Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918369-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20210918244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 12:18:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17403E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 3Theo yêu cầu chương V2,3827100m3
2Đắp mạt đầm chặtTheo yêu cầu chương V1,4452100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu chương V106,59m3
4Vận chuyển đất bùn lẫn rác đổ điTheo yêu cầu chương V1,0659100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V1,0659100m3
6Vận chuyển đất cấp 3 đổ điTheo yêu cầu chương V2,3827100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V2,3827100m3
8Phá dỡ BTXM sân cống hiện trạngTheo yêu cầu chương V1,792m3
9Đệm đá mạt dày 10cmTheo yêu cầu chương V0,0132100m3
10BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V20,602m3
11Ván khuôn đổ bê tông tại chỗTheo yêu cầu chương V0,3915100m2
12Xây gạch lan can VXM M75Theo yêu cầu chương V1,232m3
13Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,64m2
14Lắp đặt cống hộp H3000x2000Theo yêu cầu chương V161 đoạn ống
15Lắp đặt đế cống H3000x2000Theo yêu cầu chương V8cái
16BTCT M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V12,48m3
17Ván khuôn đổ bê tông đế cốngTheo yêu cầu chương V0,1888100m2
18Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,0195tấn
19Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V0,9813tấn
20Bốc xếp đế cống- Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V81 cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tông đến công trìnhTheo yêu cầu chương V3,1210 tấn/1km
22Bốc xếp đế cống - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V81 cấu kiện
23BTXM M150 lót dày 10cmTheo yêu cầu chương V5,772m3
24Ván khuôn đổ bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,0374100m2
25Đệm đá mạt - dày 10cmTheo yêu cầu chương V0,0577100m3
26Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớpTheo yêu cầu chương V225,6m2
27Vữa XM M200 khe phòng lúnTheo yêu cầu chương V0,081m3
28Vải tẩm nhựa 2 lớpTheo yêu cầu chương V6,2m2
29Matít bitum amiăng nóng 1 lớp dày 3mmTheo yêu cầu chương V0,5m2
30Sợi gai tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V32,66kg
31Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V0,0252m3
32Vữa XM M150 khe nốiTheo yêu cầu chương V1,82m3
33BTCT M300 đá 1x2 bản sàn BTCT trên cốngTheo yêu cầu chương V32,48m3
34Ván khuôn bản sànTheo yêu cầu chương V0,1042100m2
35Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,0451tấn
36Cốt thép DTheo yêu cầu chương V4,3045tấn
37Xẻ khe co bản sàn BTCT trên cốngTheo yêu cầu chương V23,2m
38Tháo dỡ bản đậy KT 3,6x1x0,3mTheo yêu cầu chương V31cấu kiện
39Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu- Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
40Vận chuyển ống cốngTheo yêu cầu chương V0,88510 tấn/1km
41Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
42Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu-Bốc xếp lên từ bãi đúcTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
43Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúcTheo yêu cầu chương V0,88510 tấn/1km
44Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu - Bốc xếp xuống từ bãi đúcTheo yêu cầu chương V31 cấu kiện
45Lắp đặt bản đậy tận dụngTheo yêu cầu chương V31cấu kiện
46BTCT M300 đá 1x2 hố thu đáyTheo yêu cầu chương V8,7534m3
47BTCT M200 đá 1x2 hố thu tườngTheo yêu cầu chương V8,9202m3
48BTCT M300 đá 1x2 hố thu nắpTheo yêu cầu chương V3,1144m3
49Ván khuôn bê tông hố thuTheo yêu cầu chương V0,8923100m2
50Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,1087tấn
51Cốt thép DTheo yêu cầu chương V3,1072tấn
52Cốt thép D>18 hố thuTheo yêu cầu chương V1,9609tấn
53BTXM M150 lót - dày 10cmTheo yêu cầu chương V2,9178m3
54Đệm đá mạt - dày 10cmTheo yêu cầu chương V0,0303100m3
55Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đấtTheo yêu cầu chương V6,16100m
56Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đấtTheo yêu cầu chương V0,56100m
57Nhổ cọc thépTheo yêu cầu chương V6,16100m
58Khấu hao thép hình (1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu chương V9.223,2kg
59Ván gỗTheo yêu cầu chương V1,8256100m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HOÀN TRẢ
1Phá dỡ cống hiện trạngTheo yêu cầu chương V67,08m3
2Cắt mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,4823100m
3Phá mặt đườngTheo yêu cầu chương V45,8275m3
4Tháo dỡ viên lát vỉa hè terrazo 40x40x3,5cmTheo yêu cầu chương V100,5m2
5Tháo dỡ viên bó vỉaTheo yêu cầu chương V26,4m
6Phá dỡ rãnh tam giác-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V0,6515m3
7Phá dỡ lớp bê tông lót vỉa hèTheo yêu cầu chương V0,2513m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu chương V1cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu chương V1gốc
10Vận chuyển cây xanh đổ đi (10cây/ca)Theo yêu cầu chương V0,1ca
11Cấp phối đá dăm loại 1 -18cm (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V0,0542100m3
