Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940951-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210926390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:06:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,861,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 5m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Bên mờ thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch Xây dựng – Sở Xây dựng Sơn La. Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trọng Tín. Địa chỉ: Tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Bên mờ thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La Bên mờ thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3T
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m3
3Thi công móng dăm 2x4 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,967m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,042m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,876m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,623tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,982100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,269m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,95m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,081tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,753m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,905,618100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,546m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,495m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,653m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,593m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V135cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,02m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,762m3
13Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,328kg
C VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385100m3/1km
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,271m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,664m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,879tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,441tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,327tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,554tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,419100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,354tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,281tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,102tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,784100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,922m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,081tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,204100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,683m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,753m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,237100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,511m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,536m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,865m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,763m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,139m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,083m3
41Bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V25,303m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3032m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,538m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.457,777m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,08m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,834m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,981m2
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.244,188m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,76m
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.128,681m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.222,618m2
10Lát gạch lá nem kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,934m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,501m2
12Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,204m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,454m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,179m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,934m2
16Trần thạch cao khung xương ( bao gồm cả tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng ) chưa có bả + sơn, trần thạch cao chịu nước tính thêm 10.000 đ/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,179m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,179m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,179m2
19Vách compact khu WC bao gồm cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,568m2
20Phụ kiện vách com pactMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,527m2
22Giá treo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,287kg
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
24Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V83,809kg
25Thép lan can trang trí Inox thépMô tả kỹ thuật theo Chương V355,472kg
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,63m2
27Kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
28Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Cửa đi nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,514m2
30Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V323,098m2
31Khóa cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
32Khóa cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
33Thép cầu thang thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V377,276kg
34Trụ cái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Mặt bích tay vịn cầu thang D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
36Mặt bích trụ con cầu thang D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m2
38Thép lan can đường dốc thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V81,513kg
39Mặt bích trụ con lan can INOX D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
40Mặt bích trụ con lan can INOX D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
41Bu lông D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,308m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,554m2
44Mài mui bậc vê trònMô tả kỹ thuật theo Chương V203,28m
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,61m2
46Mài mui bậc vê trònMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V36,829m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,645m2
49Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,35m2
52Bu lông M20L=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
53Bu lông M22L=(230,260,280)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
54Vít nở M20L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
55Chân nhện 4 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Chân nhện 2 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
57Kính cường lực dày 10.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,563m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,435100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,426100m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,83m3
61Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,788tấn
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,83110m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,37tấn
64Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m3
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,76m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m3
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led gắn trần vuông 300x300mm 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống gắn trần 18 WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
14Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
15Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Mặt 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Đế ổ cắm, công tắc âm trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V225cái
20Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
21Tủ điện tổng KT: 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Tủ điện tổng KT:450x500x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
33Lắp giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Thép L50x50x4, thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,68kg
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
36Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
37Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
38Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Đèn chỉ dẫn exit có lưu điện 2h đã bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Đèn sự cố có lưu điện 2h đã bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
44Gạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V272,727viên
45Lưới bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m3
H THU SÉT
1Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m ( Kim Thu Sét Tia Tiên Đạo Pulsar Helita - Kim 18 mã IMH 1812 hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
4Cáp nối đất đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Dây tiếp địa đồng dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Cáp néo trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Ống PVC - D32 L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
I MẠNG INTERNET
1Moden ADSL 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Swich 24 cổng 10/100 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Bộ phát Wifi bánh kính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Đầu bấm hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
6Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
7Cáp mạng máy tính loại CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
8Lắp đặt ống gen luồn dây mạng đi chìm bảo hộ dây, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
9NHân công lắp đặt (Tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( loại gật gù )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Van phao thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
L ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,322m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,754m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,629m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,276m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
N NHÀ TRỰC BẢO VỆ 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,429m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,332m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,993m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,275m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,505m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,258m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,222m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,852m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,157m2
34Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,785m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,486m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,059m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,535m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,422m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m
42Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2m
43Cửa đi nhôm việt pháp ( Đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
44Cửa sổ nhôm việt pháp ( Đã bao gồm công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
45Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V131,532kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Mặt át tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
59Rọ chắn rác thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Bộ dụng cu phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
13Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Khớp đầu vòi + đầu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Máy bơm động cơ điện chữa cháy CS 15KW, Q=44L/S, H=45-55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Máy bơm động cơ diêzen chữa |cháy Q=10L/S, H=45-55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
P BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,205m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,777m3
5Xây móng bó sân bể gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,952m3
6Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
7Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
8Ván khuôn gỗ đan đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
9Ván khuôn gỗ đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
10Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671tấn
11Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
12Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
13Bê tông giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,247m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
15Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
16Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,847tấn
17Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,885m3
18Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,123m2
19Trát tường trong bể gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,123m2
20Quét nước xi măng 2 nước tường trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V48,123m2
21Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m2
22Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m2
23Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,06m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tường bể phần chìm dưới đất chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,616m2
25Láng hè xung quanh bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,467m2
26Xây tường hộp để máy bơm gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
27Trát tường hộp đựng máy bơm gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
28Quét nước xi măng 2 nước hộp đựng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
29Nắp tôn che bể ( Cả công gia công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,369m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927tấn
3Phá kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
4Phá tường gạch + đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,459100m3
5Phá kết cấu bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V332,1m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V332,1m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V332,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Cần cẩu sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
4 Máy hàn nhiệt (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
5 Máy tời (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy ủi công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7 Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
8 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
9 Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
10 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)3
11 Đầm cóc trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
12 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
13 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
14 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
15 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
16 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
17 Máy khoan tay công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
18 Ô tô tưới nước dung tích từ 5m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
19 Máy rải cấp phối đá dăm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
20 Máy lu rung tự hành (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
21 Máy hàn nhiệt cầm tay (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->