Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:06:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,861,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo các yêu cầu đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 5m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp Đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Bên mờ thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3T | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng dăm 2x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,967 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,042 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,623 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,982 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,269 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,753 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,618 | 100m3 | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,546 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,653 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,02 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | m3 |
| 13 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | kg |
| C | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | 100m3/1km |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,271 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,664 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,441 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,922 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,081 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,204 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,683 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,753 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,511 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,536 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,763 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | m3 |
| 41 | Bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,303 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3032 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,538 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.457,777 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,08 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,834 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,981 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,188 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,76 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.128,681 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222,618 | m2 |
| 10 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,934 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,501 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,204 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,454 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,179 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,934 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung xương ( bao gồm cả tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng ) chưa có bả + sơn, trần thạch cao chịu nước tính thêm 10.000 đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,179 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,179 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,179 | m2 |
| 19 | Vách compact khu WC bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,568 | m2 |
| 20 | Phụ kiện vách com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,527 | m2 |
| 22 | Giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,287 | kg |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,809 | kg |
| 25 | Thép lan can trang trí Inox thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,472 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,63 | m2 |
| 27 | Kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cửa đi nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,514 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,098 | m2 |
| 31 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 32 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 33 | Thép cầu thang thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,276 | kg |
| 34 | Trụ cái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mặt bích tay vịn cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Mặt bích trụ con cầu thang D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 38 | Thép lan can đường dốc thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,513 | kg |
| 39 | Mặt bích trụ con lan can INOX D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 40 | Mặt bích trụ con lan can INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 41 | Bu lông D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,308 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,554 | m2 |
| 44 | Mài mui bậc vê tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,28 | m |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,61 | m2 |
| 46 | Mài mui bậc vê tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,829 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,645 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,35 | m2 |
| 52 | Bu lông M20L=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 53 | Bu lông M22L=(230,260,280) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 54 | Vít nở M20L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 55 | Chân nhện 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Chân nhện 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 57 | Kính cường lực dày 10.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,563 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,435 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,426 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,83 | m3 |
| 61 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,831 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,37 | tấn |
| 64 | Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,76 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led gắn trần vuông 300x300mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống gắn trần 18 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 14 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 15 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Mặt 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Đế ổ cắm, công tắc âm trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng KT: 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng KT:450x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thép L50x50x4, thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | kg |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 36 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 37 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đèn chỉ dẫn exit có lưu điện 2h đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đèn sự cố có lưu điện 2h đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 44 | Gạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,727 | viên |
| 45 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| H | THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m ( Kim Thu Sét Tia Tiên Đạo Pulsar Helita - Kim 18 mã IMH 1812 hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Cáp nối đất đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Dây tiếp địa đồng dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Cáp néo trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Ống PVC - D32 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| I | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Moden ADSL 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Swich 24 cổng 10/100 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ phát Wifi bánh kính 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đầu bấm hạt mạng J45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 7 | Cáp mạng máy tính loại CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn dây mạng đi chìm bảo hộ dây, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 9 | NHân công lắp đặt (Tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( loại gật gù ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Van phao thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| L | ỐNG HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,322 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,276 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| N | NHÀ TRỰC BẢO VỆ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,332 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,275 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,258 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,222 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,852 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,157 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,785 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,486 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,059 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,535 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,422 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m |
| 42 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m |
| 43 | Cửa đi nhôm việt pháp ( Đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm việt pháp ( Đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,532 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 59 | Rọ chắn rác thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ dụng cu phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Khớp đầu vòi + đầu chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm động cơ điện chữa cháy CS 15KW, Q=44L/S, H=45-55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm động cơ diêzen chữa |cháy Q=10L/S, H=45-55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | BỂ CHỨA NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,777 | m3 |
| 5 | Xây móng bó sân bể gạch BT không nung 2 lỗ ( 6,5x10,5x22) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 6 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đan đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Cốt thép đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,247 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT không nung đặc (6,5x10,5x22) bể nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,885 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bể gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,123 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,123 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,123 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,11 | m2 |
| 22 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,06 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bể phần chìm dưới đất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,616 | m2 |
| 25 | Láng hè xung quanh bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,467 | m2 |
| 26 | Xây tường hộp để máy bơm gạch BT không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 27 | Trát tường hộp đựng máy bơm gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước hộp đựng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 29 | Nắp tôn che bể ( Cả công gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,369 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | tấn |
| 3 | Phá kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Phá tường gạch + đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 100m3 |
| 5 | Phá kết cấu bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.600.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy tời | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 6 | Máy ủi | công xuất từ 108CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | đảm bảo các yêu cầu đo cao | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu) | 3 |
| 11 | Đầm cóc | trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 17 | Máy khoan tay | công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | dung tích từ 5m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 20 | Máy lu rung tự hành | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 21 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi