Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866224-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210862120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:42:00 đến ngày 2021-09-27 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,160,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,632,403 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm lẻ ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72648E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinh.Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn kinh phí dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm và dịch vụ quan trắc môi trường lao động
365 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội , địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực. a.Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b.Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng, giấy chuyển tiền; Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp bản chụp có chứng thực Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
* Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm. - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm. - Các tài liệu chứng thực về số lô – loạt sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng kèm theo (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm) - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc Thông tư 30/2015/TT-BYT).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Trong vòng 1 năm kể từ ngày được cấp hoặc theo hạn sử dụng của hàng hóa
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E-HSDT và các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (Trong đó có đầy đủ danh mục Hóa chất hạn chế theo danh mục hàng hóa của E-HSMT). - Giấy phép vận chuyển hóa chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực - Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh: (hợp đồng; hóa đơn bán hàng/dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; giấy chuyển tiền); Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV. - Thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kê khai theo Mẫu số 13,14,15 Chương IV. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.632.403   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sodium salicylate17Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Sodium acetate trihydrate6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3tri-Sodium citrate dihydrate5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Sodium dichloroisocyanurate2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Potassium hydroxide6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6Nitric acid 65%18Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7Sodium hydroxide10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Calcium carbonate6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10Formaldehyde solution about 37%3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11Ammonium chloride17Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12Ammonia solution25%12Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Nitrite standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15Ammonium acetate24Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16Hydroxylammonium chloride25Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
171,10-Phenanthroline monohydrate14Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18Cồn 90200Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19Titriplex® III4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Barium chloride dihydrate7Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Magnesium chloride hexahydrate4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Silver nitrate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Potassium dichromate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24Sodium azide2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25di-Sodium oxalate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26Sodium nitroprusside dihydrate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Triethanolamine2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30Potassium chromate6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
31Sodium sulfate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
32Potassium carbonate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33Potassium chloride1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34Sodium carbonate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35Sodium chloride1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
36Sodium hydrogen carbonate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
37Ammonium heptamolybdate tetrahydrate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
38o-Toluidine5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
39Silicon dioxide1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40di-Sodium hydrogen phosphate odecahydrate1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41Diphenylamine-4-sulfonic acid barium salt2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
42N,N-Diethyl-1,4- phenylenediammonium sulfate2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
43Mercury(II) chloride2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
44Sulfate standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
45Methyl red (C.I. 13020)1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
46Methyl green1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
47Acetic acid20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
48Acetic acid (glacial) 100%13Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
49Ammonia solution 25%4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
50Ammonium dihydrogen phosphate4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
51Boric acid20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
52Calcium chloride dihydrate5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
53Carbon SPE Bulk Sorbent2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
54Copper (II) sulfate pentahydrate5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
55Dichloromethane3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
56Diethylether4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
57Dichloromethane3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
58Calcium hydrogen phosphate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
59Ethanol30Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
60Gentian Violete5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
61Glycerol 85%5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
62Hydrochloric acid 32%35Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
63Hydrochloric acid20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
64Hydrogen peroxide 30%19Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
65Iodine4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
66Ion (III) sunfate5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
67Iron(II) sulfate heptahydrate6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
68Isobutanol10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
692-Propanol10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
70Magnesium nitrate hexahydrate4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
71Magnesium sulfate anhydrous2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
72Methanol10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
73Methyl orange (C.I. 13025)2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
74n-Heptane10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
75n-Hexane10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
76Nitric acid 69%8Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
77ortho-Phosphoric acid 85%9Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
78Oxalic acid dihydrate3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
79Palladium matrix modifier4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
80Petrolium ether4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
81Potassium dihydrogen phosphate4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
82Potassium hexacyano ferat (III)10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
83Potassium iodide6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
84Potassium sodium tartrat5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
85Potassium sodium tartrate tetrahydrate10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
86Potassium sunfate TQ20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
87Bond Elut Carbon/PSA3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
88SPE Bulk Sorbent, primary secondary amine (PSA)2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
89Phenolphthalein4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
90Phenylhydrazine9Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
91Phloroglucinol3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
92Sodium acetate2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
93Sodium borohydride6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
94Sodium hydroxide20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
95Sodium hydroxide100Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
96Sodium hypochlorite solution3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
97Sodium sunfate anhydrous 500g20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
98di-Sodium tetraborate5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
99Sulfanilamide10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
100Sulfuric acid 98%42Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
101Sunfuric Acid 98% (TQ)20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
102Trifluoroacetic acid3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
103Zinc acetate20Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
104Buffer solution pH43Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
105Buffer solution pH73Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
106Buffer solution pH103Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
107Nitrate standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
108Ammonium standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
109Manganese standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
110Iron standard solution2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
111Silver nitrate solution 0,1 N8ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
112Sodium chloride solution 0,1 N4ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
113Potassium permanganate solution 0,1 N5ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
114Titriplex® III solution 0,1 N9ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
115IC Multi-element standard I3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
116Ammonium Standard Solution, CRM4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
117Nitrate Standard Solution, CRM2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
118Nitrite Standard Solution, CRM2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
119L(+)-Ascorbic Acid6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
120Hydrochloric acid, solution 0,1 mol/l (0,1 N)20Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
121Iodine, solution 0,05 mol/l (0,1 N)6Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
122Oxalic acid, solution 0,05 mol/l (0,1 N)6Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
123Potassium permanganate, solution 0,02 mol/l (0,1 N)6Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
124Silver nitrate, solution 0,1 mol/l (0,1 N)6Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
125Sodium hydroxide, solution 0,1 mol/l (0,1 N)20Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
126Sodium thiosulfate, solution 0,1 mol/l (0,1 N)6Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
127Sulfuric acid, solution 0,05 mol/l (0,1 N)20Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
128Sulfuric acid, solution 0,5 mol/l (1 N)20Chai chuẩnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
129Acetaldehyde2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
130EPA Method 525.3 OCP Cal Standard (29 components)4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
131EPA Method 525.3 OPP Cal Standard (16 components)4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
132Furfural2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
133Isoamyl alcohol2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
134Isobutyl alcohol5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
135Organochlorine Pesticide Mix AB # 3 (20 components)4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
136Aflatoxin B12Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
137Aflatoxin B22Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
138Aflatoxin G12Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
139Aflatoxin G22Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
140Aflatoxin M12Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
141Amaranth2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
142Benzoic Acid2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
143Brilliant black bn1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
144Brilliant blue fcf1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
145Cyclamate, Sodium2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
146Chlortetrecycline Hydrochloride2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
147Cholecalciferol vitamin D3)2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
148Erythrosine2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
149Green S2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
150Oxytetracycline hydro-chloride5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
151Quinoline yellow 2sf1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
152Riboflavin2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
153Sorbic Acid2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
154Tartrazine2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
155Tetracycline hydrochloride2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
156α-Tocopherol5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
157Arsenic Standard4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
158Chuẩn đa nguyên tố nhóm IV4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
159Chuẩn đa nguyên tố nhóm VI4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
160Chuẩn đa nguyên tố nhóm VIII4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
161Chuẩn đa nguyên tố nhóm XVI4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
162Chuẩn đa nguyên tố nhóm XXI4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
163Lead Standard4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
164L-Tryptophan13Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
165Bromothymol blue2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
166Casein hydrolysate6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
167EC (Escherichia coli) broth1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
168Sodium chloride12Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
169Agar-agar2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
170ENDO agar2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
171Violet Red Bile Glucose Agar6Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
172VRB (Violet Red Bile Lactose) agar4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
173SLANETZ and BARTLEY agar3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
174Brilliant green (hydrogen sulfate) (C.I. 42040)4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
175KING agar B (base) (Dansk Standard)1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
176Clostridium perfringens selective supplement4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
177TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) agar (base)4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
178Lactose monohydrate10Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
179LACTOSE BROTH FOR MICROBIOLOGY1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
180Alkaline peptone water for microbiology1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
181Maximum Recovery Diluent (Saline peptone water)2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
182Plate count agar (PCA)5Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
183SABOURAUD 2% dextrose agar2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
184Phenol red1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
185Yeast extract granulated for microbiology3Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
186Sterikon® plus Bioindicator for checks on autoclaving2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
187Triple sugar iron agar for microbiology1Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
188OCLA2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
189OCLA (ISO) Selective Supplement2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
190OCLA (ISO) Differential Supplement2Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
191PRE-SUPPLEMENTED DG18 (ISO) AGAR4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
192PRE-SUPPLEMENTED DRBC (ISO) AGAR4Hộp/ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72648E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinh.Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên22
2 Kỹ thuật viên 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->