12Lót nilon 2 lớp (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V2,5452100m2
13Bản sàn BTCT M300 đá 2x4 (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V33,348m3
14Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,0451tấn
15Cốt thép DTheo yêu cầu chương V4,3045tấn
16Bản sàn BTCT M300 đá 2x4 - dày 20cm (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V2,134m3
17Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V1,8331100m2
18Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm (hoàn trả)Theo yêu cầu chương V1,8331100m2
19Đệm đá mạt dày 5cm vỉa hèTheo yêu cầu chương V0,029100m3
20BTXM M150 đá 2x4 dày 10cm lótTheo yêu cầu chương V10,05m3
21Lát gạch terrazo 40x40x3,5cm (tận dụng)Theo yêu cầu chương V60,3m2
22Lát gạch terrazo 40x40x3,5cm (làm mới)Theo yêu cầu chương V40,2m2
23BTXM M250 đá 1x2 bỏ vỉaTheo yêu cầu chương V0,396m3
24Ván khuôn viên bó vỉaTheo yêu cầu chương V0,0337100m2
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu chương V26,4m
26Bốc xếp viên bó vỉa - Bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V331 cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển kmTheo yêu cầu chương V0,09910 tấn/1km
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 3kmTheo yêu cầu chương V0,09910 tấn/1km
29Bốc xếp viên bó vỉa - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V331 cấu kiện
30BTXM M200 đá 2x4 rãnh tam giácTheo yêu cầu chương V0,6515m3
31Đệm đá mạt dày 5cm rãnh tam giácTheo yêu cầu chương V0,0033100m3
32Đào xúc đất - phế thảiTheo yêu cầu chương V1,1521100m3
33Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu chương V1,1521100m3
34San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V1,1521100m3
C RÃNH B800
1Đào đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,3599100m3
2Đắp mạt K95 đầm chặtTheo yêu cầu chương V0,2155100m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu chương V0,3599100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo yêu cầu chương V0,3599100m3
D ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=1.7M
1Đệm đá mạt dày - 10cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m)Theo yêu cầu chương V0,0023100m3
2BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m)Theo yêu cầu chương V0,351m3
3Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m)Theo yêu cầu chương V1,584m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m)Theo yêu cầu chương V6,9m2
E ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=1,3M
1Đệm đá mạt dày - 10cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3mTheo yêu cầu chương V0,0027100m3
2BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3mTheo yêu cầu chương V0,402m3
3Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3mTheo yêu cầu chương V1,276m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3mTheo yêu cầu chương V7,4m2
F (ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=0.7M)
1Đệm đá mạt dày - 10cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m)Theo yêu cầu chương V0,0101100m3
2BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m)Theo yêu cầu chương V1,5075m3
3Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m)Theo yêu cầu chương V2,5036m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m)Theo yêu cầu chương V17,38m2
5BTXM M200 đá 1x2 mũ mốTheo yêu cầu chương V0,6552m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V0,1008100m2
7Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,0431tấn
8Lắp đặt bản đậyTheo yêu cầu chương V221cấu kiện
9BTXM M200 đá 1x2 bản đậyTheo yêu cầu chương V1,65m3
10Ván khuôn bản đậyTheo yêu cầu chương V0,099100m2
11Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,1564tấn
12Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,2149tấn
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC CỪ
1Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đấtTheo yêu cầu chương V1,19100m
2Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đấtTheo yêu cầu chương V0,17100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu chương V1,19100m
4Khấu hao thép hình (1,17%*0,5tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu chương V3.427,2kg
5Ván gỗTheo yêu cầu chương V0,315100m2
H BÃI ĐÚC VẬT LIỆU
1Đệm đá mạt đầm chặt K95 - 10cmTheo yêu cầu chương V0,6100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàngTheo yêu cầu chương V5,36m2
J DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ CÁP QUANG
1Lắp đặt ống thép hàn D400 dày 9.53mmTheo yêu cầu chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100Theo yêu cầu chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 PE80Theo yêu cầu chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Theo yêu cầu chương V0,15100m
5Lắp đặt cút thép hàn D400x45 độTheo yêu cầu chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D315x45 độTheo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt adapter thép D300Theo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt bích thép rỗng D300Theo yêu cầu chương V2cặp bích
9Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x90 độTheo yêu cầu chương V4cái
10Lắp đặt MSNN gang D90Theo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt MSNN gang D75Theo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D75x90 độTheo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt đai khởi thủy gang D300x75Theo yêu cầu chương V1cái
14Cắt ống thép D400 dày 9.53mmTheo yêu cầu chương V2mối
15Cắt ống gang D300 dày 9.53mmTheo yêu cầu chương V2mối
16Cắt ống thép D200 dày 9.53mmTheo yêu cầu chương V4mối
17Thử áp lực ống thép D400Theo yêu cầu chương V0,1100m
18Thử áp lực ống nhựa HDPE D315Theo yêu cầu chương V0,15100m
19Thử áp lực ống nhựa HDPE D90Theo yêu cầu chương V0,06100m
20Thử áp lực ống nhựa HDPE D75Theo yêu cầu chương V0,15100m
21Xúc xả ống thép D400Theo yêu cầu chương V0,1100m
22Xúc xả ống nhựa HDPE D315Theo yêu cầu chương V0,15100m
23Xúc xả ống nhựa HDPE D90Theo yêu cầu chương V0,06100m
24Xúc xả ống nhựa HDPE D75Theo yêu cầu chương V0,15100m
25Nước cho công tác xúc xảTheo yêu cầu chương V3,1568m3
26Nước thất thoát do cắt đấu nốiTheo yêu cầu chương V514,2378m3
K HỐ VAN CHỤP D65 (01 HỐ)
1Van ren 2 chiều D65Theo yêu cầu chương V1cái
2Khâu nối ren ngoài HDPE D75Theo yêu cầu chương V2cái
3Ống dựng HDPE D160Theo yêu cầu chương V0,06100m
L HỐ VAN XẢ CẶN D200 (01 HỐ)
1Tê thép hàn D400x200Theo yêu cầu chương V1cái
2Van cổng BB D200Theo yêu cầu chương V1cái
3Cút thép hàn D200x90 độTheo yêu cầu chương V1cái
4BU HDPE D225Theo yêu cầu chương V1cái
5Bích thép rỗng D200Theo yêu cầu chương V2cặp bích
6Ống nhựa HDPE D225 PN10 PE100Theo yêu cầu chương V0,07100m
7Ống thép D200Theo yêu cầu chương V0,01100m
8Ống dựng HDPE D315Theo yêu cầu chương V0,01100m
M PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1Cắt nền bê tông dày 20cmTheo yêu cầu chương V0,25100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V8,618m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu chương V7,5m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu chương V12,312m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V9,1944m3
6Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡTheo yêu cầu chương V8,618m3
7Hoàn trả nền gạch terrazo 400x400x50 (Lắp mới)Theo yêu cầu chương V7,5m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,1m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,095100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V10cái
11Cốt thép Fi8Theo yêu cầu chương V0,0355tấn
12Cốt thép Fi10Theo yêu cầu chương V0,1274tấn
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,1176100m3
N PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN CHỤP D65 (01 HỐ)
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,162m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,0156m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,0025100m2
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,023m3
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,005100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V0,1123m3
7Cốt thép Fi10Theo yêu cầu chương V0,0009tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V1cái
O PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN XẢ CẶN D200
1Cắt nền bê tông dày 20cmTheo yêu cầu chương V0,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V5,2178m3
3Đào móng, rộng Theo yêu cầu chương V4,656m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,075m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,006100m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,0501m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,0078100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V4,1515m3
9Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡTheo yêu cầu chương V5,2178m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V1cái
11Cốt thép Fi10Theo yêu cầu chương V0,0022tấn
P PHẦN THÁO DỠ, XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Tháo dỡ cáp ngầm hạ thế hiện cóTheo yêu cầu chương V87m
2Lắp đặt lại cáp ngầm hạ thế hiện cóTheo yêu cầu chương V87m
3Tháo dỡ cáp ngầm 24kV hiện cóTheo yêu cầu chương V206m
4Lắp đặt cáp ngầm 24kV hiện cóTheo yêu cầu chương V206m
5Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo yêu cầu chương V1Bộ
6Móng cột chiếu sáng đường phố 12mTheo yêu cầu chương V1Móng
7Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V10m
8Tháo dỡ, lắp đặt lại cột thép chiếu sángTheo yêu cầu chương V1Cột
9Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 160W hiện cóTheo yêu cầu chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17403E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
5 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).22
7 Kỹ sư định giá 1 - Là kỹ sư xây dựng (Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá;)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo thông số của nhà sản xuất2
3 Máy trộn bê tông ≥250L Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy bơm nước Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->