Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:16:00 đến ngày 2021-09-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,020,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WEBCAM LOGITECH C922 PRO HD (hoặc tương đương) | 1 | cái | - Độ phân giải Full HD ≥ 1080p / 720p ở ≥ 60 khung hình / giây sắc nét, video mượt mà với độ nén H.264.-Tự động điều chỉnh ánh sáng yếu. Phát trực tiếp video rõ ràng ngay cả trong ánh sáng mờ.- Chân máy: Chân máy tính bảng có thể điều chỉnh hoàn toàn với giá đỡ xoay. Kéo dài đến 18,5cm.- Loại tiêu cự: lấy nét tự động- Phạm vi quan sát: 78° | ||
| 2 | WEBCAM LOGITECH C920E (hoặc tương đương) | 11 | cái | - Độ phân giải ≥1080p/30fps (lên tới 1920 x 1080 pixel)- Camera mega pixel: ≥3- Loại tiêu cự: Lấy nét tự động- Micrô tích hợp: Âm thanh nổi.- Loại tiêu cự: lấy nét tự động- Phạm vi quan sát: 78° | ||
| 3 | Micro để bàn (4 cái) | 3 | bộ | -Micro: điện động-Tính định hướng: đa hướng-Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz-Độ nhạy (± 2dB): -38 dB-Chiều dài micro: ≥420 mm-Trở kháng đầu ra: 75-Balanced-Tỉ lệ S/N: ≥65dB-Cường độ âm thanh tối đa: 123dB-Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V-Kết nối: Jack Canon hoặc 6 ly-Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 – 50 cm-Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen-Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu-Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài ≥5m-Kích thước: 126 x 150 x 39 mm-Trọng lượng: ≤0.67 kg | ||
| 4 | MICRO SENICC SM-008P (hoặc tương đương) | 11 | cái | - Jack cắm 3.5mm phù hợp với cả máy tính để bàn và laptop. - Điều chỉnh xoay 360, uốn được theo các hướng. - Dây dài ≥1.5M.- Độ nhạy: -38 dB.- Có công tắc tắt mở. | ||
| 5 | Loa treo tường Bobo (hoặc tương đương) | 6 | cái | – Kích thước: ≥2, 5 tấc– Công suất: 260W – 520W– Dải tần: 50Hz ~ 20KHz– Độ nhạy: ≥ 93dB– Trở kháng: ≥ 8 Ohm– Sử dụng: ≥2 x 6.3 Socket– Kích thước: 74 x 38 x 63 (cm)– Trọng lượng: ≤13kg x 2Mặt loa thiết kế chất liệu lưới sắt màu đen cao cấp giúp bảo vệ tốt các bộ phận bên trong, cho khả năng thoát tiếng tối ưu mang đến âm thanh mạnh mẽ, rộng rãi và rõ ràng đến từng câu hát, âm thanh. Thùng loa được chế tạo từ những chất liệu cao cấp trong lĩnh vực âm thanh. Loa có thể lắp cho phòng có diện tích khoảng 20m2, thiết kế chuyên dùng để treo trên tường, dễ dàng lắp đặt ở mọi vị trí khác nhau. | ||
| 6 | LOA MICROLAB M-108BT (hoặc tương đương) | 11 | bộ | - Hệ thống loa: 2.1 - Công suất loa: ≥11WW - Kết nối Bluetooth - Dùng cho PC, Laptop, Mobile | ||
| 7 | Ampli Bobo (hoặc tương đương) | 1 | bộ | – Công suất: 300W – 600W– Điện áp: 220V.– Dải tần: 15Hz – 25 KHz.– Trở kháng: ≥4 Ohm. Sử dụng: ≥8 FET– Ngõ vào kết nối bên ngoài: ≥2 ngõ vào cho micro, ≥2 ngõ vào âm thanh Streeo (A/B).– Xuất xứ : Việt Nam– Kích thước: 420 x 340 x 130 (mm)– Trọng lượng: ≤12 kg.Công suất hữu dụng lớn phù hợp được nhiều dàn âm thanh sân khấu, hội trường– Mạch vang echo cao cấp – Nhiều mức chế độ tạo vang– Mạch số triệt phản hồi âm, giảm bỏ hú rít.– Gọn nhẹ, dễ lắp đặt, dễ vận chuyển lắp đặt, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, tiện lợi. | ||
| 8 | MÁY CHIẾU SONY -VPL EW455 (hoặc tương đương) | 1 | cái | -Thời hạn bảo hành : 24 tháng-Thông số kỹ thuật : ≥(1280x800) Nén ≥1600x1200(UXGA)-Độ tương phản: ≥ 20.000:1-Bóng đèn: ≥ 225W, Zoom : 1.3X-Công nghệ BrightEraTM (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi