Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940401-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:41:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,263,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Trung Thịnh, xã Đồng Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| B | Phần móng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V | 460,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 75,9352 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1614 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3936 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,57 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8477 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,6243 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,8195 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,8678 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,4521 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 7,83 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,1 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,2201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V | 0,3859 | 100m3 |
| C | Phần thân nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2256 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4321 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,449 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5644 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2475 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,5734 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,6945 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,8266 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,9076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,1021 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,4263 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 105,6939 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,4001 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3993 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3412 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,257 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8808 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V | 1,9752 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,9752 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3089 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3089 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,5323 | 100m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) | Chương V | 494,55 | m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tấm lấy sáng polycacbonnate đặc ruột dày 1,2 ly (sang cầu) | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Chương V | 71,1255 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Chương V | 91,2492 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,87 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3887 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0841 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 528,8288 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 730,7813 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 471,882 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,66 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 910,21 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp | Chương V | 52,0448 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,56 | m |
| 44 | Đắp chân cột | Chương V | 13 | cái |
| 45 | Đắp đỉnh cột | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Đắp vữa nổi mặt cột | Chương V | 17,864 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 760,2608 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,0036 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,107 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.451,7033 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 602,9288 | m2 |
| 52 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 51,84 | m2 |
| 53 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 91,2 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 2,56 | m2 |
| 56 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 19,38 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc kẻ ô ly, kích thước 1,2mx3,6m | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tôn | Chương V | 22,684 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5582 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 62 | Gia công lan can | Chương V | 1,5294 | tấn |
| 63 | Con đỡ chậu rửa bằng INOX | Chương V | 43,38 | kg |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 313,8787 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 233,228 | m2 |
| 66 | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa) | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,0448 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,504 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 2,73 | m2 |
| 71 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | Chương V | 45,4242 | m2 |
| 72 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 73 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 74 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,4608 | 100m2 |
| D | Phần điện nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 48 | hộp |
| 23 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Chương V | 8 | hộp |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 95 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 225 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V | 150 | cọc |
| 32 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V | 9 | bình |
| 33 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 22,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,8 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và rãnh trong khuôn viên trường | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V | 48,7161 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,3212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,1111 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 189 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,396 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4108 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,0076 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,7408 | m3 |
| F | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Van phao | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | máy bơm tăng áp cấp nước lên bể | Chương V | 1 | máy |
| G | cấp nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, PPR ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d= | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32mm | Chương V | 4 | cái |
| H | Thoát nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mm | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 34mm | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60mm | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110/60mm | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60/34mm | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V | 160 | bộ |
| 19 | Keo dán ống 50Gr | Chương V | 30 | Hộp |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V | 17,1228 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8906 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2404 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,416 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,255 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9962 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,775 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1653 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | Phá rỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V | 121,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 64,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V | 1,0859 | 100m3 |
| L | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V | 1.239,3612 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 531,4706 | m2 |
| 3 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 100 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 60,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 53,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 55,572 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 16,56 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,28 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,572 | m2 |
| 11 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 16,2 | m2 |
| 12 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 6,44 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 31,92 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 16 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 599,6768 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.171,155 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2992 | 100m2 |
| M | Cải tạo nhà thư viện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V | 311,2198 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 23,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 52,9828 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng đóng trần tôn | Chương V | 52,9828 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 13,248 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 8,28 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,248 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,7398 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,616 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| N | Cải tạo Nhà lớp học cũ (2 tầng 10 phòng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V | 460,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,6893 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 146,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 137,9596 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.795,1052 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 738,7776 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V | 2,6377 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 240 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,9377 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2856 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V | 1,0852 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0852 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn tận dụng) | Chương V | 5,5475 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn làm mới) | Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) | Chương V | 511,5327 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 523,0882 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.269,82 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,55 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 894,647 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 780,1102 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.014,995 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 761,5056 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,1625 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,4492 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96 | m2 |
| 29 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 52,8 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 96 | m2 |
| 31 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 7,82 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 1,638 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 211,9313 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 211,9313 | m2 |
| 35 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 36 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 37 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 38 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.230 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 770 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.460 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 220 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 70 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 60 | hộp |
| 59 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Chương V | 10 | hộp |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V | 180 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V | 150 | cọc |
| 66 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V | 10 | bình |
| 67 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 9,2592 | 100m2 |
| O | Sân vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 3,5805 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V | 3,5805 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,58 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,9792 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 260 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,1053 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,0768 | m2 |
| 8 | Khoan giếng - Cấp đá III . | Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi