Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 10:42:00 đến ngày 2021-09-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,160,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,632,403 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72648E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinh.Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 Mua hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn kinh phí dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm và dịch vụ quan trắc môi trường lao động 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực. a.Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b.Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng, giấy chuyển tiền; Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp bản chụp có chứng thực Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm. - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm. - Các tài liệu chứng thực về số lô – loạt sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng kèm theo (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm) - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc Thông tư 30/2015/TT-BYT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 1 năm kể từ ngày được cấp hoặc theo hạn sử dụng của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E-HSDT và các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (Trong đó có đầy đủ danh mục Hóa chất hạn chế theo danh mục hàng hóa của E-HSMT). - Giấy phép vận chuyển hóa chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực - Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh: (hợp đồng; hóa đơn bán hàng/dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; giấy chuyển tiền); Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV. - Thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kê khai theo Mẫu số 13,14,15 Chương IV. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.632.403 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sodium salicylate | 17 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Sodium acetate trihydrate | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | tri-Sodium citrate dihydrate | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Sodium dichloroisocyanurate | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Potassium hydroxide | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Nitric acid 65% | 18 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Sodium hydroxide | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Calcium carbonate | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Formaldehyde solution about 37% | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ammonium chloride | 17 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ammonia solution25% | 12 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Nitrite standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ammonium acetate | 24 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hydroxylammonium chloride | 25 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | 1,10-Phenanthroline monohydrate | 14 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cồn 90 | 200 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Titriplex® III | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Barium chloride dihydrate | 7 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Magnesium chloride hexahydrate | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Silver nitrate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Potassium dichromate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sodium azide | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | di-Sodium oxalate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Sodium nitroprusside dihydrate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Triethanolamine | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Potassium chromate | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Sodium sulfate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Potassium carbonate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Potassium chloride | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Sodium carbonate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Sodium chloride | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Sodium hydrogen carbonate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | o-Toluidine | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Silicon dioxide | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | di-Sodium hydrogen phosphate odecahydrate | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Diphenylamine-4-sulfonic acid barium salt | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | N,N-Diethyl-1,4- phenylenediammonium sulfate | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mercury(II) chloride | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sulfate standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Methyl red (C.I. 13020) | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Methyl green | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Acetic acid | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Acetic acid (glacial) 100% | 13 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ammonia solution 25% | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ammonium dihydrogen phosphate | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Boric acid | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Calcium chloride dihydrate | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Carbon SPE Bulk Sorbent | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Copper (II) sulfate pentahydrate | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dichloromethane | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Diethylether | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dichloromethane | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Calcium hydrogen phosphate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ethanol | 30 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gentian Violete | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Glycerol 85% | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hydrochloric acid 32% | 35 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Hydrochloric acid | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hydrogen peroxide 30% | 19 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Iodine | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ion (III) sunfate | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Isobutanol | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | 2-Propanol | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Magnesium nitrate hexahydrate | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Magnesium sulfate anhydrous | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Methanol | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Methyl orange (C.I. 13025) | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | n-Heptane | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | n-Hexane | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Nitric acid 69% | 8 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | ortho-Phosphoric acid 85% | 9 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Oxalic acid dihydrate | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Palladium matrix modifier | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Petrolium ether | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Potassium dihydrogen phosphate | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Potassium hexacyano ferat (III) | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Potassium iodide | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Potassium sodium tartrat | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Potassium sunfate TQ | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bond Elut Carbon/PSA | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | SPE Bulk Sorbent, primary secondary amine (PSA) | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Phenolphthalein | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Phenylhydrazine | 9 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Phloroglucinol | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Sodium acetate | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Sodium borohydride | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Sodium hydroxide | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Sodium hydroxide | 100 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Sodium hypochlorite solution | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Sodium sunfate anhydrous 500g | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | di-Sodium tetraborate | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Sulfanilamide | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Sulfuric acid 98% | 42 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Sunfuric Acid 98% (TQ) | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Trifluoroacetic acid | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Zinc acetate | 20 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Buffer solution pH4 | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Buffer solution pH7 | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Buffer solution pH10 | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Nitrate standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ammonium standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Manganese standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Iron standard solution | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Silver nitrate solution 0,1 N | 8 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Sodium chloride solution 0,1 N | 4 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Potassium permanganate solution 0,1 N | 5 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Titriplex® III solution 0,1 N | 9 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | IC Multi-element standard I | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ammonium Standard Solution, CRM | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Nitrate Standard Solution, CRM | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Nitrite Standard Solution, CRM | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | L(+)-Ascorbic Acid | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Hydrochloric acid, solution 0,1 mol/l (0,1 N) | 20 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Iodine, solution 0,05 mol/l (0,1 N) | 6 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Oxalic acid, solution 0,05 mol/l (0,1 N) | 6 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Potassium permanganate, solution 0,02 mol/l (0,1 N) | 6 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Silver nitrate, solution 0,1 mol/l (0,1 N) | 6 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Sodium hydroxide, solution 0,1 mol/l (0,1 N) | 20 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Sodium thiosulfate, solution 0,1 mol/l (0,1 N) | 6 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Sulfuric acid, solution 0,05 mol/l (0,1 N) | 20 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Sulfuric acid, solution 0,5 mol/l (1 N) | 20 | Chai chuẩn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Acetaldehyde | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | EPA Method 525.3 OCP Cal Standard (29 components) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | EPA Method 525.3 OPP Cal Standard (16 components) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Furfural | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Isoamyl alcohol | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Isobutyl alcohol | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Organochlorine Pesticide Mix AB # 3 (20 components) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Aflatoxin B1 | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Aflatoxin B2 | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Aflatoxin G1 | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Aflatoxin G2 | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Aflatoxin M1 | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Amaranth | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Benzoic Acid | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Brilliant black bn | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Brilliant blue fcf | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cyclamate, Sodium | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chlortetrecycline Hydrochloride | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Cholecalciferol vitamin D3) | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Erythrosine | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Green S | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Oxytetracycline hydro-chloride | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Quinoline yellow 2sf | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Riboflavin | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Sorbic Acid | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tartrazine | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Tetracycline hydrochloride | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | α-Tocopherol | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Arsenic Standard | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Chuẩn đa nguyên tố nhóm IV | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Chuẩn đa nguyên tố nhóm VI | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Chuẩn đa nguyên tố nhóm VIII | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Chuẩn đa nguyên tố nhóm XVI | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Chuẩn đa nguyên tố nhóm XXI | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Lead Standard | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | L-Tryptophan | 13 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bromothymol blue | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Casein hydrolysate | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | EC (Escherichia coli) broth | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Sodium chloride | 12 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Agar-agar | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | ENDO agar | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Violet Red Bile Glucose Agar | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | VRB (Violet Red Bile Lactose) agar | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | SLANETZ and BARTLEY agar | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Brilliant green (hydrogen sulfate) (C.I. 42040) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | KING agar B (base) (Dansk Standard) | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Clostridium perfringens selective supplement | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) agar (base) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lactose monohydrate | 10 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | LACTOSE BROTH FOR MICROBIOLOGY | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Alkaline peptone water for microbiology | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Maximum Recovery Diluent (Saline peptone water) | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Plate count agar (PCA) | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | SABOURAUD 2% dextrose agar | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Phenol red | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Yeast extract granulated for microbiology | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Sterikon® plus Bioindicator for checks on autoclaving | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Triple sugar iron agar for microbiology | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | OCLA | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | OCLA (ISO) Selective Supplement | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | OCLA (ISO) Differential Supplement | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | PRE-SUPPLEMENTED DG18 (ISO) AGAR | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | PRE-SUPPLEMENTED DRBC (ISO) AGAR | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72648E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinh.Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi