trần M95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 84 | m |
| 527 | Dây nối đất, đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19 | m |
| 528 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,139 | m3 |
| 529 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 530 | Bông khoáng dày 50mm, Tỷ trọng 80kg/m3, Kiện 4.32 m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m2 |
| 531 | Silicon chống cháy làm kín (Hilti) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | lít |
| 532 | Ổ cắm đôi mạng+thoại âm tường 1 RJ45 + 1 RJ11 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 533 | Ổ cắm đôi mạng+thoại âm bàn 1 RJ45 + 1 RJ11 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 534 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 âm bàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 535 | Ổ cắm đơn mạng RJ45 cho Wifi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 536 | Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch Panel | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 69 | cái |
| 537 | Dây cáp mạng Cat6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2.400 | 10 m |
| 538 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 180 | m |
| 539 | Máng cáp 200x50x1.5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 165 | 1m |
| 540 | Thang cáp 300x50x2.0mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | 1m |
| 541 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 320 | m |
| 542 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 543 | Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch Panel | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29 | cái |
| 544 | Dây cáp HDMI 15M | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 545 | Dây CAT6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 110 | 10 m |
| 546 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 547 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 548 | Chiết áp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 549 | Cáp âm thanh Awg 18 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 130 | 10 m |
| 550 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 900 | m |
| 551 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 552 | Công tắc từ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 553 | Đầu dò chuyển động | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 554 | Còi báo động | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 555 | Cáp tín hiệu 2x2x0.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50 | 10 m |
| 556 | Cáp âm thanh Awg 18 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | 10 m |
| 557 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 558 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 559 | Dây nhảy cáp mạng 3m từ Switch sang Patch Panel | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 560 | Công tắc trạng thái cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 561 | Nút ẩn khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 562 | Nút ấn mở cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 563 | Bộ đổi nguồn PSU | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 564 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ có ngăn chức năng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | tủ |
| 565 | Dây tín hiệu CAT6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 140 | 10 m |
| 566 | Dây nguồn 2x2.5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 39,4 | 10 m |
| 567 | Dây 2x1Cx1 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21 | 10 m |
| 568 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 569 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 570 | Bồn tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 571 | Van nhấn tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 572 | Bồn cầu 2 khối | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 573 | Dây xịt nước (mạ crôm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 574 | Lavabo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 575 | Bộ vòi lạnh lavabo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 576 | Bộ vòi nóng lạnh cho lavabo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 577 | Sen tắm nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 578 | Chậu rửa bếp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 579 | Bộ vòi nóng lạnh cho chậu bếp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 580 | Gương soi 2150X1070 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 581 | Gương soi 3140X1070 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 582 | Gương soi 2100X1070 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 583 | Gương soi 1730X1070 mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 584 | Vòi rửa D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 585 | Thanh treo khăn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 586 | Móc treo khăn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 587 | Lô giấy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 588 | Máy sấy tay | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 589 | Bình nước nóng 30L | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 590 | Bể nước INOX lắp ghép (BxLxH=1x1x1.5) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | bể |
| 591 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 592 | Ống nước nhựa PPr - PN10, DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 593 | Ống nước nhựa PPr - PN20 DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 594 | Ống nước nhựa PPr - PN10, DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 595 | Ống nước nhựa PPr - PN10, DN32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 596 | Ống nước nhựa PPr - PN10, DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 597 | Ống nước nhựa PPr - PN10, DN75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 598 | Ống HDPE - PN10, DN90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 599 | Ống lồng thép đen DN80-dày 5.49mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 600 | Đục tường đi ống PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | m |
| 601 | Đục tường đi ống PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | m |
| 602 | Đục tường đi ống PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 145 | m |
| 603 | Măng xông PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54 | Cái |
| 604 | Măng xông PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | Cái |
| 605 | Măng xông PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32 | Cái |
| 606 | Măng xông PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 607 | Van 1 chiều D32 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 608 | Van cổng DN65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 609 | Van cổng DN80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 610 | Van đồng nối ren 2 chiều Ø20 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 611 | Van đồng nối ren 2 chiều Ø25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 612 | Van chặn thép D32 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 613 | Van chặn thép Ø40 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 614 | Van góc DN20 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 615 | Van phao DN25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 616 | Van phao DN80 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 617 | Van xả khí DN25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 618 | Mặt bích HDPE D90 + Bích thép lồng D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 619 | Mặt bích HDPE D75 + Bích thép lồng D75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 620 | Bích PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 621 | Rọ hút D40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 622 | Đồng hồ đo áp suất (Thang đo: 0/16bar - các thang đo khác theo yêu cầu từ -1 đến +60 bar, nhiệt độ tối đa: -20°C / + 60°C) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 623 | Đồng hồ đo lưu lượng nối bích DN80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 624 | Nối mềm cao su DN80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 625 | Nối mềm D32 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 626 | Nối mềm Ø40 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 627 | Y lọc ren DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 628 | Cút 90 HDPE PN10-DN90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 629 | Cút 90 ren thép tráng kẽm DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 630 | Cút 90 PPr PN10-DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 77 | cái |
| 631 | Cút 90 PPr PN10-DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 632 | Cút 90 PPr PN10-DN32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 633 | Cút 90 PPr PN10-DN42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 634 | Cút 90 PPr PN10-DN75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 635 | Cút ren trong DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 53 | cái |
| 636 | Côn cân chuyển bậc DN40-32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 637 | Nối giảm PPR D25 -20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 638 | Nối giảm PPR D32 -20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 639 | Nối giảm PPR D32 -25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 640 | Nối giảm PPR D40 -32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 641 | Nút bịt PPR DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 642 | Tê vuông chuyển bậc PPR - DN25-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 643 | Tê vuông chuyển bậc PPR - DN32-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 644 | Tê vuông chuyển bậc PPR - DN32-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 645 | Tê vuông chuyển bậc PPR - DN40-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 646 | Tê vuông chuyển bậc PPR - DN40-32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 647 | Tê vuông PPR - DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 648 | Tê vuông PPR - DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 649 | Tê vuông PPR - DN32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 650 | Tê vuông PPR - DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 651 | Tê vuông PPR - DN75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 652 | Ống uPVC DN42-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 653 | Ống uPVC DN48-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 654 | Ống uPVC DN60-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 655 | Ống uPVC DN75-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 656 | Ống uPVC DN90-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 657 | Ống uPVC DN110-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 658 | Cút 45 uPVC DN110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 43 | cái |
| 659 | Cút 45 uPVC DN60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 51 | cái |
| 660 | Cút 45 uPVC DN75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 661 | Cút 45 uPVC DN90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 662 | Cút 90 uPVC DN 110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 663 | Cút 90 uPVC DN 42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 664 | Cút 90 uPVC DN 48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 665 | Cút 90 uPVC DN 60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 666 | Cút thỏ/ bẫy nước DN75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 667 | Nối giảm uPVC D110-90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 668 | Nối giảm uPVC D60-42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 669 | Nối giảm uPVC D60-48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 670 | Nối giảm uPVC D75-60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 671 | Nối giảm uPVC D90-60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 672 | Nối giảm uPVC D90-75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 673 | Tê vuông chuyển bậc D90-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 674 | Tê vuông chuyển bậc D110-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 675 | Tê vuông chuyển bậc D75-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 676 | Tê vuông D110-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 677 | Tê vuông D60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 678 | Tê vuông D90-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 679 | Y chéo 45 D110-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 680 | Y chéo 45 D60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 681 | Y chéo 45 D75-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 682 | Y chéo 45 D90-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 683 | Y chéo 45 chuyển bậc D110-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 684 | Y chéo 45 chuyển bậc D75-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 685 | Y chéo 45 chuyển bậc D90-75-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 686 | Y chéo 45 chuyển bậc D90-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 687 | Nút bịt xả thông tắc D60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 688 | Nút bịt xả thông tắc D75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 689 | Nút bịt xả thông tắc D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 690 | Nút bịt xả thông tắc D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 691 | Phễu thoát sàn D75 + siphon | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 692 | Phễu thoát sàn D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 693 | Đục tường đi ống D42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 694 | Đục tường đi ống D48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | m |
| 695 | Ống uPVC DN60-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | 100m |
| 696 | Ống uPVC D75-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 697 | Ống uPVC DN90-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 698 | Ống uPVC DN110-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,953 | 100m |
| 699 | Ống uPVC D140-PN8 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 700 | Bịt xả uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 701 | Phễu thoát mưa D60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 702 | Cầu thu mưa D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 703 | Cút 45 uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 113 | cái |
| 704 | Cút 45 uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 705 | Cút 45 uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 706 | Cút 45 uPVC D140 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 707 | Nối giảm uPVC D110-90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 708 | Nối giảm uPVC D110-75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 709 | Nối giảm uPVC D90-60 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 710 | Nối giảm uPVC D140-110 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 711 | Y chéo 45 D110-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 712 | Y chéo 45 D75-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 713 | Y chéo 45 chuyển bậc D75-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 714 | Y chéo 45 chuyển bậc D110-60-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 715 | Y chéo 45 chuyển bậc D140-110-uPVC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 716 | Van cân bằng DN 125 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 717 | Van một chiều DN 125 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 718 | Van xả cặn DN 80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 719 | Van cầu điều khiển điện Modulating_DN65, điện áp 24V, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 720 | Van bướm điều khiển điện ON/OFF DN125 điện áp 220V, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 721 | Van bướm DN 65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 722 | Van bướm DN 80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 723 | Van bướm DN 125 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 724 | Van bướm DN 50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 725 | Van xả cặn DN 50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 726 | Van cân bằng tự động PICV-Ren DN20 Modulating, điện áp 24V PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 727 | Van cân bằng tự động PICV-Ren DN25 Modulating, điện áp 24V PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 728 | Van cân bằng tự động PICV-Ren DN50 Modulating, điện áp 24V PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 729 | Van khóa DN20 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 730 | Van khóa DN25 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 731 | Van xả cặn DN80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 732 | Van bướm DN125 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 733 | Van bướm DN80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 734 | Van bướm DN50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 735 | Van xả cặn DN50 PN16, van bi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 736 | Van khóa DN20 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 737 | Van khóa DN25 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 738 | Van bướm điều khiển điện Điện ON/OFF DN125 điện áp 220V PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 739 | Van khóa DN40 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 740 | Van khóa DN32 PN16, van cổng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 741 | Van xả khí DN25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 742 | Mặt bích rỗng DN65,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 743 | Mặt bích rỗng DN80,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 744 | Mặt bích rỗng DN100,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 745 | Mặt bích rỗng DN125,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 746 | Mặt bích rỗng DN80,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 747 | Mặt bích rỗng DN125,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 748 | Mặt bích mũ DN80,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 749 | Mặt bích mũ DN150,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 750 | Mặt bích mũ DN80,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 751 | Mặt bích mũ DN150,PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 752 | Áp kế DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 753 | Nhiệt kế DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 754 | Cảm Biến Dòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 755 | Nối mềm cao su DN125, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 756 | Mối nối mềm cao su, ren DN20, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 757 | Mối nối mềm cao su, ren DN25, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 758 | Mối nối mềm cao su, ren DN50, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 759 | Y lọc DN20, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 760 | Y lọc DN25, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 761 | Y lọc DN32, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 762 | Y lọc DN50, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 763 | Y lọc bích DN125, PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 764 | Ống thép đen DN20, dày 2,87 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,509 | 100m |
| 765 | Ống thép đen DN25, dày 3,38 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,632 | 100m |
| 766 | Ống thép đen DN32, dày 3,56 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 767 | Ống thép đen DN40, dày 3,68 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 768 | Ống thép đen DN50, dày 3,91 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | 100m |
| 769 | Ống thép đen DN65, dày 5,16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 770 | Ống thép đen DN80, dày 5,49 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 771 | Ống thép đen DN100, dày 6,02 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 772 | Ống thép đen DN125, dày 6,55 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m |
| 773 | Ống thép đen DN150, dày 7,11 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | 100m |
| 774 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN20, dày 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 775 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN25, dày 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,759 | 100m |
| 776 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN32, dày 30mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 777 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN40, dày 30mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,326 | 100m |
| 778 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN50, dày 30mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 779 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN65, dày 30mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 780 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN80, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 781 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN50, dày 30mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 782 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN80, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 783 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN100, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 784 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN125, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 785 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống thép đen DN150, dày 40mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 786 | Ống uPVC - DN27, Class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,682 | 100m |
| 787 | Ống uPVC - DN34, Class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 788 | Ống uPVC - DN42, Class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,028 | 100m |
| 789 | Ống uPVC - DN48, Class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 790 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho Ống uPVC - DN27, dày 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,744 | 100m |
| 791 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN34, dày 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,141 | 100m |
| 792 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN42, dày 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,077 | 100m |
| 793 | Bảo ôn có bề mặt dán sẵn lớp nhôm tại nhà máy cho ống uPVC - DN48, dày 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,287 | 100m |
| 794 | Côn thu hàn thép đen DN65-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 795 | Côn thu hàn thép đen DN80-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 796 | Côn thu hàn thép đen DN100-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 797 | Côn thu hàn thép đen DN125-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 798 | Côn thu hàn thép đen DN125-100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 799 | Côn thu hàn thép đen DN150-125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 800 | Cút hàn thép đen 90 DN65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 801 | Cút hàn thép đen 90 DN80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 802 | Cút hàn thép đen 90 DN125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 803 | Cút hàn thép đen 90 DN150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 804 | Tê hàn thép đen DN80-65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 805 | Tê hàn thép đen DN100-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 806 | Tê hàn thép đen DN125-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 807 | Tê hàn thép đen DN150-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 808 | Tê hàn thép đen DN150-65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 809 | Tê hàn thép đen DN150-125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 810 | Tê hàn đều thép đen DN80-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 811 | Tê hàn đều thép đen DN150-150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 812 | Côn thu ren thép đen DN32-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 813 | Côn thu ren thép đen DN40-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 814 | Côn thu ren thép đen DN40-32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 815 | Côn thu ren thép đen DN50-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 816 | Côn thu ren thép đen DN50-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 817 | Côn thu ren thép đen DN50-40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 818 | Cút ren thép đen DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 819 | Cút ren thép đen DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 820 | Cút ren thép đen DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 821 | Cút ren thép đen DN50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 822 | Tê ren chuyển thép đen DN25-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 823 | Tê ren chuyển thép đen DN32-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 824 | Tê ren chuyển thép đen DN40-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 825 | Tê ren chuyển thép đen DN40-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 826 | Tê ren chuyển thép đen DN50-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 827 | Tê ren chuyển thép đen DN50-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 828 | Tê ren chuyển thép đen DN50-40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 829 | Tê ren chuyển thép đen DN65-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 830 | Tê ren chuyển thép đen DN80-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 831 | Tê ren đều thép đen DN20-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 832 | Tê ren đều thép đen DN25-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 833 | Tê ren đều thép đen DN50-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 834 | Tê ren đều thép đen DN65-65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 835 | Mặt bich bịt đầu_DN125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 836 | Côn thu hàn thép đen DN65-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 837 | Côn thu hàn thép đen DN80-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 838 | Côn thu hàn thép đen DN100-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 839 | Côn thu hàn thép đen DN125-100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 840 | Côn thu hàn thép đen DN150-125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 841 | Cút hàn thép đen DN150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 842 | Cút hàn thép đen 90 DN65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 843 | Cút hàn thép đen 90 DN80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 844 | Cút hàn thép đen 90 DN125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 845 | Tê hàn thép đen DN80-65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 846 | Tê hàn thép đen DN100-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 847 | Tê hàn thép đen DN125-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 848 | Tê hàn thép đen DN150-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 849 | Tê hàn thép đen DN150-65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 850 | Tê hàn thép đen DN150-125 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 851 | Tê hàn đều thép đen DN80-80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 852 | Tê hàn đều thép đen DN150-150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 853 | Côn thu ren thép đen DN32-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 854 | Côn thu ren thép đen DN40-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 855 | Côn thu ren thép đen DN40-32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 856 | Côn thu ren thép đen DN50-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 857 | Côn thu ren thép đen DN50-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 858 | Côn thu ren thép đen DN50-40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 859 | Cút ren thép đen DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 860 | Cút ren thép đen DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 861 | Cút ren thép đen DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 862 | Cút ren thép đen DN50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 863 | Tê ren chuyển thép đen DN25-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 864 | Tê ren chuyển thép đen DN32-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 865 | Tê ren chuyển thép đen DN40-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 866 | Tê ren chuyển thép đen DN40-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 867 | Tê ren chuyển thép đen DN50-20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 868 | Tê ren chuyển thép đen DN50-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 869 | Tê ren chuyển thép đen DN50-40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 870 | Tê ren chuyển thép đen DN65-25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 871 | Tê ren chuyển thép đen DN80-50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 872 | Tê ren đều thép đen DN20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 873 | Tê ren đều thép đen DN25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 874 | Tê ren đều thép đen DN50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 875 | Cút ren thép đen DN40 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 876 | Côn thu uPVC DN34-27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 877 | Côn thu uPVC DN42-27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 878 | Côn thu uPVC DN42-34 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 879 | Côn thu uPVC DN48-27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 880 | Côn thu uPVC DN48-42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 881 | Cút 45 uPVC DN27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 882 | Cút 45 uPVC DN34 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 883 | Cút 45 uPVC DN42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 884 | Cút 45 uPVC DN48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 885 | Cút 90 uPVC DN27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 29 | cái |
| 886 | Cút 90 uPVC DN42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 887 | Cút 90 uPVC DN48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 888 | Nút bịt uPVC DN27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 889 | Nút bịt uPVC DN42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 890 | Y đều uPVC DN27 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 891 | Y đều uPVC DN34 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 892 | Y đều uPVC DN42 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 893 | Y đều uPVC DN48 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 894 | Dây điên điều khiển VAV 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 239,498 | m |
| 895 | Ống gió chữ nhật(700x700)mm dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,93 | m |
| 896 | Ống gió chữ nhật(1200x800)mm dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,61 | m |
| 897 | Ống gió chữ nhật(700x700)mm dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8,49 | m |
| 898 | Ống gió chữ nhật(1200x800)mm dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | m |
| 899 | Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x600 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 900 | Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 901 | Chạc ba đều 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 902 | Cút 90 - 700x700 dày 0.75mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 903 | Cút 90 - 1200x800 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 904 | Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x600 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 905 | Chạc ba nhánh thẳng 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 906 | Chạc ba đều 1200x800-700x700-700x700 dày 0.95mm, tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 907 | Cút 45 - 700x700 dày 0.75mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 908 | Cút 90 - 700x700 dày 0.75mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 909 | Cút 90 - 1200x800 dày 0.95mm tiêu âm trong tôn soi lỗ dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 910 | Ống gió chữ nhật(100x100)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,31 | m |
| 911 | Ống gió chữ nhật(150x100)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,93 | m |
| 912 | Ống gió chữ nhật(150x150)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,47 | m |
| 913 | Ống gió chữ nhật(200x150)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,61 | m |
| 914 | Ống gió chữ nhật(200x200)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 48,93 | m |
| 915 | Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,31 | m |
| 916 | Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,53 | m |
| 917 | Ống gió chữ nhật(350x200)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,41 | m |
| 918 | Ống gió chữ nhật(400x150)mm dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11,58 | m |
| 919 | Ống gió chữ nhật(550x200)mm dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,04 | m |
| 920 | Ống gió chữ nhật(100x100)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,01 | m |
| 921 | Ống gió chữ nhật(150x150)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23,71 | m |
| 922 | Ống gió chữ nhật(200x150)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,42 | m |
| 923 | Ống gió chữ nhật(300x150)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,48 | m |
| 924 | Ống gió chữ nhật(300x200)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,11 | m |
| 925 | Ống gió chữ nhật(350x200)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15,13 | m |
| 926 | Ống gió chữ nhật(400x150)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,2 | m |
| 927 | Ống gió chữ nhật(400x200)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,89 | m |
| 928 | Ống gió chữ nhật(550x200)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | m |
| 929 | Ống gió chữ nhật(300x300)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45,23 | m |
| 930 | Ống gió chữ nhật(350x300)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,51 | m |
| 931 | Ống gió chữ nhật(400x300)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,45 | m |
| 932 | Ống gió chữ nhật(400x400)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 88,25 | m |
| 933 | Ống gió chữ nhật(600x400)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 103,43 | m |
| 934 | Ống gió chữ nhật(700x600)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,68 | m |
| 935 | Ống gió chữ nhật(900x500)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 52,99 | m |
| 936 | Ống gió chữ nhật(1200x650)mm dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 72,25 | m |
| 937 | Ống gió chữ nhật(300x300)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35,29 | m |
| 938 | Ống gió chữ nhật(400x300)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18,22 | m |
| 939 | Ống gió chữ nhật(400x400)mm dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 80,1 | m |
| 940 | Ống gió chữ nhật(600x300)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,24 | m |
| 941 | Ống gió chữ nhật(600x400)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 120,41 | m |
| 942 | Ống gió chữ nhật(700x600)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,86 | m |
| 943 | Ống gió chữ nhật(900x500)mm dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35,44 | m |
| 944 | Ống gió chữ nhật(1200x650)mm dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26,47 | m |
| 945 | Ống gió chữ nhật(1500x450)mm dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,51 | m |
| 946 | Ống gió chữ nhật(1800x450)mm dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36,38 | m |
| 947 | Ống gió chữ nhật(500x300)mm dày 1,15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 41,2 | m |
| 948 | Ống gió chữ nhật(700x300)mm dày 1,15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,31 | m |
| 949 | Ống gió chữ nhật(800x300)mm dày 1,15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,76 | m |
| 950 | Ống gió chữ nhật(900x350)mm dày 1,15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,29 | m |
| 951 | Chân rẽ vuông- 100x100 dày 0.58 dài L50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 952 | Chân rẽ vuông- 150x150 dày 0.58 dài L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 953 | Chân rẽ vuông- 200x200 dày 0.58 dài L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 954 | Chân rẽ vuông- 300x150 dày 0.58 dài L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 955 | Chân rẽ vuông- TRÒN D100 dày 0.58 dài L50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 956 | Chân rẽ vuông- TRÒN D150 dày 0.58 dài L50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 957 | Chạc ba nhánh thẳng 550x200-350x200-200x200 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 958 | Côn chuyển vuông tròn 100x100-D100 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 959 | Côn chuyển vuông tròn 150x150-D150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 960 | Côn chuyển vuông tròn 200x200-D150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 961 | Côn chuyển vuông tròn 200x200-D200 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 962 | Côn chuyển vuông tròn 300x200-D200 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 963 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 300x150-D250 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 964 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x150-D250 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 965 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 550x200-D500 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 966 | Côn thu vuông - vuông 200x150-150x100 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 967 | Côn thu vuông - vuông 300x150-150x150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 968 | Côn thu vuông - vuông 300x150-200x150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 969 | Côn thu vuông - vuông 350x200-300x200 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 970 | Cút 45 - 200x200 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 971 | Cút 45 - 300x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 972 | Cút 45 - 350x200 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 973 | Cút 45 - 400x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 974 | Cút 90 - 150x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 975 | Cút 90 - 200x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 976 | Cút 90 - 200x200 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 977 | Cút 90 - 400x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 978 | Chân rẽ vuông - 100x100 dày 0.58, L50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 979 | Chân rẽ vuông - 150x150 dày 0.58, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 980 | Chân rẽ vuông - 200x150 dày 0.58, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 981 | Chân rẽ vuông - tròn D100 dày 0.58, L50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 982 | Chân rẽ vuông - tròn D150 dày 0.58, L150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 983 | Chạc ba nhánh thẳng 550x200-400x200-300x150 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 984 | Côn chuyển vuông - tròn 100x100-D100 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 985 | Côn chuyển vuông - tròn 150x150-D150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 986 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x150-D250 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 987 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 550x200-D500 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 988 | Côn thu vuông - vuông 150x150-100x100 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 989 | Côn thu vuông - vuông 200x150-150x150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 990 | Côn thu vuông - vuông 300x150-200x150 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 991 | Côn thu vuông - vuông 350x200-300x200 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 992 | Côn thu vuông - vuông 400x200-350x200 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 993 | Cút 45 - 100x100 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 994 | Cút 45 - 150x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 995 | Cút 45 - 350x200 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 996 | Cút 45 - 400x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 997 | Cút 90 - 150x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 998 | Cút 90 - 200x150 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 999 | Cút 90 - 400x200 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1000 | Chân rẽ vuông - 400x300 dày 0.58, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1001 | Chân rẽ vuông - 600x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1002 | Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 1003 | Chân rẽ vuông - 900x500 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1004 | Côn chuyển vuông - tròn 350x300-D350 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1005 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 400x300-D300 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1006 | Côn thu vuông - vuông 400x400-300x300 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1007 | Côn thu vuông - vuông 600x400-400x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1008 | Côn thu vuông - vuông 700x700-700x600 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1009 | Côn thu vuông - vuông 900x500-600x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1010 | Côn thu vuông - vuông 1200x800-1200x650 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1011 | Cút 45 - 300x300 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1012 | Cút 45 - 400x300 dày 0.58 ( Bịt lưới chắn côn trùng ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1013 | Cút 45 - 400x400 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1014 | Cút 45 - 600x400 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 1015 | Cút 45 - 1200x650 dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1016 | Cút 90 - 400x300 dày 0.58 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1017 | Cút 90 - 600x400 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1018 | Cút 90 - 900x500 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1019 | Cút 90 - 1200x650 dày 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 1020 | Chân rẽ vuông - 600x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1021 | Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 1022 | Chân rẽ vuông - 1500x450 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1023 | Chân rẽ vuông - tròn D300 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 1024 | Côn chuyển vuông - tròn 400x300-D300 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1025 | Côn chuyển vuông - tròn 400x300-D350 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1026 | Côn chuyển vuông - tròn 600x400-D600 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 1027 | Côn thu vuông - vuông 400x400-300x300 dày 0.58, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1028 | Côn thu vuông - vuông 600x300-400x300 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1029 | Côn thu vuông - vuông 600x400-400x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1030 | Côn thu vuông - vuông 700x700-700x600 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1031 | Côn thu vuông - vuông 900x500-600x400 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1032 | Côn thu vuông - vuông 1200x800-1200x650 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1033 | Côn thu vuông - vuông 1400x400-600x300 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1034 | Côn thu vuông - vuông 1500x450-900x500 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1035 | Côn thu vuông - vuông 1800x450-1200x650 dày 0.95, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1036 | CÚT 45 - 600x300 / 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1037 | CÚT 45 - 600x400 / 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1038 | CÚT 45 - 1200x800 / 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1039 | CÚT 45 - 1500x450 / 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1040 | CÚT 90 - 600x400 / 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1041 | CÚT 90 - 700x600 / 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1042 | CÚT 90 - 1200x650 / 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1043 | CÚT 90 - 1800x450 / 0.95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1044 | Chân rẽ vuông - 500x300 dày 0.75, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1045 | Chân rẽ vuông - 700x300 dày 0.75, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1046 | Chân rẽ vuông - 800x300 dày 0.75, L100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1047 | Chạc ba đều 700x300-500x300-500x300 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1048 | Côn chuyển đầu Lắp đặt quạt 900x350-D550 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1049 | Côn thu vuông - vuông 900x350-800x300 dày 0.75, L200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1050 | Cút 45 - 500x300 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1051 | Cút 45 - 800x500 dày 0.75 ( Bịt lưới chắn côn trùng ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1052 | Cút 90 - 800x300 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1053 | Cút 90 - 900x350 dày 0.75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1054 | Ống gió tròn mềm D100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | m |
| 1055 | Ống gió tròn mềm D150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34 | m |
| 1056 | Ống gió tròn mềm D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 1057 | Ống gió tròn mềm D100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 1058 | Ống gió tròn mềm D150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | m |
| 1059 | Ống gió tròn mềm D350 có bảo ôn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 1060 | Ống gió tròn mềm D400 có bảo ôn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 1061 | Ống gió tròn mềm D300 có bảo ôn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31,5 | m |
| 1062 | Ống gió tròn mềm D350 có bảo ôn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,9 | m |
| 1063 | Của gió kèm OBD + họp gió box - 250x250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 1064 | Cửa gió nan thẳng kèm hộp gió box - 450x450 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cửa |
| 1065 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cửa |
| 1066 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 1500x500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cửa |
| 1067 | Cửa gió khuếch tán vuông kèm hộp gió box - 600x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cửa |
