Gói thầu: Gói thầu sô 02: Mua sắm phụ kiện nguyên vật liệu năm 2021 thuộc đề tài mã số CT0000.11 21-23

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941014-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu sô 02: Mua sắm phụ kiện nguyên vật liệu năm 2021 thuộc đề tài mã số CT0000.11 21-23
Số hiệu KHLCNT 20210859025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 10:34:00 đến ngày 2021-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,750,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 02: Mua sắm phụ kiện nguyên vật liệu năm 2021 thuộc đề tài mã số CT0000.11 21-23
Mua sắm thiết bị, phụ kiện, nguyên vật liệu năm 2021 thuộc đề tài Nghiên cứu, chế tạo và tích hợp thiết bị thu mẫu khối lượng bụi (PM10,PM2.5) trong môi trường không khí ngoài trời. Mã số: CT0000.11/21-23.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm hút chân khôngEU hoặc tương đương1Cái- Max Flow: 60 L/min hoặc tương đương- Max.intermittentvacuum: 85%- Max.continuousvacuum: 85%- Motor type: Three-phase- Nominal voltage: 200-255/346-440 V 50 Hz; 200-277/346-480 V 60 Hz- Nominal Speed: 2800/3320 rpm- Motor rating: 0,25/0,30 kW- Motor insulation class: B- Ambient temperature: 0°C to +50°C- Average noise level: 57/59 dB (A)- Điện áp đầu vào:
2Thiết bị điều khiển dòng chảyEU hoặc tương đương1Cái- Dải làm việc tối thiểu: 50 SLM - Độ chính xác: 2% FS- Flow rate control range: 2-100% of F.S- Operating temperature: 5 to 50°C- Response: ≤1 second: Over full flow rate range- Linearity: ≤±0.5% F.S.- Repeatability: ≤±0.2% F.S- MAX.Operating pressure: 450kPa
3Cảm biến nhiệt độChâu Á hoặc tương đương1Cái- Accuracy of up to: max 0.5 °C- Operating temperature range: (0 to 70) °C- Resolution: 0.01 °C- Điện áp đầu vào:
4Cảm biến độ ẩmChâu Á hoặc tương đương1Cái- Specified range: 0 to 90 %RH- Accuracy: 2 %RH- Resolution: 0.01 %RH- Điện áp đầu vào: - Công giao thức: RS485 hoặc I2C
5Cảm biến đo áp suấtChâu Á hoặc tương đương1Cái- VDC, mA Analog output- RS232 hoặc RS 485 Digital output- Gauge and absolute measurement- Stainless steel media-wetted materials - Điện áp đầu vào: - Measuring range: (800 to 1100) hPa- Unit : hPa- Accuracy: ± 0.5 hPa
6Cảm biến đo tốc độ gióChâu Á hoặc tương đương1Cái- Nguồn cấp: 12-24VDC- Tiêu chuẩn bảo vệ : IP66- Ngưỡng bắt đầu: 0,1 m/s- Tốc độ gió cực đại: 60 m/s- Nhiệt độ hoạt động: 10°C đến 50°C- Cổng giao thức: RS485 hoặc Modbus
7Bộ nguồn chuyển đổiChâu Á hoặc tương đương1Cái- Biến đổi nguồn điện xoay chiều AC thành nguồn điện một chiều DC- Nguồn tổ ong 24V- Điện áp đầu vào: AC 220V- Điện áp đầu ra: DC 24V – tối thiểu dòng 40A- Công suất: 1200w- Nhiệt độ làm việc: (-40 - 65) oC- Nhiệt độ lưu trữ: (-20 – 60) oC- Bảo vệ quá áp/ quá tải: ngắn mạch- Chất liệu: vỏ bảo vệ kim loại
8Mạch lập trìnhChâu Á hoặc tương đương1Cái- Broadcom BCM2711, SoC lõi tứ Cortex-A72 (ARM v8) 64-bit @ 1.5GHz- Ram 8GB LPDDR4-3200 SDRAM2,4 GHz và 5,0 GHz IEEE 802.11ac không dây, Bluetooth 5.0, BLE mạng Ethernet tốc độ cao- 2 cổng USB 3.0; 2 cổng USB 2.0.- 2 × cổng micro-HDMI (hỗ trợ lên đến 4kp60)- Cổng hiển thị MIPI DSI 2 làn- Cổng camera MIPI CSI 2 làn- Cổng video tổng hợp và âm thanh stereo 4 cựcH.265 (giải mã 4kp60), H264 (giải mã 1080p60, mã hóa 1080p30)OpenGL ES 3.1, Vulkan 1.0- Khe cắm thẻ nhớ Micro-SD để tải hệ điều hành và lưu trữ dữ liệu- 5V DC qua đầu nối USB-C (tối thiểu 3A *)- 5V DC qua đầu cắm GPIO (tối thiểu 3A *)- Bật nguồn qua Ethernet (PoE) (yêu cầu PoE HAT riêng)- Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C môi trường xung quanh- Điện áp đầu vào:
9Màn hình hiển thịChâu Á hoặc tương đương1CáiMàn hình hiển thị- Màn hình cảm ứng điện dung 9 inch, - Cổng Mini HDMI, - Độ phân giải 2K 2560×1600 pixel, tấm nền IPS, kính cường lực nhiều lớp, - Hỗ trợ nhiều hệ thống & thiết bị khác nhau bao gồm Raspberry Pi, Jetson Nano, máy tính Windows
10Cổng xuất dữ liệu RS-232CChâu Á hoặc tương đương2Cái- Chuyển đổi một cổng nối tiếp 9-pin tiêu chuẩn sang cổng USB.- Sử dụng điện trực tiếp từ Usb không cần bộ chuyển đổi năng lượng bổ sung.- Sử dụng và kết nối rất dễ dàng.- Bộ đệm truyền: 120 byte cho tốc độ truyền dữ liệu cao.- Hỗ trợ từ xa việc đánh thức và quản lý điện năng.- Hỗ trợ giao diện nối tiếp RS232 DB9.
11Đồng hồ đếm thể tíchViệt Nam hoặc tương đương1Cái- Lưu lượng lớn nhất: 4 m3/h- Lưu lượng nhỏ nhất: 0,025 m3/h- Áp suất Pmax = 10kPa- Số đọc nhỏ nhất: 0.2 dm³- Thể tích chu kỳ: 0.9 dm³- Nhiệt độ môi trường: (0 ÷ 40) °C- Điện áp đầu vào:
12Bộ điều khiển thời gianChâu Á hoặc tương đương1Cái- Sản xuất theo tiêu chuẩn: IEC 61812-1- Điện áp hoạt động từ 12 - 240V- Ngõ ra 1 C/O- Giải thời gian điều chỉnh từ 0,1 s - 100 h
13Biến tần đa năngChâu Á hoặc tương đương1Cái- Điện áp đầu vào: 220vHỗ trợ VF động cơ không đồng bộ AC, điều khiển véc tơ vòng hở, hỗ trợ truyền thông Modbus-rtuTần số tối đa 3200 HZĐộ chính xác tốc độ ổn định ± 0,5% (SVC)Tản nhiệt bằng công nghệ làm mát ống gió ngang độc lập hai kênh Chương trình.
14Bộ điều khiển lập trình (PLC)Châu Á hoặc tương đương1CáiSử dụng 3 bộ điều khiển nhỏ gọn với sự phân loại khác nhau trong các phiên bản, giống như điều khiển AC hoặc DC ở phạm vi rộng.2 mạch tương tự và số mở rộng giúp điều khiển mô-đun trực tiếp trên CPU từ đó giúp giảm chi phí sản phẩm .Có 13 module tín hiệu số và tương tự khác nhau.2 module giao tiếp RS232/RS485 thông qua kết nối PTP.Bổ sung thêm 4 cổng Ethernet.Module nguồn PS 1207 ổn định, có dòng điện áp 115/230 VAC và điện áp 24 VDC.- SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, compactCPU, DC/DC/relay, onboard I/O: 14 DI 24 VDC; 10 DO relay 2 A; 2 AI 0-10 V DC,- Power supply: DC 20.4-28.8V DC,- Program/data memory 100 KB- Analog Input: SM 1231, 8 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0-20MA/4-20 mA- Analog output: SM 1232, 4 AO, +/-10 V, 14-bit resolution, or 0-20mA/4-20 mA, 13-bit resolution- Board Modbus RTU: Communication BoardCB 1241, RS485, terminal block, supportsFreeport
15Mũi khoan kim loạiChâu Á hoặc tương đương2cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 3 mm
16Mũi khoan kim loạiChâu Á hoặc tương đương2cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 3.5 mm
17Mũi khoan kim loạiChâu Á hoặc tương đương2cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 6 mm
18Mũi khoan kim loạiChâu Á hoặc tương đương2cáiMũi khoan kim loại - Đường kính 8 mm
19Ốc vítChâu Á hoặc tương đương1túiỐc vít - Đường kính 3 mm
20Ốc vítChâu Á hoặc tương đương1túiỐc vít - Đường kính 4 mm
21Ốc vítChâu Á hoặc tương đương1túiỐc vít - Đường kính 6 mm
22Ốc vítChâu Á hoặc tương đương1túiỐc vít - Đường kính 8 mm
23Vật liệu inox SUS 304Châu Á hoặc tương đương60KgVật liệu inox SUS 304
24Hạt bụi thử nghiệmChâu Á hoặc tương đương1HộpHạt bụi thử nghiệm (hộp 3,5 kg)(ISO 12103-1 A2 và A4)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->