Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940401-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:41:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,263,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Trung Thịnh, xã Đồng Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung , địa chỉ: Xã Đồng Trung - Huyện Thanh Thủy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long (Địa chỉ: Số nhà 2232, đường Hùng Vương, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung , địa chỉ: Xã Đồng Trung - Huyện Thanh Thủy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung (Địa chỉ: xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG XÂY MỚI
B Phần móng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V460,56m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V75,9352m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1614tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3936tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,57tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,3103tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,9603100m2
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0864100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,6243100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V67,8195m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V28,8678m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V43,4521m3
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V7,83m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,1m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,2201100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V0,3859100m3
C Phần thân nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2256tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,4321tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,449tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,442m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,5644100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5157tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2475tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,5734tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,6945tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,8266100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V33,9076m3
14Ván khuôn sàn máiChương V9,1021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,4263tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V105,6939m3
17Ván khuôn cầu thangChương V0,4001100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3993tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1415tấn
20Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V4,3144m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,8298100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V0,3412tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,257tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,8808m3
25Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V1,9752tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V1,9752tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3089tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3089tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,5323100m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc)Chương V494,55m2
31Lợp mái che bằng tấm lấy sáng polycacbonnate đặc ruột dày 1,2 ly (sang cầu)Chương V0,08100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Chương V71,1255m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Chương V91,2492m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,87m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,3887m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,0841m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V528,8288m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V730,7813m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V471,882m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V282,66m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V910,21m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớpChương V52,0448m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V272,56m
44Đắp chân cộtChương V13cái
45Đắp đỉnh cộtChương V13cái
46Đắp vữa nổi mặt cộtChương V17,864m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Chương V760,2608m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V32,0036m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V61,107m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.451,7033m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V602,9288m2
52SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V51,84m2
53SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V8,64m2
54SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V91,2m2
55SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V2,56m2
56SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V19,38m2
57Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc kẻ ô ly, kích thước 1,2mx3,6mChương V8cái
58Thi công trần phẳng bằng tônChương V22,684m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5582tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0301tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0301tấn
62Gia công lan canChương V1,5294tấn
63Con đỡ chậu rửa bằng INOXChương V43,38kg
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V313,8787m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V233,228m2
66Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa)Chương V1cái
67Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm máiChương V8cái
68Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn ceramic 30x30, vữa XM mác 75Chương V52,0448m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75Chương V125,504m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V2,73m2
71Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)Chương V45,4242m2
72Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Chương V2bảng
73Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V6bình
74Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V2Hộp
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,4608100m2
D Phần điện nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
2Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmChương V32cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V23bộ
5Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2Chương V48bộ
6Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1Chương V16bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.800m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V160m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V600m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V160m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V5m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V50m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V24cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V64cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V48hộp
23Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 lyChương V1cái
24Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 lyChương V1cái
25Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1PChương V8hộp
26Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V95m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V225m
29Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V9cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V9cái
31Cọc đỡ dây dẫn sétChương V150cọc
32Bình sứ trang trí chân kimChương V9bình
33Kẹp nối dây tiếp địaChương V2bộ
34Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V22,8m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V22,8m3
E Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và rãnh trong khuôn viên trường
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V48,7161m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1624100m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V9,3212m3
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V5,1111m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,3394100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V189cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,396tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V14,4108m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,0076m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V7,7408m3
F Thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
4Lắp đặt gương soiChương V8cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữChương V8bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
8Van phaoChương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
10máy bơm tăng áp cấp nước lên bểChương V1máy
G cấp nước nhà lớp học
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmChương V1,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V0,35100m
3Lắp đặt van ren, PPR ĐK 32mmChương V1cái
4Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=Chương V4cái
5Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mmChương V4cái
6Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmChương V4cái
7Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmChương V34cái
8Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mmChương V6cái
9Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mmChương V40cái
10Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mmChương V25cái
11Lắp đặt Côn PPR ĐK 32mmChương V4cái
H Thoát nước nhà lớp học
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmChương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mmChương V0,12100m
5Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V12cái
6Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mmChương V10cái
7Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mmChương V16cái
8Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mmChương V12cái
9Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mmChương V2cái
10Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmChương V16cái
11Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mmChương V20cái
12Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 34mmChương V30cái
13Lắp măng sông uPVC ĐK 110mmChương V16cái
14Lắp măng sông uPVC ĐK 60mmChương V16cái
15Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V2cái
16Lắp măng sông uPVC ĐK 110/60mmChương V8cái
17Lắp măng sông uPVC ĐK 60/34mmChương V10cái
18Đai vít neo giữ ống các cỡChương V160bộ
19Keo dán ống 50GrChương V30Hộp
I Bể phốt
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V17,1228m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V4,8906m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V0,2404m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,416m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V4,255m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,9962m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,0485100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V0,775m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0005m3
10Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,1653tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V8cái
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Phá rỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V121,76m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V23,72m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V64,09m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V1,0859100m3
L Cải tạo nhà điều hành
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụChương V1.239,3612m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnChương V531,4706m2
3Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V100m
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V60,32m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V53,28m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V55,572m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V16,56m2 cấu kiện
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,28m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,572m2
11SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V16,2m2
12SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V6,44m2
13SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V31,92m2
14SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V1,44m2
15Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Chương V2bảng
16Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V6bình
17Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V2Hộp
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V599,6768m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.171,155m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,2992100m2
M Cải tạo nhà thư viện
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụChương V311,2198m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnChương V23,136m2
3Tháo dỡ trầnChương V52,9828m2
4Thi công trần bằng đóng trần tônChương V52,9828m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V13,68m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V16,56m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V13,248m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V8,28m2 cấu kiện
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,56m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,248m2
11SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V5,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,7398m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,616m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V1,224100m2
N Cải tạo Nhà lớp học cũ (2 tầng 10 phòng)
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V460,45m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,6893tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V146,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V137,9596m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2.795,1052m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V738,7776m2
7Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V2,6377100m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V240m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V240m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V36,9377m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,762m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,342100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2856tấn
14Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V1,0852tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0852tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn tận dụng)Chương V5,5475100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi (tôn làm mới)Chương V0,91100m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc)Chương V511,5327m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V523,0882m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.269,82m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V107,55m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V894,647m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V780,1102m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.014,995m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V761,5056m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,1625m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V18,4492m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96m2
29SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V52,8m2
30SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V96m2
31SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V7,82m2
32Gia công lan canChương V1,638tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V211,9313m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V211,9313m2
35Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Chương V2bảng
36Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V6bình
37Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V2Hộp
38Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmChương V40cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V10cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
41Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2Chương V60bộ
42Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1Chương V20bộ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.230m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V220m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V770m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.460m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V220m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V5m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V50m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V22cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V30cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V26cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V70cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V60hộp
59Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 lyChương V1cái
60Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 lyChương V1cái
61Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1PChương V10hộp
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V180m
63Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V10cái
64Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V10cái
65Cọc đỡ dây dẫn sétChương V150cọc
66Bình sứ trang trí chân kimChương V10bình
67Kẹp nối dây tiếp địaChương V2bộ
68Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V9,2592100m2
O Sân vườn
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V3,5805100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V3,5805100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,58100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,9792m3
5Lát nền gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V260m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V1,1053m3
7Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V16,0768m2
8Khoan giếng - Cấp đá III .Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->