| 1068 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 300x200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cửa |
| 1069 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cửa |
| 1070 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 600x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cửa |
| 1071 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cửa |
| 1072 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box - 800x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cửa |
| 1073 | Louver + lưới chắn côn trùng kèm Hộp gió box- 1000x500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cửa |
| 1074 | Cửa gió kèm OBD - 800x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cửa |
| 1075 | Cửa gió nan thẳng kèm hộp gió box - 600x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cửa |
| 1076 | Cửa gió khuếch tán vuông kèm hộp gió box - 600x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 31 | cửa |
| 1077 | Cửa gió kèm OBD - 800x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 60 | cửa |
| 1078 | Của gió kèm OBD + hộp gió box - 600x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cửa |
| 1079 | Hộp gió đầu cấp Lắp đặt FCU hình côn 1000x300/600x300/L500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cửa |
| 1080 | Hộp gió đầu cấp Lắp đặt FCU hình côn 800x300/600x350/L500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cửa |
| 1081 | Hộp gió đầu hồi Lắp đặt FCU 1350x650x350 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cửa |
| 1082 | Hộp gió đầu hồi Lắp đặt FCU 900x650x350 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cửa |
| 1083 | Bạt nối mềm đầu Lắp đặt quạt D250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1084 | Bạt nối mềm đầu Lắp đặt quạt D500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1085 | Van gió kèm động cơ - 300x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1086 | Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1087 | Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1088 | Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1089 | Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D500 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1090 | Van gió kèm động cơ - 300x200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 1091 | Van gió kèm động cơ - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1092 | Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1093 | Van gió điều chỉnh lưu lượng tròn - D150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1094 | Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1095 | Van động cơ chặn lửa - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1096 | Van gió kèm động cơ - 400x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1097 | Van gió một chiều - 700x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1098 | Van gió một chiều - 700x700 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1099 | Van gió điều chỉnh lưu lượng vuông - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1100 | Van động cơ chặn lửa - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1101 | Van gió một chiều - 700x600 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1102 | Van gió một chiều - 700x700 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1103 | Van gió điều chỉnh lưu lượng vuông - 600x400 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1104 | Bạt nói mềm đầu Lắp đặt quạt D550 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1105 | Van động cơ chặn lửa - 700x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1106 | Van động cơ chặn lửa - 800x300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1107 | Bạt nối mềm có sẵn bích cho Lắp đặt FCU KT 1000X300 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 1108 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 15mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 950 | m2 |
| 1109 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 20mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.138 | m2 |
| 1110 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió dạng tấm dày 25mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 219 | m2 |
| 1111 | Kép ren DN20 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 1112 | Kép ren DN25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 1113 | Kép ren DN50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 1114 | Nơ đồng DN21/13 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 1115 | Khớp rắc co DN20 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1116 | Khớp rắc co DN25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1117 | Khớp rắc co DN50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1118 | Măng xông thép D20 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1119 | Măng xông thép D25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1120 | Măng xông thép D32 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1121 | Măng xông thép D40 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1122 | Măng xông thép D50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 1123 | Măng xông D27 class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1124 | Măng xông D32 class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1125 | Măng xông D40 class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1126 | Măng xông D50 class 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1127 | Lò xo chống rung tải 3000kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1128 | Lò xo chống rung tải 100kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 1129 | Đầu báo khói địa chỉ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 117 | cái |
| 1130 | Đế đầu báo cháy địa chỉ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 117 | cái |
| 1131 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1132 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1133 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 1134 | Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1135 | Module điều khiển chuông đèn (CM) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1136 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1137 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 640 | cái |
| 1138 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.230 | cái |
| 1139 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 140 | cái |
| 1140 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.500 | cái |
| 1141 | Tê, cút nối ống D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 530 | cái |
| 1142 | Hộp đựng module 400x300x100 tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1143 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1144 | Hộp đựng cho nút ấn, chuông đèn báo cháy (650x200x200)mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1145 | Máng cáp 50x50x1,2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 1146 | Atomat 10A - Liên doanh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1147 | Cầu đấu dây | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 1148 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x70+1x35 mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 1149 | Cáp điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 1150 | Bình áp lực 200 lít | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1151 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1152 | Công tắc mực nước bể | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1153 | Van phao thủy lực D50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1154 | Rọ hút D200 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1155 | Rọ hút D65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1156 | Y lọc D200 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1157 | Y lọc D65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1158 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1159 | Van cổng D25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1160 | Khớp nối mềm D200 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1161 | Khớp nối mềm D150 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1162 | Khớp nối mềm D65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1163 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1164 | Van một chiều D150 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1165 | Van một chiều D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1166 | Van một chiều D50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1167 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1168 | Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1169 | Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1170 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1171 | Van tín hiệu báo động ( alarm valve) D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1172 | Van tràn ngập D100 ( Bao gồm: Phụ kiện, chuông nước, công tắc áp lực, van điện từ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1173 | Van bướm tín hiệu điện D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1174 | Van bướm tín hiệu điện D80 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1175 | Van cổng D200 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1176 | Van cổng D150 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1177 | Van cổng D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1178 | Van cổng D65 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1179 | Van cổng D50 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1180 | Van bướm tay gạt D150 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1181 | Van bướm tay gạt D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1182 | Van bi D25 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1183 | Van an toàn D100 PN16 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1184 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1185 | Công tắc dòng chảy D80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1186 | Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6US | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 109 | cái |
| 1187 | Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6US | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 116 | cái |
| 1188 | Đầu phun tạo màng ngăn D15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 1189 | Nắp che đầu sprinkler | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 109 | cái |
| 1190 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (650X1200X200)(loại đơn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1191 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1192 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1193 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cuộn |
| 1194 | Lăng phun D19 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 1195 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 74 | bình |
| 1196 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | bình |
| 1197 | Tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1198 | Nội quy PCCC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1199 | Bình cầu nổ loại 6Kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | bình |
| 1200 | Giá để bình chữa cháy xách tay 700x500x250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1201 | ống thép đen DN200 bằng phương pháp hàn dày 5,56mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 1202 | ống thép đen DN150 bằng phương pháp hàn dày 5,56mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 1203 | ống thép đen DN100 bằng phương pháp hàn dày 4,78mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 1204 | ống thép đen DN80 bằng phương pháp hàn dày 3,96mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6,54 | 100m |
| 1205 | ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,6mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 1206 | ống thép mạ kẽm DN50 dày 3,6mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 1207 | ống thép mạ kẽm DN32 dày 3,2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 1208 | ống thép mạ kẽm DN25 dày 3,2mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 1209 | Cút thép D200 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1210 | Cút thép D150 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 1211 | Cút thép D100 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1212 | Cút thép D80 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 1213 | Cút thép D65 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 1214 | Cút thép D50 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1215 | Cút thép D32 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 1216 | Cút thép D25 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 420 | cái |
| 1217 | Cút thép D15 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1218 | Tê thép D200/200 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 1219 | Tê thép D150/100 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 1220 | Tê thép D150/150 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1221 | Tê thép D100/100 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1222 | Tê thép D100/80 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1223 | Tê thép D80/80 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 1224 | Tê thép D80/65 (hàn) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 1225 | Tê thép D50/25 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1226 | Tê thép D32/25 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 1227 | Tê thép D25/25 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 1228 | Côn thu D32/25 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1229 | Côn thu D25/15 (ren) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 230 | cái |
| 1230 | Kép D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 230 | cái |
| 1231 | Kép D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1232 | Bích thép D200 + bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 1233 | Bích thép D150 + bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 1234 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28 | cặp bích |
| 1235 | Bích thép D80 +bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 1236 | Bích thép D65 +bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 1237 | Bích thép D200 + bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 1238 | Bích thép D150 + bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 1239 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 1240 | Bích thép D80 +bulong, joăng cao su | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 1241 | Măng sông D65 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 1242 | Măng sông D50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 1243 | Măng sông D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 216 | cái |
| 1244 | Măng sông D25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 1245 | Bê tông B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | m3 |
| 1246 | Khối lượng đào | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 40 | m³ |
| 1247 | Khối lượng cát đắp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | m³ |
| 1248 | Khối lượng đất đắp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | m³ |
| 1249 | Sơn ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3.757 | 1m² |
| 1250 | Sơn xử lý bề mặt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 474 | 1m² |
| 1251 | Sơn xử chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3.283 | 1m² |
| 1252 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1253 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 1254 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 91 | cái |
| 1255 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 121 | cái |
| 1256 | Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 chống cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 802 | m |
| 1257 | Aptomat 20A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1258 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 121 | m |
| 1259 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 762 | m |
| 1260 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 70 | cái |
| 1261 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 1262 | Đầu báo khói thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 81 | cái |
| 1263 | Đầu báo nhiệt thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1264 | Đế đầu báo cháy thường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 82 | cái |
| 1265 | Còi báo xả khí | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1266 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp cho hệ thống chữa cháy khí FM200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1267 | Đèn cảnh báo xả khí | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 1268 | Đèn cảnh báo di tản | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 1269 | Nút ấn xả khí FM200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1270 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1271 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 720 | cái |
| 1272 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.300 | cái |
| 1273 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.800 | cái |
| 1274 | Hộp chia dây tín hiệu SP - D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 1275 | Van chọn vùng D32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1276 | Van chọn vùng D80 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 1277 | Van điện từ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 1278 | Vòi phun xả khí | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 106 | cái |
| 1279 | Lắp đặt đường ống thép DN32 ( thép đúc SCH40) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 1280 | Lắp đặt đường ống thép DN40 ( thép đúc SCH40) + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 1281 | Lắp đặt đường ống thép DN50 ( thép đúc SCH40) + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,956 | 100m |
| 1282 | Lắp đặt đường ống thép DN65 ( thép đúc SCH40) + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,189 | 100m |
| 1283 | Lắp đặt đường ống thép DN80 ( thép đúc SCH40) + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | 100m |
| 1284 | Dây tín hiệu 18AWG 1P | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 455 | 10 m |
| 1285 | Dây tín hiệu CAT6 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 18 | 10 m |
| 1286 | Dây CV 1x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1.750 | 10 m |
| 1287 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25.400 | m |
| 1288 | Máng cáp 200x50x1.5mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 70 | 1m |
| 1289 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cột |
| 1290 | Lắp cửa cột (Theo cột) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cửa |
| 1291 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | bảng |
| 1292 | Đèn LED, 220V - 71W, 3000K, 8400LM, CRI 80, tuổi thọ 50.000h, IP65/IK07 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 1293 | Đèn nấm sân vườn LED, 220V - 15W, 3000K, 760LM, CRI 80, tuổi thọ 50.000h, IP65/IK06 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45 | bộ |
| 1294 | Dây cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC/DATA/PVC (1X120) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 184 | m |
| 1295 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X70)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 46 | m |
| 1296 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1x240) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 606 | m |
| 1297 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 46 | m |
| 1298 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2X4) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 705 | m |
| 1299 | Dây cáp điện Cu/PVC (1X4)E | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 751 | m |
| 1300 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,51 | 100m |
| 1301 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 1302 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 1303 | Đào đất móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 1304 | Bê tông móng cột chiếu sáng B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 1305 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 1306 | Đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 1307 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 1308 | Đào đất móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 1309 | Bê tông móng cột chiếu sáng B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 36 | m3 |
| 1310 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 1311 | Đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45 | cọc |
| 1312 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 1313 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 1314 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 1315 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 765 | viên |
| 1316 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1317 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 1318 | Vận chuyển phế thải đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 1319 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 1320 | Bê tông lót móng B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 1321 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 1322 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 1323 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 1324 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 1325 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 1326 | Gia công cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 1327 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 1328 | Vòi phun 4VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 1329 | Vòi phun 6VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 1330 | Vòi phun 8VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19 | bộ |
| 1331 | Vòi phun 10VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 1332 | Vòi phun 12VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 1333 | Vòi phun 15VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 1334 | Vòi phun 15LCS | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 1335 | Vòi phun 15RCS | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 1336 | Vòi phun 18VAN | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 1337 | Thân phun 1804 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 104 | Chiếc |
| 1338 | SBE050 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 104 | Chiếc |
| 1339 | SBE075 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 104 | Chiếc |
| 1340 | Ống dẻo SPX-FLEX | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 1341 | Dây nhỏ giọt XFS 16mm; k/c mắt33cm; L/l 2,3L/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 1342 | Van điện từ PGA100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 1343 | Hộp đựng van Round 10" | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | hộp |
| 1344 | Thiết bị nối dây điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 1345 | Bộ điều khiển ESP-RZX | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 1346 | Cảm ứng mưa RSD | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 1347 | Ống HDPE DN25 PN12.5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 1348 | Ống HDPE DN40 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 100m |
| 1349 | Ống HDPE DN50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 1350 | Phụ kiện đường ống HDPE | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 1351 | Bộ lọc đĩa 1" | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 1352 | Lơ 1"x1.1/2" | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 1353 | Kép 1" | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 1354 | Dây điện 2x1mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 400 | m |
| 1355 | Ống bảo vệ dây điện | 110 | m | |
| B | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện tổng - Khoang liên động, chi tiết gồm: Vỏ tủ KT 700x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộ Bộ ATS sửa dụng 2ACB-4P-630AT-630AF-50kA 1 cái Đồng hồ đo điện áp 450V 2 cái Đồng hồ đo dòng điện 600A: 01 cái Biến dòng 600/5A 12 cái Cầu chì và đèn báo pha 2 bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng - Khoang tủ bù, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 900x1000x2200 và phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-250AF-250AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-40A-36kA 8 cáiTụ bù 3 pha 8 bước 20kVAr 1 cáiContactor đóng cắt tụ bù 20kVAr 8 cáiBộ điều khiển tụ bù 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ điện tổng - Khoang phụ tải PCCC, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 700x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộACB-4P-630AF-630AT-50kA 1 cáiMCCB-3P-250AF-250AT-36kA 1 cáiMCB-2P-100AF-63AT-36kA 2 cáiMCCB-3P-100AF-32AT-36kA 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ điện tổng - Khoang phụ tải sinh hoạt, chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 900x1000x2200, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-500AF-500AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-100AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-80AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-63AT-36kA 4 cáiMCCB-3P-100AF-50AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-40AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-32AT-36kA 1 cáiMCCB-3P-100AF-25AT-36kA 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ điện tầng 1( TĐ-T1), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT 800x600x250), thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 2 cáiMCB-3P-16A-6kA 1 cáiRCBO-1P+N-20A-30mA-6kA 2 cái MCB-1P-20A-6kA 10 cái MCB-1P-10A-6kA 12 cái Contactor 1P 25A 7 cái Bộ khởi động trực tiếp 3 cái Cầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1): 01 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cái MCB-1P-20A-6kA 5 cái MCB-1P-10A-6kA 3 cái Bảng điện 12 module 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà ( TĐ-NN), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện văn phòng Tầng 1 ( TĐ-T1.1): 01 cáiMCB-3P-32A-10kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 10 cáiMCB-1P-25A-6kA 1 cáiContactor 1P 25A 9 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điện FCU, VAV ( TĐ-VAV), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT 600x400x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-100A-18kA 1 cáiMCB-1P-32A-6kA 2 cáiMCB-1P-25A-6kA 10 cáiMCB-1P-20A-6kA 14 cáiMCB-1P-10A-6kA 13 cáiBộ điều khiển tăng giảm điện trở (SCR) 13 cáiContactor 1P 32A 2 cáiContactor 1P 25A 11 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điện tầng 2 ( TĐ-T2), chi tiết gồm:Vỏ tủ KT 800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cáiMCB-1P-10A-6kA 10 cáiBộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điện tầng 3 ( TĐ-T3), chi tiết gồm: Vỏ tủ KT800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cái MCB-1P-10A-6kA 10 cái Bộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện tầng 4( TĐ-T4), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT800x600x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-63A-18kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 4 cáiMCB-1P-20A-6kA 9 cáiMCB-1P-10A-6kA 10 cái Bộ khởi động trực tiếp 2 cáiContactor 1P 25A 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện Chillder ( TĐ-Chiller), chi tiết gồm:Vỏ tủ điện KT 1000x700x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-500A-25kA - có tích hợp tiếp điểm giám sát BMS 1 cáiMCCB-3P-200A-25kA 3 cáiMCB-3P-32A-6kA 6 cáiMCB-3P-25A-6kA 9 cáiMCB-3P-20A-6kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 3 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-500A 1cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 500/5A 3 cáiBộ điều khiển biến tần 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 3 cáiBộ điều khiển tăng giảm điện trở (SCR) 6 cáiContactor 3P 32A 6cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện bơm sinh hoạt ( TĐ-BSH), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT 800x600x300, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-25A-10kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 2 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-50A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 50/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 2 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điện quạt sự cố ( TĐ-TAHK), chi tiết gồm:Vỏ tủ điện 1000x700x250, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-32A-10kA 1 cáiMCB-3P-32A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 2 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-50A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 50/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện thang máy ( TĐ-TM), chi tiết gồm: Vỏ tủ điện 800x600x300, thanh cái & Phụ kiện: 01 bộMCCB-3P-40A-10kA 3 cái Cầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện bơm chữa cháy, chi tiết gồm: Vỏ tủ điện KT 1000x700x250: 01 cáiMCCB-3P-250A-25kA 1 cáiMCCB-3P-200A-15kA 1 cáiMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-250A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 250/5A 3 cáiBộ điều khiển sao/tam giác 1 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ điện điện nhẹ, chi tiết gồm: Vỏ tủ điện hệ thống điện nhẹ ( TĐ-ĐN); 01 cáiMCB-2P-63A-10kA 1 cáiMCB-1P-50A-6kA 1 cáiMCB-1P-20A-6kA 3 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiBảng điện 10 module 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ điện bơm tưới cây ( TĐ-TCTĐ), chi tiết gồm: Vỏ tủ 800x600x250 và phụ kiện: 01 bộMCB-3P-25A-6kA 1 cáiMCB-3P-16A-6kA 1 cáiMCB-1P-10A-6kA 1 cáiĐồng hồ đo dòng điện 0-250A 1 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cáibiến dòng 25/5A 3 cáiBộ điều khiển trực tiếp 1 cáiBộ điều khiển rain birnd 1 cáiCầu chì và đèn báo pha 3 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điện chứa nút điều khiển khẩn cấp tại phòng trực, chi tiết gồm: Vỏ tủ 600x500x150 và phụ kiện: 01 bộContacter 1P-20A điều khiển van 4 cáiĐèn báo xanh 5 cáiĐèn báo đỏ 5 cáiNút vặn điều khiển van, quạt hút khói 5 cáiĐồng hồ hiển thị điện áp 450V 1 cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp độ IV là R=61m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ rack 42U dùng chung hệ thống Mạng-Thoại-Access Control | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Tủ rack 36U tại tầng ( Dùng cho cả hệ thống điện nhẹ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | UPS 10KVA Online cho toàn bộ hệ điện nhẹ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bộ Firewall | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Core Switch 24 port đồng- Switching fabric ≥ 110Gbps - Forwarding rate ≥ 90Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Switch 16 Port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 36Gbps- Forwarding rate: ≥ 26.8Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Patch Panel 16 Port | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Patch Panel 24 Port | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Bộ phát wifi âm trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Máy tính giám sát và vận hành hệ thống camera (Kèm phần mềm Windows 10 bản quyền) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Màn hình giám sát 55'' | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Tủ Rack 42U dùng chung hệ thống PA và CCTV | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 33 | Camera bán cầu cố định gắn trần | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cái |
| 34 | Camera dạng thân cố định gắn tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Đầu ghi hình 32 Kênh | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Switch 24 Port POE- Switching Fabric: ≥ 12.8 Gbps- Forwarding Rate: ≥ 9.52 Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Patch Panel 24 Port | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Ổ cứng 6TB | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Bàn gọi 8 vùng từ xa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Bộ âm ly công suất 500W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Bộ phát nhạc All in one | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Micro thông báo khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Loa âm trần 6W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28 | Cái |
| 45 | Loa hộp treo tường 3,6W | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 45 | Cái |
| 46 | Trung tâm báo động 8 vùng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Bàn phím led 32 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Bộ gửi tin nhắn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Máy tính quản lý hệ thống (bao gồm phần mềm windows 10 bản quyền, phần mềm quản lý hệ thống) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Switch 08 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 12Gbps- Forwarding rate: ≥ 9.5Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Switch 24 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 16Gbps- Forwarding rate: ≥ 11.9Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Patch Panel 24 Port | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Bộ điều khiển cửa DCU | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 54 | Bộ điều khiển Access thang máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Khóa từ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 23 | Cái |
| 56 | Đầu đọc thẻ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24 | Cái |
| 57 | Đầu đọc thẻ thang máy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Bơm vận chuyển nước lạnh động cơ điệnQ=5M3-H=30M,N=1.5kW | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Máy hút ẩm 1700M3/h 128L/24h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Máy hút ẩm 2500M3/h 192L/24h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Bình giãn nở | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bình nước lạnh Buffer tank 2,6m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | AHU lưu lượng gió 12500, cột áp 350Pa, điều kiện hoạt động: Đặt ngoài trời, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | T1/FCU-13 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 0.9/3.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | T1/FCU-02 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 1.9/5.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | T1/FCU-08/10/11 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 2.6/7.6kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | T1/FCU-06/07/12 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 4/11.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | T1/FCU-03/04/09 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 3.4/14.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | T1/FCU-01 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 5.8/16.9 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | T1/FCU-05 loại âm trần nối ống gió, công suất sưởi/ lạnh tối thiểu 5/18.5 kW, Độ ồn tối đa: 50dB, nhiệt độ nước lạnh vào /ra (đối với hệ thống chiller): 7/12 độ C | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Chiller giải nhiệt gió 1 chiều, đặt ngoài trời, máy nén trục vít/ xoắn ốc, công suất lạnh 280kW, nhiệt độ nước 7/12oC, môi chất lạnh R134A/R410A/R407C, lưu lượng nước 48,8m3/h, tổn thất áp suất tối đa 84 kPa, độ ồn tối đa 83 dBA | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Máy bơm nước lạnh CWP 01 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Máy bơm nước lạnh CWP 02 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Máy bơm nước lạnh CWP 03 - kiểu ly tâm , Q= 13.4 l/s; H= 15 m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Hộp biến đổi lưu lượng gió VAV BOX, Q= 6500 m3/h; P= 200 Pa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Quạt li tâm thông gió sự cố TT/SEF-01, Q = 17.500 m3/h, P = 400 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Quạt hộp li tâm nối ống T1/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Quạt gắn tường T1/EF-02, Q= 1200 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Quạt gắn tường T1/EF-03, Q=300 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Quạt hộp li tâm nối ống T1/EF-04, Q = 3000 m3/h; P =300 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Quạt gắn tường T1/EF-05, Q= 100 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Quạt gắn tường T1/EF-06, Q= 400 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Quạt gắn tường T1/SF-01, Q= 100 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Quạt hộp li tâm nối ống T1/SF-02, Q = 2600 m3/h; P =300 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Quạt gắn tường T1/SF-03, Q= 400 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Quạt hộp li tâm nối ống T2/SF-01, Q = 1200 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Quạt hộp li tâm nối ống T2/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Quạt hộp li tâm nối ống T3/SF-01, Q = 1800 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Quạt hộp li tâm nối ống T3/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Quạt gắn tường T3/EF-02, Q= 500 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Quạt hộp li tâm nối ống T4/SF-01, Q = 1800 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Quạt hộp li tâm nối ống T4/EF-01, Q =1000 m3/h; P =200 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Quạt gắn tường TWEF-01, Q= 1000 m3/h; P= 50 Pa, độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Quạt hộp li tâm nối ống TMEF-02-04 Q = 2200 m3/h; P =300 Pa; độ ồn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Thiết bị làm mềm nước công suất 2m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Hóa chất vệ sinh đường ống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | Kg |
| 97 | Hóa chất chống ăn mòn, cáu cặn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | Kg |
| 98 | Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 02 Loop (tối thiểu 195 địa chỉ/loop) (bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái của máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Nguồn dự phòng 12VDC | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Bộ nguồn phụ 24VDC 10A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Phần mềm đồ họa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Máy tính Ram 4GB, core i5 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Máy In | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bộ lưu điện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện cho hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 69 l/s và h =65 m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezien cho hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 69 l/s và h =65 m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h =70m.c.n | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện bơm chữa cháy ( TĐ-BCC) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Tủ điều khiển xả khí (2 kênh) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | tủ |
| 111 | Nguồn dự phòng 24VDC-10A | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 112 | Hệ thống chữa cháy khí FM200 nạp sẵn tối thiểu 64kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, … | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 113 | Hệ thống chữa cháy khí FM200 loại nạp sẵn tối thiểu 90kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, … | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 114 | Hệ thống chữa cháy khí FM200 loại nạp sẵn tối thiểu 346kg khí sạch HFC227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van đầu bình, công tắc áp lực,đồng hồ đo áp, khớp xả khí cứng, van kích hoạt đầu bình, van kích hoạt, ống đồng kết nối, van an toàn, van xả khí, van một chiều, bình kích hoạt … | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 115 | Máy chủ BMS (bao gồm bộ lưu trữ, phần mềm Windows 10 bản quyền, Phần mềm BMS, tích hợp bậc cao qua các giao thức BACnet IP, hỗ trợ tối thiểu 1000 điểm tích hợp) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Máy in laser A4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Switch 8 port 10/100/1000 MBPS- Switching fabric: ≥ 12 Gbps- Forwarding rate: ≥ 9,5 Mpps | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Patch Panel 8 Port | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Tủ DDC-T1 gồm bộ điều khiển số BACnet IP điều khiển và giám sát (Bộ điều khiển kỹ thuật số: BACnet MS/TP; BACnet IP, MODbus RTU- Processor ≥ 16 bit; ≥ 2 MB Flash- Khả năng kết nối mạng: chuẩn mạng BACnet/ tương đương- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); vỏ tủ 1100x2000x300x1,5mm và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 120 | Tủ DDC-CH (gồm Bộ điều khiển số BACnet IP điều khiển và giám sát (Bộ điều khiển kỹ thuật số: BACnet MS/TP; BACnet IP, MODbus RTU- Processor ≥ 16 bit; ≥ 2 MB Flash- Khả năng kết nối mạng: chuẩn mạng BACnet/ tương đương- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); Vỏ tủ(1100x1800x300x1.5) và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 121 | Tủ điều khiển FCU (Bộ điều khiển FCU- Khả năng kết nối mạng: BACnet MS/TP/MODbus RTU- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển); vỏ tủ và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13 | Tủ |
| 122 | Thermostat FCU màn hình cảm ứng tích hợp nhiệt độ (Bộ điều khiển VAV- Khả năng kết nối mạng: BACnet MS/TP/MODbus RTU- Ngõ vào kỹ thuật số/ analog- Ngõ ra kỹ thuật số/ analog- Số lượng điểm đảm bảo giám sát, điều khiển) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 123 | Cảm biến quá nhiệt đường ống gió | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 124 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 125 | Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước Chilller | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 126 | Cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 127 | Cảm biến mức dầu máy phát (sóng siêu âm) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 128 | Cảm biến chênh áp ống gió | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 129 | Cảm biến lưu lượng nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 130 | Cảm biến báo khói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 131 | Công tắc phin lọc và công tắc gió | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 132 | Cảm biến nhiệt cho ống nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 133 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gió | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 134 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 135 | Cảm biến CO2 gắn ống gió | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 136 | Công tắc dòng chảy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 137 | Cảm biến mức nước ( 2 mức ) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 138 | Gia công và lắp đặt bộ chữ "Viettel" (bao gồm cả bóng đèn led, hệ thống dây điện, nguồn điện, ống luồn dây, tủ điện, aptomat, đồng hồ tắt mở tự động, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Gia công và lắp đặt biển tên công trình (chi tiết theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Thang máy tải khách loại có phòng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, tốc độ 1 m/s | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 141 | Máy phát điện 400KVA - 3pha | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 142 | Máy bơm nước hệ thống tưới phun mưa P=1,5kW; Qmax=10.5m3/h;Hmax=43m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 143 | Bàn họp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Ổ cắm thông minh có nắp bật, 2 mạng, 2 ổ cắm đôi ba chấu, 1 HDMI | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Ghế họp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Ghế chủ tọa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Kệ ti vi | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Tủ thấp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Vách ốp gỗ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 150 | Nẹp T inox màu mạ màu vàng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,6 | md |
| 151 | Len chân tường | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | md |
| 152 | Bàn làm việc đôi nhân viên loại 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Vách ngăn bàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Ghế làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Tủ cây cạnh bàn làm việc (không bao gồm cây, đất trồng) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 1 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 157 | Bàn làm việc trưởng phòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Bàn phụ bàn làm việc trưởng phòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Ghế làm việc trưởng phòng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Bàn làm việc đôi nhân viên loại 2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Vách ngăn bàn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Ghế làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Tủ thấp để tài liệu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Tủ tài liệu cao loại 2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 165 | Tủ locker | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,97 | m2 |
| 166 | Giường tầng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Bàn làm việc đơn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Ghế làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Tủ quân trang | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 170 | Băng ngồi tròn kết hợp bồn cây (không bao gồm cây và đất trồng) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 13,19 | md |
| 171 | Quầy lễ tân | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,2 | md |
| 172 | Ghế làm việc nhân viên lễ tân | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 174 | Vách backdrop | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 175 | Vách ốp cột | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 34,27 | m2 |
| 176 | Nẹp T inox màu mạ màu vàng | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54,4 | md |
| 177 | Logo VIETTEL | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Bộ chữ "TRUNG TÂM LƯU TRỮ VIETTEL" | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Bộ chữ "Theo cách của bạn" trong suốt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Tủ để tài liệu kết hợp trang trí loại 3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 181 | Sofa ba | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Sofa đơn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Bàn nước | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Đôn tròn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Bàn làm việc đơn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Ghế làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Tủ tài liệu cao loại 2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 188 | Rèm cuốn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 135,92 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29654201E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7287226743E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.505.294.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Vận thăng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Robot ép cọc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi